wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng là gì?

a)

Sử dụng phối hợp các biện pháp phòng bệnh một cách hợp lý.

b)

Sử dụng phối hợp các biện pháp trừ bệnh một cách hợp lý.

c)

Sử dụng phối hợp các biện pháp phòng trừ một cách hợp lý.

d)

Sử dụng tất cả các biện pháp trừ bệnh hại một cách hợp lý.

2.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp sinh học trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

Bón phân cân đối

b)

Dùng ong mắt đỏ

c)

Cắt cành bị bệnh

d)

Sử dụng giống kháng bệnh

3.

Biện pháp nào sau đây được xem là biện pháp phòng trừ chủ yếu nhất?

a)

Biện pháp sinh học.

b)

Biện pháp hoá học.

c)

Biện pháp cơ giới vật lý.

d)

Biện pháp kỹ thuật.

4.

Có mấy nguyên lý cơ bản phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp cơ giới vật lý trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

Gieo trồng đúng thời vụ .

b)

Luân canh cây trồng.

c)

Tiêu huỷ tàn dư cây trồng.

d)

Bẫy mùi vị.

6.

Nguyên lí nào sau đây không đúng trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?

a)

Thăm đồng thường xuyên

b)

Sử dụng giống cây trồng khoẻ

c)

Bón thật nhiều dinh dưỡng cho cây trồng

d)

Nông dân trở thành chuyên gia

7.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp hạn chế ảnh hưởng xấu của thuốc hoá học bảo vệ thực vật?

a)

Cứ xuất hiện sâu, bệnh hại là dùng thuốc hoá học.

b)

Sử dụng thuốc có tính chọn lọc cao và phân giải nhanh.

c)

Dùng đúng loại thuốc, đúng nồng độ.

d)

Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường.

8.

Đâu không phải là nguyên tắc khi sử dụng thuốc hoá học bảo vệ thực vật:

a)

Thuốc có tính phân huỷ nhanh trong môi trường.

b)

Sử dụng đúng thuốc, đúng thời gian.

c)

Sử dụng đúng hướng dẫn, đảm bảo an toàn lao động.

d)

Sử dụng thuốc khi dịch hại chưa đến ngưỡng gây hại.

9.

Sử dụng thuốc hoá học bảo vệ thực vật có khả năng diệt trừ sâu bệnh một cách nhanh chóng, tuy nhiên thuốc hoá học bảo vệ thực vật có những hạn chế:

a)

Gây ô nhiễm đất, nước, không khí và con người.

b)

Gây ô nhiễm đất, nước, không khí và nông sản.

c)

Gây ô nhiễm môi trường và quần thể sinh vật.

d)

Gây ô nhiễm môi trường và vật nuôi.

10.

Thuốc hoá học bảo vệ thực vật có mặt tích cực là:

a)

Phòng trừ được tất cả các loài bệnh hại cây trồng.

b)

Tiêu diệt được các loại sâu, bệnh hại.

c)

Phòng trừ được tất cả các loài sâu hại trên cây trồng.

d)

Tiêu diệt được các loài sâu, bệnh hại.

11.

Vì sao sử dụng thuốc hoá học có ảnh hưởng xấu đến quần thể sinh vật?

a)

Thuốc đặc hiệu.

b)

Thuốc có phổ độc rất rộng, sử dụng với nồng đồ cao.

c)

Thuốc bị phân huỷ nhanh trong môi trường.

d)

Thuốc có thời gian cách li ngắn.

12.

Nên phun thuốc hoá học bảo vệ thực vật khi:

a)

Dịch hại đạt đến ngưỡng gây hại.

b)

Trước khi gieo trồng.

c)

Phát hiện sâu, bệnh hại trên đồng ruộng.

d)

Sau khi gieo trồng.

13.

Trong các biện pháp sau, biện pjáp nào không phải là biện pháp kĩ thuật trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng:

a)

Sử dụng giống cây trồng chống chịu sâu bệnh.

b)

Bón phân hợp lý.

c)

Cày bừa.

d)

Tiêu huỷ tàn dư cây trồng.

14.

Nêu mức chênh lệch giữa doanh thu và chi phí là một số dương thì kinh doanh:

a)

Hoà vốn.

b)

Thua lỗ.

c)

Không xác định được.

d)

Có lời.

15.

Nhược điểm của biện pháp kĩ thuật:

a)

Gây ô nhiễm môi trường.

b)

Không tiêu diệt được sâu bệnh khi chúng phát triển thành dịch hại.

c)

Không tiêu diệt được sâu bệnh.

d)

Làm cây trồng bị yếu.

