wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử xự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
a)
Tính cưỡng chế.
b)
Tính quyền lực bắt buộc chung.
c)
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
d)
Tính quy phạm phổ biến.
2.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò quản lý xã hội của pháp luật?
a)
Vì pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ.
b)
Vì pháp luật có tính phổ biến bắt buộc chung.
c)
Vì pháp luật bảo đảm phù hợp với lợi ích chung.
d)
Vì pháp luật không bao giờ thay đổi.
3.
Những người có hành vi không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp cần thiết để buộc họ phải tuân theo. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
a)
Tính quy phạm phổ biến.
b)
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
Hiệu lực tuyệt đối.
d)
Khả năng đảm bảo thi hành cao.
4.
Tất cả mọi cá nhân, tổ chức ai cũng phải xử sự theo pháp luật. Điều đó thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
a)
Tính công khai.
b)
Tính dân chủ.
c)
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
Tính quy phạm phổ biến.
5.
Luật cơ bản của nhà nước, có hiệu lực pháp lý cao nhất là gì?
a)
Nghị định.
b)
Chỉ thị.
c)
Hiến pháp.
d)
Thông tư.
6.
Tất cả mọi cá nhân, tổ chức nếu vi phạm pháp pháp luật đều phải bị xử lý như nhau. Điều đó thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
a)
Tính quyền lực bắt buộc chung.
b)
Tính công khai.
c)
Tính dân chủ.
d)
Tính qui phạm phổ biến.
7.
Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
a)
Nghị quyết.
b)
Chế định luật.
c)
Thông tư.
d)
Hướng dẫn.
8.
Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
a)
Nghị quyết liên tịch.
b)
Quy phạm pháp luật.
c)
Thông tư liên tịch.
d)
Điều lệ Đoàn thanh niên.
9.
Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam không gồm nội dung nào sau đây?
a)
Nghị định.
b)
Ngành luật
c)
Chế định luật
d)
Quy phạm pháp luật
10.
Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội được gọi là
a)
Ngành luật.
b)
chế định pháp luật.
c)
quy phạm pháp luật.
d)
cấu trúc pháp luật
11.
Về cấu trúc hệ thống pháp luật bao gồm các ngành luật, các chế định pháp luật và các
a)
quy phạm pháp luật.
b)
quyết định xử phạt.
c)
thông tư liên tịch.
d)
nghị quyết liên tịch.
12.
Nội dung nào sau đây thuộc cấu trúc hệ thống pháp luật?
a)
chế định pháp luật
b)
quy tắc xử sự chung
c)
quy định chung ở nhiều nơi
d)
áp dụng với tất cả các đối tượng
13.
Về hình thức, hệ thống pháp luật được thể hiện qua các văn bản
a)
quy phạm pháp luật.
b)
ngành luật.
c)
chế định pháp luật.
d)
hệ thống pháp luật
14.
Là người kinh doanh, ông A luôn áp dụng đầy đủ các biện pháp bảo vệ môi trường. Vậy, ông A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
a)
Thi hành pháp luật.
b)
Áp dụng pháp luật.
c)
Sử dụng pháp luật.
d)
Tôn trọng pháp luật.
15.
Phát hiện một cơ sở kinh doanh cung cấp thực phẩm không đảm bảo an toàn vệ sinh, T đã báo với cơ quan chức năng để kiểm tra và kịp thời ngăn chặn. T đã thực hiện hình thức
a)
thi hành pháp luật
b)
tuân thủ pháp luật.
c)
áp dụng pháp luật.
d)
sử dụng pháp luật.
16.
Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
Từ chối kê khai thông tin dịch tễ.
b)
Ủy quyền nghĩa vụ bầu cử.
c)
Hỗ trợ việc cấp đổi căn cước.
d)
Hỗ trợ người nhập cảnh trái phép.
17.
Công dân thi hành pháp luật khi
a)
ủy quyền nghĩa vụ bầu cử.
b)
hoàn thiện hồ sơ đăng kiểm.
c)
tìm hiểu thông tin nhân sự.
d)
sàng lọc giới tính thai nhi.
18.
Hành vi nào dưới đây thể hiện công dân sử dụng pháp luật?
a)
Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt.
b)
Công ty X thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định pháp luật.
c)
Các bên tranh chấp phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình .
d)
Anh A và chị B đến tòa án để li hôn.
19.
Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối
a)
sử dụng vũ khí trái phép.
b)
nộp thuế đầy đủ theo quy định.
c)
bảo vệ an ninh quốc gia.
d)
thực hiện nghĩa vụ bầu cử.
20.
Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, văn bản pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất?
a)
Hiến pháp.
b)
Luật nhà nước.
c)
Luật tổ chức Quốc hội.
d)
Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.
21.
Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành vào năm nào?
a)
1946.
b)
1945.
c)
1947.
d)
1950.
22.
Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là năm nào?
a)
2013.
b)
1980.
c)
1992.
d)
2001.
23.
Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do
a)
Chủ tịch nước ban hành
b)
Quốc hội ban hành.
c)
Thủ tướng chính phủ giới thiệu.
d)
Mặt trận tổ quốc ban hành
24.
Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề
a)
cơ bản và quan trọng nhất.
b)
cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề.
c)
quan trọng nhất đối với ngân sách.
d)
quan trọng nhất đối với Đảng.
25.
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính
a)
tuyên ngôn.
b)
bất biến.
c)
kinh tế.
d)
kinh doanh.
26.
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính
a)
cương lĩnh.
b)
cương quyết.
c)
thương mại.
d)
vĩnh cửu.
27.
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính tuyên ngôn, góp phần
a)
tăng thu ngân sách
b)
tăng tính quyền lực.
c)
điều chỉnh chung.
d)
điều chỉnh cụ thể
28.
Về chế độ chính trị, Hiến pháp 2013 đã khẳng định quyền lực tối cao của nhà nước là thuộc về
a)
Quốc hội.
b)
Chủ tịch nước.
c)
Chính phủ.
d)
Đảng Cộng sản.
29.
Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
b)
một nước độc lập, tự do, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
c)
một nước xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
d)
một nước độc lập xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
30.
Điều 1, Hiến pháp 2013 khẳng định, Nhà nước Việt Nam là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa, nội dung này đã Hiến định vấn đề nào dưới đây về mặt chế độ chính trị?
a)
Chính thể.
b)
Chủ quyền.
c)
Lãnh thổ.
d)
Đảng chính trị.
31.
Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước
a)
độc lập.
b)
trung lập.
c)
phụ thuộc.
d)
liên kết.
32.
Chủ thể nào dưới đây bảo đảm và phát huy quyền làm chủ của nhân dân?
a)
Nhà nước.
b)
Chính phủ.
c)
Quốc hội.
d)
Đảng Cộng sản Việt Nam.
33.
Khi đề cập đến lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp 2013 không quy định nội dung nào dưới đây?
a)
Đất liền.
b)
Hải đảo.
c)
Vùng trời.
d)
Vùng núi.
34.
Lãnh thổ của Việt Nam được quy định như thế nào trong Hiến pháp?
a)
Thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ bao gồm vùng đất, vùng trời và vùng biển.
b)
Thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển, vùng trời.
c)
Độc lập và thống nhất lãnh thổ bao gồm vùng đất, vùng trời và vùng biển.
d)
Độc lập và thống nhất lãnh thổ bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển, vùng trời.
35.
Hiến pháp năm 2013 quy định lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm
a)
Đất liền, vùng biển và vùng trời.
b)
Đất liền, vùng đất và vùng trời.
c)
Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.
d)
Đất liền, vùng đất, vùng biển và vùng trời.
36.
Công dân được tham gia bầu cử và ứng cử vào Quốc hội là thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực nào dưới đây?
a)
Chính trị.
b)
Kinh tế.
c)
Văn hóa.
d)
Xã hội.
37.
Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham quản lý nhà nước và xã hội là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực
a)
Chính trị.
b)
Dân sự
c)
Đối ngoại.
d)
Xã hội.
38.
Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham quản lý nhà nước và xã hội là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực
a)
Chính trị.
b)
Dân sự
c)
Đối ngoại.
d)
Xã hội.
39.
Theo nội dung của Hiến pháp 2013, quyền nào dưới đây phản ánh quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị?
a)
Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
b)
Quyền tự do đi lại, tự do lập hội.
c)
Quyền từ chối thừa kế.
d)
Quyền cư trú hợp pháp.
40.
Theo nội dung của Hiến pháp 2013, quyền nào dưới đây phản ánh quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị?
a)
Quyền bầu cử, ứng cử.
b)
Quyền tự do kết hôn.
c)
Quyền tự do li hôn.
d)
Quyền cư trú hợp pháp.
41.
Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, trên lĩnh vực chính trị, mọi công dân đều có quyền được
a)
tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
b)
cấp vốn để sản xuất kinh doanh.
c)
chia đều cổ tức cổ phần.
d)
tự do đi lại bất cứ đâu.
42.
Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?
a)
Quốc hội.
b)
Chính phủ.
c)
Chủ tịch nước.
d)
Tòa án nhân dân.
43.
Cơ quan thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp gọi là gì?
a)
Quốc hội.
b)
Tòa án nhân dân.
c)
Viện kiểm sát.
d)
Hội đồng nhân dân.
44.
