wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT CN GK2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất đặc trưng về cơ học của vật liệu chế tạo cơ khí là:

a)

Độ cứng, độ bền

b)

Độ cứng, độ bền, độ dẻo

c)

Độ dẻo, độ bền

d)

Độ dẻo, độ cứng

2.

Độ dẻo của vật liệu biểu thị:

a)

Khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

b)

Khả năng chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

c)

Khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

d)

Khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

3.

Độ bền của vật liệu biểu thị:

a)

Khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

b)

Khả năng chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

c)

Khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

d)

Khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

4.

Độ cứng của vật liệu biểu thị:

a)

Khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

b)

Khả năng chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

c)

Khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

d)

Khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

5.

Composite nền là kim loại dùng để chế tạo

a)

Dụng cụ cắt gọt

b)

Đá mài

c)

Nắp cầu dao điện

d)

Cánh tay robot

6.

Nhựa nhiệt cứng dùng để chế tạo

a)

Dụng cụ cắt gọt

b)

Đá mài

c)

Nắp cầu dao điện

d)

Cánh tay robot

7.

Nhựa nhiệt dẻo dùng để chế tạo

a)

Dụng cụ cắt gọt

b)

Bánh răng cho các thiết bị sợi kéo

c)

Nắp cầu dao điện

d)

Cánh tay robot

8.

Bản chất của phương pháp đúc là gì?

a)

Rót kim loại lỏng vào khuôn, chờ cho kim loại lỏng kết tinh và nguội sẽ thu được vật đúc theo yêu cầu

b)

Dùng ngoại lực tác dụng thông qua các dụng cụ thích hợp làm cho vật liệu bị biến dạng dẻo

c)

Nối các chi tiết bằng cách nung nóng chỗ nối đến trạng thái nóng chảy, sau khi kết tinh sẽ tạo thành mối hàn

d)

Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp nung dẻo chỗ nối, kim loại sau khi nguội tạo thành mối hàn

9.

Vật liệu làm khuôn cát là hỗn hợp của

a)

Cát và thạch cao

b)

Đất sét và nước

c)

Cát và đất sét

d)

Cát, đất sét và nước

10.

Tượng phật bằng đồng là sản phẩm của công nghệ chế tạo bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Đúc kim loại

b)

Gia công áp lực

c)

Hàn

d)

Cắt gọt kim loại

11.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực tạo ra các sản phẩm có tính chất

a)

Có cơ năng cao

b)

Có hoạt tính cao

c)

Có cơ tính cao

d)

Có tính đàn hồi cao

12.

Chọn câu đúng nhất: Hàn là:

a)

Làm biến dạng vật liệu

b)

Ghép kim loại với nhau

c)

Làm kim loại nóng chảy

d)

Rót kim loại lỏng vào khuôn

13.

Tại sao người ta phải gia công áp lực trên các khối kim loại đang nóng đỏ?

a)

Kim loại nóng đỏ phát ánh sáng dễ nhìn

b)

Kim loại nóng đỏ chỉ là do màu sắc của kim loại

c)

Kim loại nóng đỏ để làm cho nhanh

d)

Kim loại nóng đỏ có tính dẻo cao dễ gia công

14.

Tại sao phải châm các lỗ nhỏ trên khuôn cát trong công nghệ đúc kim loại?

a)

Để thoát kim loại lỏng dư ra ngoài

b)

Để trang trí khuôn đúc

c)

Để tiết kiệm đất làm khuôn

d)

Để thoát khí nóng của kim loại lỏng

15.

Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là gì?

a)

Cắt đi phần phoi không cần thiết

b)

Rót kim loại lỏng vào lòng khuôn, sau khi kim loại kết tinh, nguội đi thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu

c)

Nung kim loại đến trạng thái dẻo, dùng ngoại lực thông qua các dụng cụ tác dụng vào kim loại, làm kim loại biến dạng theo yêu cầu

d)

Lấy đi 1 phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt để thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu

16.