16.

Loại côn trùng nào sau đây không phải là thiên địch:

a)

Chuồn chuồn.

b)

Châu chấu.

c)

Dịch vụ giao hàng.

d)

Bọ rùa

17.

Loại hình nào sau đây KHÔNG được gọi là kinh doanh?

a)

Mua bán động vật hoang dã.

b)

Mua bán hàng hoá.

c)

Dịch vụ giao hàng.

d)

Sản xuất hàng hoá.

18.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là cơ hội kinh doanh?

a)

Lũ lụt tăng giá hàng hoá.

b)

Mùa mưa có nhu cầu tiêu thụ áo mưa.

c)

Tựu trường tiêu thụ sách giáo khoa tăng.

d)

Dịch bệnh nhu cầu thuốc vắc xin tăng.

19.

Mục đích, ý nghĩa của công tác bảo quản nông, lâm, thuỷ sản là gì?

a)

Hạn chế tổn thất, tạo nhiều sản phẩm.

b)

Duy trì đặc tính ban đầu, hạn chế tổn thất.

c)

Tạo điều kiện cho công tác bảo quản.

d)

Tạo tính đa dạng trong chế biến.

20.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của lâm sản:

a)

Dễ bị mối, mọt xâm nhập.

b)

Chứa chủ yếu là chất xơ.

c)

Làm nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến giấy.

d)

Chứa nhiều chất dinh dưỡng cần thiết.

21.

Nông, thuỷ sản có bao nhiêu đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Thời gian bảo quản dài hạn là:

a)

Trên 20 năm.

b)

Dưới 10 năm.

c)

Dưới 20 năm.

d)

Dưới 1 năm.

23.

Quy trình bảo quản hạt giống khác củ giống ở giai đoạn nào:

a)

Bảo quản.

b)

Sử dụng.

c)

Làm khô.

d)

Làm sạch và phân loại.

24.

Bảo quản dài hạn và trung hạn khác nhau ở yếu tố nào:

a)

Độ ẩm.

b)

Ánh sáng.

c)

Phương tiện bảo quản.

d)

Nhiệt độ.

25.

Yếu tố nào của môi trường ảnh hưởng tới chất lượng nông, lâm, thuỷ sản trong quá trình bảo quản?

a)

Độ ẩm không khí.

b)

Nhiệt độ không khí.

c)

Ánh sáng, nắng, mưa, gió.

d)

Độ ẩm, nhiệt độ, vi sinh vật gây hại.

26.

Đặc điểm nào xảy ra do nông sản chứa nhiều nước?

a)

Nhiều chất xơ.

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho con người.

c)

Dễ bị vi sinh vật xâm nhiễm.

d)

Được sử dụng làm nguyên liệu trong các ngành công nghiệp chế biến.

27.

Ý nghĩa của việc làm khô trong quy trình bảo quản hạt giống là:

a)

Diệt mầm bệnh, v.i khuẩn.

b)

Làm tăng độ ẩm trong hạt.

c)

Làm cho chín những sản phẩm còn xanh.

d)

Làm giảm độ ẩm trong hạt.

28.

Quy trình bảo quản củ giống khác với bảo quản hạt giống là:

a)

Xử lí ức chế nảy mầm.

b)

Xử lí chống vi sinh vật gây hại.

c)

Làm khô, xử lí ức chế nảy mầm.

d)

Bảo quản trong bao, xử lí chống vi sinh vật hại.

29.

Mục đích của việc bảo quản hạt giống là:

a)

Tăng năng suất cây trồng cho vụ sau.

b)

Bảo quản để ăn dần.

c)

Giữ được độ nảy mầm của hạt.

d)

Giữ nguyên lượng nước để hạt nảy mầm.

30.

Loại lâm sản nào chiếm tỉ trọng lớn trong chế biến lâm sản?

a)

Nứa.

b)

Gỗ.

c)

Tre.

d)

Mây.

31.

Trong quy trình chế biến chè xanh theo quy mô công nghiệp, sau khi diệt men rồi tới bước nào sau đây?

a)

làm khô

b)

vò chè

c)

làm héo

d)

phân loại, đóng gói

32.

Có bao nhiêu phương pháp chế biến cà phê nhân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Cà phê sau khi xát bỏ vỏ trấu gọi là cà phê gì?

a)

cà phê thóc

b)

cà phê bột

c)

cà phê thóc thành phẩm

d)

cà phê nhân

34.