Sau khi cùng tốt nghiệp đại học, anh B về quê nhà và được chính quyền địa phương hỗ trợ kinh phí phục dựng các trò chơi dân gian của dân tộc mình; anh A được vay vốn ưu đãi để phát triển công ty của gia đình tại thành phố nơi anh sinh sống. Sau 3 năm , hai anh vinh dự được giới thiệu và trải qua quá trình thẩm tra theo quy định, các anh đứng được kết nạp vào Đảng. Anh A và anh B đã được tham gia tổ chức nào dưới đây trong hệ thống chính trị nước ta?
a)
Đảng cộng sản Việt Nam
b)
Đoàn thanh niên
c)
Hội đồng nhân dân
d)
Ủy ban nhân dân.
45.
Sau khi nhận bằng cử nhân, anh V cùng anh H trở về quê nhà. Anh V và anh H vừa tham gia thực hiện dự án khôi phục lễ hội truyền thống của dân tộc mình vừa nhận dạy ngoại ngữ miễn phí cho các em nhỏ vùng cao. Chính quyền địa phương đã tạo điều kiện cho hai anh mượn nhà văn hóa làm phòng dạy học. Trong đợt bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân các cấp. anh anh V được giới thiệu tham gia ứng cử làm đại biểu hội đồng nhân dân xã và đã trúng cử với số phiếu tín nhiệm cao. Anh V được tham gia vào tổ chức nào dưới đây trong hệ thống chính trị nước ta?
a)
Đảng cộng sản Việt Nam
b)
Đoàn thanh niên
c)
Hội đồng nhân dân
d)
Ủy ban nhân dân.
46.
Quyền làm Hiến pháp bao gồm có sửa đổi, bổ sung Hiến pháp hoặc làm Hiến pháp mới là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
a)
Lập hiến.
b)
Lập pháp.
c)
Giám sát.
d)
Dung hòa
47.
Theo quy định của pháp luật, việc Quốc hội tiến hành làm luật, xây dựng luật và ban hành những văn bản áp dụng pháp luật là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
a)
Lập hiến.
b)
Lập pháp.
c)
Giám sát.
d)
Dung hòa
48.
Quốc hội là cơ quan có quyền thông qua sửa đổi bổ sung Hiến Pháp, thông qua, sửa đổi, bổ sung các luật là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
a)
Lập hiến, lập pháp.
b)
Giám sát tối cao.
c)
Quyết định vấn đề quan trọng.
d)
Quản lý mọi mặt đời sống.
49.
Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?
a)
Bí thư Đoàn Thanh Niên.
b)
Tổng bí thư.
c)
Chủ tịch Đảng.
d)
Chủ tịch Nước.
50.
Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?
a)
Chính phủ.
b)
Tổng bí thư.
c)
Chủ tịch Đảng.
d)
Chủ tịch tỉnh.
51.
Người đứng đầu nhà nước, thay mặt nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đối ngoại, thống lĩnh lực lượng vũ trang nhân dân là
a)
Chủ tịch nước.
b)
Chủ tịch Quốc hội.
c)
Thủ tướng chính phủ.
d)
Tổng bí thư
52.
Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là
a)
công bố Hiến pháp.
b)
công khai thu nhập.
c)
công bố lịch nghỉ tết.
d)
Công khai ngân sách
53.
Cơ quan hành chính cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
Chủ tich nước.
b)
Quốc hội.
c)
Chính phủ.
d)
Đoàn thanh niên
54.
Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện chức năng nào dưới đây?
a)
Hành pháp.
b)
Tư pháp.
c)
Lập pháp.
d)
Kiểm sát.
55.
Trong hệ thống chính trị Việt Nam, mối quan hệ giữa các thành tố cấu thành được xác lập theo cơ chế nào dưới đây?
a)
Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lí, nhân dân làm chủ.
b)
Đảng tổ chức, Nhà nước thực hiện, nhân dân giám sát.
c)
Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.
d)
Dân biết, dân hỏi, dân làm, dân kiểm tra.
56.
Trong hệ thống chính trị Việt Nam, tổ chức nào dưới đây thực hiện chức năng quản lý mọi hoạt động của đời sống xã hội?
a)
Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
b)
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
c)
Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
d)
Công đoàn Việt Nam.
57.
Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Đảng Cộng sản Việt Nam vừa là một bộ phận của hệ thống chính trị, đồng thời là tổ chức giữ vai trò
a)
lãnh đạo của cả hệ thống chính trị.
b)
quản lý nhà nước và xã hội.
c)
thực hiện chức năng tư pháp.
d)
thực hiện chức năng hành pháp.
58.
Nội dung nào dưới đây không phải là đặc diễm của hệ thống chính trị Việt Nam?
a)
Tính vừa sức.
b)
Tính đa đảng.
c)
Tính thống nhất.
d)
Tính nhân dân.
59.
Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc đảm bảo
a)
đa nguyên đa đảng.
b)
đa đảng đối lập.
c)
quyền lực thuộc về nhân dân
d)
quyền lực phân chia các tầng lớp
60.
Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
tập trung dân chủ.
b)
tập quyền phân lập.
c)
cá nhân tập quyền.
d)
pháp quyền phân lập.