Phoi là gì?

a)

Phần vật liệu dư ra trên bề mặt của sản phẩm

b)

Phần vật liệu còn lại khi gia công cắt gọt kim loại và tạo ra thành phẩm

c)

Phần vật liệu bị lấy đi khi gia công cắt gọt kim loại

d)

Phần vật liệu hao hụt trong quá trình gia công

17.

Chuyển động tiến dao phối hợp để gia công các bề mặt:

a)

Các mặt côn và mặt định hình

b)

Cắt đứt phôi

c)

Các loại ren

d)

Các bề mặt đầu

18.

Khi tiện, phôi thường được gá trên bộ phận nào của máy tiện?

a)

Thân máy

b)

Mâm cặp

c)

Ụ động

d)

Ụ trước

19.

Khi tiện, chuyển động tạo ra tốc độ cắt Vc (m/phút) là do

a)

Phôi quay tròn

b)

Chuyển động tịnh tiến của bàn xe dao

c)

Chuyển động tịnh tiến của bàn dao ngang

d)

Phoi quay tròn

20.

Khi gia công cắt đứt phôi, trên máy tiện có các chuyển động

a)

Quay tròn của phôi và chuyển động tịnh tiến của bàn dao ngang

b)

Quay tròn của phôi và chuyển động tịnh tiến của bàn dao dọc

c)

Tịnh tiến của bàn dao dọc và bàn dao ngang

d)

Quay phoi và chuyển động tịnh tiến của dao

21.

Trên máy tiện, ụ động có chức năng nào dưới đây?

a)

Gá phôi hoặc gá dao

b)

Gá phoi hoặc gá dao

c)

Gá mũi khoan hoặc đầu nhọn chống tâm

d)

Gá dao

22.

Tại sao thân dao có dạng hình hộp chữ nhật?

a)

Dễ lắp đặt, chống mài mòn và gãy trong quá trình cắt

b)

Mũi dao sắc, chống mài mòn

c)

Dễ sửa chữa

d)

Có thể gia công nhiều loại vật liệu

23.

Máy tự động là gì?

a)

Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người

b)

Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người

c)

Máy tự động là máy hoàn thành được nhiều nhiệm vụ cùng lúc theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người

d)

Máy tự động là máy hoàn thành được nhiều nhiệm vụ cùng lúc theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người

24.

Các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí là gì?

a)

Chất thải trong chăn nuôi gia súc, gia cầm, chất thải khi giết mổ, chế biến thực phẩm

b)

Do hoạt động sản xuất nông nghiệp không hợp lý, sử dụng thuốc trừ sâu quá ngưỡng cho phép

c)

Do tập quán canh tác: chăn nuôi không hợp vệ sinh, dùng phân chuồng bón cây

d)

Dầu mỡ và các chất bôi trơn, làm nguội, phế thải trong quá trình cắt gọt không qua xử lí, đưa trực tiếp vào môi trường sẽ gây ra ô nhiễm đất đai

25.

Một thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hoá các quá trình sản xuất là:

a)

Người máy công nghiệp

b)

Máy tự động cứng

c)

Máy tự động mềm

d)

Dây chuyền tự động

26.

Tổ hợp của các máy và các thiết bị tự động được sắp xếp theo một trật tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm hoàn thành một sản phẩm nào đó là:

a)

Rô bốt

b)

Máy tự động mềm

c)

Dây chuyền tự động

d)

Máy NC

27.

Muốn phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí là cách phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ?

a)

Tương lai, không ảnh hưởng đến hiện tại

b)

Tương lai, ảnh hưởng đến hiện tại,phát triển hệ thống xanh - sạch

c)

Hiện tại mà không ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai, phát triển hệ thống xanh - sạch

d)

Hiện tại nhưng ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai

28.

Vấn đề cấp bách của toàn thế giới hiện nay là gì?

a)

Ô nhiễm môi trường sống

b)

Các Công Ty nổi lên ngày càng nhiều

c)

Với nền kinh tế kém phát triển

d)

Đời sống con người gặp khó khăn

29.

Động cơ đốt trong là loại động cơ dùng để biến đổi:

a)

Nhiệt năng thành cơ năng

b)

Cơ năng thành nhiệt năng

c)

Điện năng thành cơ năng

d)

Cơ năng thành điện năng

30.