Theo em, lợi ích nào của cây rừng đối với con người là quan trọng nhất?

a)

điều hòa khí hậu

b)

làm đồ mộc dân dụng, trang trí nội thất

c)

đóng tàu, làm giấy

d)

xây dựng, chất đốt

35.

Vai trò của tiền tệ không bao gồm những nội dung nào sau đây?

a)

định giá sức lao động của con người

b)

định giá hàng hóa, dịch vụ, sản phẩm

c)

định giá thời gian, tính mạng, đạo đức

d)

trao đổi hàng hóa, dịch vụ, sản phẩm

36.

Các hình thức được sử dụng để thay thế tiền mặt trong giao dịch hiện nay bao gồm?

a)

kim loại quý, phiếu giảm giá, ứng dụng thanh toán

b)

thẻ ghi nợ, phiếu giảm giá, đá quý

c)

phiếu giảm giá, thẻ ghi nợ, kim loại quý

d)

thẻ ghi nợ, ứng dụng thanh toán, phiếu giảm giá

37.

Lập kế hoạch chi tiêu có ý nghĩa như thế nào đối với mỗi cá nhân?

a)

thỏa mãn tất cả nhu cầu và mong muốn

b)

chi tiêu hợp lý, tạo khoản tiết kiệm

c)

nhận được sự giúp đỡ tài chính khi cần

d)

giải quyết được tất cả vấn đề phát sinh

38.

Phát biểu về tiền tệ nào sau đây là chính xác?

a)

có 2 dạng tiền tệ trên thế giới hiện nay là tiền giấy và tiền polime

b)

tiền tệ là phương tiện trao đổi được xã hội chấp nhận phổ biến

c)

có nhiều tiền đồng nghĩa với việc được đảm bảo về mặt tài chính

d)

tiền tệ của các quốc gia có giá trị quy đổi như nhau

39.

Có các dạng tiền tệ hợp pháp nào trên thế giới hiện nay?

a)

tiền giấy, tiền polime, tiền xu

b)

tiền giấy và tiền polime

c)

tiền xu, tiền giấy

d)

tiền xu, tiền polime

40.

Tại Việt Nam, tiền giấy được ban hành lần đầu tiên năm 1396 dưới triều đại nào?

a)

Nhà Lê

b)

Nhà Nguyễn

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Hồ

41.

Đâu là trình tự đúng các bước khi đưa ra quyết định chi tiêu?

a)

xác định nhu cầu, mong muốn -> đưa ra quyết định chi tiêu -> ghi lại vào sổ chi tiêu

b)

ghi lại vào sổ chi tiêu -> xác định nhu cầu, mong muốn -> đưa ra quyết định chi tiêu

c)

xác định nhu cầu, mong muốn -> cân nhắc ưu tiên nhu cầu -> đưa ra quyết định chi tiêu

d)

cân nhắc ưu tiên nhu cầu -> xác định nhu cầu, mong muốn -> đưa ra quyết định chi tiêu

42.

Mong muốn là gì?

a)

là những gì đảm bảo cho sự tồn tại, phát triển của con người

b)

là những điều con người cần cho cuộc sống hàng ngày

c)

là những điều làm cho cuộc sống con người thêm vui và thú vị hơn

d)

là những điều cơ bản, giống nhau buộc phải có ở mỗi người

43.

Ví dụ nào sau đây mô tả nhu cầu?

a)

Kim chơi game 60 phút mỗi ngày sau giờ học

b)

Hoa tham gia câu lạc bộ vẽ vì yêu thích hội họa

c)

Phượng thích dùng mì trứng vào buổi ăn trưa

d)

các tuyển thủ bơi lội phải luyện tập nhiều giờ mỗi ngày

44.

Ví dụ nào sau đây mô tả mong muốn?

a)

con người trưởng thành cần ngủ đủ 6-8 giờ mỗi ngày

b)

Hoa tham gia câu lạc bộ vẽ vì yêu thích hội họa

c)

thợ mộc cần đầy đủ dụng cụ bào gọt khi làm việc

d)

tuyển thủ bơi lội phải luyện tập liên tục nhiều giờ

45.

Phát biểu về nhu cầu, mong muốn nào sau đây là chính xác

a)

nhu cầu và mong muốn của mọi người là như nhau

b)

dễ dàng phân biệt rõ giữa nhu cầu và mong muốn

c)

ăn, uống, ngủ là nhu cầu cơ bản của mỗi con người

d)

mong muốn không bị tác động bởi sở thích

46.