Cấu tạo chung của động cơ xăng gồm có bao nhiêu cơ cấu và hệ thống?

a)

2 cơ cấu và 4 hệ thống

b)

2 cơ cấu và 5 hệ thống

c)

4 cơ cấu và 2 hệ thống

d)

5 cơ cấu và 2 hệ thống

31.

Trên các thông số kỹ thuật của xe Wave Alpha có ghi dung tích xilanh 109,1 cm3. Thông số này có ý nghĩa gì?

a)

Là thể tích công tác của động cơ là 109,1 cm3

b)

Là thể tích toàn phần của động cơ là 109,1 cm3

c)

Là thể tích buồng cháy của động cơ là 109,1 cm3

d)

Là thể tích bình xăng của xe là 109,1 cm3

32.

Tỉ số nén của động cơ đốt trong là gì?

a)

b)

.

c)

d)

33.

Chu trình làm việc của động cơ đốt trong là gì?

a)

Nạp, nén, cháy – dãn nở và thải

b)

Nạp, cháy – dãn nở, nén và thải

c)

Nạp, nén, thải và cháy – dãn nở

d)

Nạp, thải, nén và cháy – dãn nở

34.

Nguyên lí làm việc của động cơ diezen 4 kì khác động cơ xăng 4 kì ở giai đoạn nào?

a)

Nạp và nén

b)

Nén và cháy – dãn nở

c)

Cháy – dãn nở và thải

d)

Nạp và thải

35.

Ở nguyên lí làm việc động cơ diezen 4 kì, cuối kì nén động cơ thực hiện quá trình gì?

a)

Nạp nhiên liệu

b)

Nén nhiên liệu

c)

Phun nhiên liệu

d)

Đốt cháy nhiên liệu

36.

Trong các quá trình làm việc của động cơ diezen 4 kì, quá trình nào được gọi là kì sinh công của động cơ?

a)

Nạp

b)

Nén

c)

Cháy – dãn nở

d)

Thải

37.

Chi tiết nào sau đây không phải của động cơ diezen

a)

Pit – tông

b)

Thanh truyền

c)

Bugi

d)

Vòi phun

38.

kì 2, trong xilanh động cơ xăng 2 kì diễn ra các quá trình gì?

a)

Cháy – dãn nở, thải tự do, quét thải khí

b)

Nạp, nén, cháy – dãn nở, thải

c)

Quét – thải khí, lọt khí, nén và cháy

d)

Cháy – dãn nở, lọt khí, quét – thải khí

39.

Một chu trình làm việc, động cơ xăng 2 kì pit – tông thực hiện bao nhiêu hành trình?

a)

1 hành trình

b)

2 hành trình

c)

3 hành trình

d)

4 hành trình

40.

Một chu trình làm việc, động cơ xăng 4 kì trục khuỷu quay bao nhiêu vòng?

a)

1 vòng

b)

2 vòng

c)

3 vòng

d)

4 vòng

41.

Cấu tạo động cơ xăng 2 kì có bao nhiêu cửa khí?

a)

1 cửa

b)

2 cửa

c)

3 cửa

d)

4 cửa

42.

Để đóng mở các cửa động cơ xăng 2 kì dùng chi tiết nào?

a)

Pit – tông

b)

Xupap

c)

Thanh truyền

d)

Trục khuỷu

43.

kì 1, trong xilanh động cơ xăng 2 kì diễn ra các quá trình gì?

a)

Cháy – dãn nở, thải tự do, quét thải khí

b)

Nạp, nén, cháy – dãn nở, thải

c)

Quét – thải khí, lọt khí, nén và cháy

d)

Cháy – dãn nở, lọt khí, quét – thải khí

44.

Một chu trình làm việc, động cơ xăng 4 kì pit – tông thực hiện bao nhiêu hành trình?

a)

1 hành trình

b)

2 hành trình

c)

3 hành trình

d)

4 hành trình

45.