Ý nghĩa của việc tiết kiệm là gì?

a)

chi tiêu thoải mái, giải quyết chi phí phát sinh

b)

đáp ứng tất cả sở thích, mong muốn của bản thân

c)

chi tiêu thoải mái, đầu tư, mua sắm cho tương lai

d)

giải quyết tình huống khẩn cấp, chi phí phát sinh, đầu tư cho tương lai

47.

Để việc tiết kiệm đạt hiệu quả cao, ta cần:

a)

để dành khoản tiền thừa sau khi chi tiêu

b)

tăng thu nhập cá nhân ở mức cao nhất

c)

có mục tiêu và kế hoạch tiết kiệm cụ thể

d)

ưu tiên giá thành hơn chất lượng khi mua sắm

48.

Tiết kiệm giúp chúng ta ứng phó với các tình huống khẩn cấp/không báo trước như:

a)

thu nhập giảm

b)

đi du lịch

c)

mua ô tô

d)

tai nạn

49.

cách giải quyết được khó khăn khi không kiềm chế được ham muốn xài tiền?

a)

mua hàng khi có khuyến mãi

b)

trả giá khi mua sắm

c)

có mục tiêu tiết kiệm

d)

đến ngân hàng để được tư vấn

50.

Nhược điểm của việc tiết kiệm giữ tiền trong ống heo là gì?

a)

có giới hạn về số tiền mỗi lần bỏ vào

b)

dễ mất, dễ vỡ, không an toàn

c)

đa số mọi người không áp dụng được

d)

không thể chủ động tiết kiệm

51.

Nhược điểm của hình thức gửi tiết kiệm ngân hàng là gì?

a)

giới hạn độ tuổi

b)

không có lãi

c)

không an toàn

d)

khó giao dịch

52.

Thị trường là gì?

a)

nơi gặp gỡ giữa người bán (có nhu cầu tiêu dùng) và người mua (có cung ứng)

b)

nơi gặp gỡ giữa người bán (có nhu cầu tiêu dùng) và người mua (có sản xuất hàng hóa)

c)

nơi gặp gỡ giữa người bán (có cung ứng) và người mua (có nhu cầu tiêu dùng)

d)

nơi gặp gỡ giữa người bán (có nhu cầu cung ứng) và người mua (có sản xuất hàng hóa)

53.

Điểm khác biệt cơ bản giữa doanh nghiệp tư nhân và doanh nghiệp nhà nước là gì?

a)

vốn huy động

b)

số lượng lao động

c)

chủ doanh nghiệp

d)

lĩnh vực kinh doanh

54.

Kinh doanh có bao nhiêu lĩnh vực?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Đâu không là đặc điểm chính xác của kinh doanh hộ gia đình?

a)

lao động luôn luôn là người thân trong gia đình

b)

quy mô kinh doanh nhỏ

c)

vốn kinh doanh ít

d)

công nghệ đơn giản

56.

Chăn nuôi gia súc, gia cầm thuộc lĩnh vực kinh doanh nào?

a)

mua bán hàng hóa

b)

sản xuất nông nghiệp

c)

dịch vụ

d)

thương mại

57.

Tiệm sửa chữa xe máy thuộc lĩnh vực kinh doanh:

a)

mua bán hàng hóa

b)

sản xuất

c)

dịch vụ

d)

thương mại

58.

Đâu không phải thuận lợi của doanh nghiệp nhỏ?

a)

dễ dàng đầu tư đồng bộ cho nhiều hoạt động

b)

tổ chức hoạt động kinh doanh linh hoạt

c)

dễ quản lý nhân sự chặt chẽ và hiệu quả

d)

có khả năng tốt trong đổi mới công nghệ

59.

Bưu chính viễn thông thuộc lĩnh vực kinh doanh:

a)

Sản xuất hàng hóa

b)

mua bán hàng hóa

c)

thương mại

d)

dịch vụ

60.

Căn cứ xác định lĩnh vực kinh doanh gồm các yếu tố sau:

a)

nhu cầu thị trường, vốn đầu tư, lực lượng lao động, rủi ro

b)

nguồn lực, rủi ro, nhu cầu thị trường, mục tiêu doanh nghiệp

c)

lực lượng lao động, vốn, nhu cầu thị trường, mục tiêu doanh nghiệp

d)

lợi nhuận kinh doanh, rủi ro, vốn đầu tư, nhân công lao động