Một chu trình làm việc, động cơ xăng 2 kì trục khuỷu quay bao nhiêu vòng?

a)

1 vòng

b)

2 vòng

c)

3 vòng

d)

4 vòng

46.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Pit-tông cùng với thân xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc

b)

Ở động cơ 2 kì, pit-tông làm thêm nhiệm vụ của van trượt để đóng, mở các cửa

c)

Pit-tông được chế tạo vừa khít với xilanh

d)

Pit-tông nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các quá trình nạp, nén, thải khí

47.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Xecmăng dầu bố trí phía trên, xecmăng khí phía dưới

b)

Xecmăng khí ở trên, xecmăng dầu ở dưới

c)

Trên rãnh xecmăng khí có khoan lỗ

d)

Trên rãnh xecmăng khí và xecmăng dầu có khoan lỗ

48.

Theo em, người ta bố trí trục khuỷu ở:

a)

Thân máy

b)

Thân xilanh

c)

Cacte

d)

Trong buồng cháy

49.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cổ khuỷu lắp với đầu to thanh truyền

b)

Chốt khuỷu lắp với đầu nhỏ thanh truyền

c)

Chốt khuỷu lắp với đầu to thanh truyền

d)

Cổ khuỷu lắp với thân thanh truyền

50.

Chi tiết nào giúp trục khuỷu cân bằng:

a)

Bánh đà

b)

Đối trọng

c)

Má khuỷu

d)

Chốt khuỷu

51.

Nhiệm vụ của trục khuỷu là:

a)

Tạo ra không gian làm việc

b)

Nhận và truyền lực từ thanh truyền

c)

Truyền lực giữa piston và trục khuỷu

d)

Dẫn động các cơ cấu và hệ thống của động cơ

52.

Tại sao ở đầu nhỏ và đầu to thanh truyền lại phải lắp bạc lót hoặc ổ bi?

a)

Chống mài mòn, giảm ma sát

b)

Để vừa khít với chốt pit-tông

c)

Chống biến dạng nén

d)

Giảm lực kéo, nén cho thanh truyền

53.

Cơ cấu phân phối khí không thực hiện nhiệm vụ sau:

a)

Đóng mở các cửa khí đúng lúc

b)

Nén nhiên liệu trong xilanh

c)

Nạp đầy nhiên liệu vào xilanh

d)

Thải sạch khí đã cháy ra ngoài

54.

Cơ cấu phân phối khí thường chia ra các loai như sau:

a)

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap và dùng van trượt

b)

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo và dùng van trượt

c)

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap đặt và dùng van trượt

d)

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo và dùng xupap đặt

55.

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo và dùng xupap đặt

a)

Động cơ xăng 4 kì

b)

Động cơ xăng 2 kì

c)

Động cơ điêzen 4 kì

d)

Động cơ điêzen

56.

Trong các động cơ sau, cơ cấu phân phối khí dùng xupap dùng cho loại động cơ nào?

a)

Động cơ xăng

b)

Động cơ điêzen

c)

Động cơ 4 kì

d)

Động cơ 2 kì

57.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cơ cấu phối khí dùng xupap:

a)

Bugi

b)

Trục cam

c)

Con đội

d)

Đũa đẩy

58.

Trong động cơ 4 kì ở cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo thì số vòng quay của trục cam bằng:

a)

Bằng ¼ số vòng quay của trục khuỷu

b)

Bằng 2 lần số vòng quay của trục khuỷu

c)

Bằng ½ số vòng quay của trục khuỷu

d)

Bằng số vòng quay của trục khuỷu

59.

Cơ cấu phân phối khí xupap treo có ưu điểm gì?

a)

Cấu tạo buồng cháy phức tạp

b)

Đảm bảo nạp đầy

c)

Thải không sạch

d)

Cấu tạo đơn giản

60.

Nguyên lí làm việc cơ cấu phân phối khí dung xupap đặt, khi vấu cam tác động con đội thì

a)

Con đội đi lên đẩy xupap đi lên, cửa nạp hoặc thải mở ra

b)

Con đội đi xuống đẩy xupap đi xuống, cửa nạp hoặc thải mở ra

c)

Con đội đi lên đẩy xupap đi lên, cửa nạp hoặc thải đóng lại

d)

Con đội đi xuống đẩy xupap đi xuống, cửa nạp hoặc thải đóng lại