wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN RIÊU CUỐI KÌ 1

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cho các mô tả về cú pháp câu lệnh lặp while trong Python theo thứ tự (I), (II), (III), (IV). Hãy cho biết mô tả nào đúng cú pháp?

a)

(I)

b)

(II)

c)

(III)

d)

(IV)

2.

Câu 2: Cho các mô tả về cú pháp câu lệnh lặp while…else trong Python theo thứ tự (I), (II), (III), (IV). Hãy cho biết mô tả nào đúng cú pháp?

a)

(I)

b)

(II)

c)

(III)

d)

(IV)

3.

Câu 3: Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

a)

Tổng các số chia hết cho 3 hoặc 2 trong phạm vi từ 1 đến N

b)

Tổng các số chia hết cho 3 và 2 trong phạm vi từ 1 đến N

c)

Tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến N

d)

Tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến N

4.

Câu 4: Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

a)

Tổng các số chia hết cho 5 hoặc 9 trong phạm vi từ 1 đến N-1

b)

Tổng các số chia hết cho 5 và 9 trong phạm vi từ 1 đến N-1

c)

Tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi từ 1 đến N-1

d)

Tổng các số chia hết cho 9 trong phạm vi từ 1 đến N-1

5.

Câu 5:Hãy cho biết đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 10

b)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn 10

c)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặc bằng 10

d)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn hoặc bằng 10

6.

Câu 6: Câu lệnh sau có chức năng là gì?

a)

In ra các số nhỏ hơn hoặc bằng 6

b)

In ra các số lớn hơn 6

c)

In ra các số từ 1 đến 6

d)

In ra các số từ 1 đến 5.

7.

Câu 7: Kết quả của đoạn code dưới đây là?

a)

m, y, , n, a, m, e, , i, s, , x,

b)

m, y, , n, a, m, e, , i, s, , x

c)

my, name, is, x,

d)

Error

8.
Câu 8:
a)

print(i)

b)

print(game[i])

c)

print(i[game])

d)

print(game[0][i])

9.

Câu 9:Dạng nào dưới đây là khai báo biến mảng một chiều với kiểu dữ liệu list?

a)

a = [ ]

b)

a = ()

c)

a = { }

d)

a = dict()

10.

Câu 10:   Dạng nào dưới đây là khai báo biến mảng một chiều với kiểu dữ liệu list?

a)

a = [4, 8, 0, 1, 5]

b)

a = (4, 8, 0, 1, 5)

c)

a = {4, 8, 0, 1, 5}

d)

a = dict(4, 8, 0, 1, 5)

11.

Câu 11:  Giá trị nào dưới đây là độ dài của một xâu rỗng?

a)

255

b)

0

c)

-1

d)

-255

12.

Câu 12:  Xâu rỗng có độ dài là?

a)

1

b)

0

c)

-1

d)

Bất kì

13.

Câu 13: Biểu thức điều kiện nào sau đây biểu thị phần tử thứ i của list A nằm trong khoảng (-3, 9)?

a)

(A[i]>-3) or (A[i] < 9)

b)

(A[i] < -3) and (A[i] > 9)

c)

(-3 < =A[i] < =9)

d)

(A[i] > -3) and (A[i] <9)

14.

Câu 14: Biểu thức điều kiện nào sau đây biểu thị phần tử thứ k của list M nằm trong khoảng [-1, 5]?

a)

(M[k]>-1) or (M[k] < 5)

b)

(M[k] < -1) and (M[k] > 5)

c)

(-3 < =M[k] < =9)

d)

(M[k] >= -1) and (M[k] <= 5)

15.

Câu 15: Cho đoạn chương trình sau. Đoạn chương trình này sẽ đưa ra màn hình kết quả nào?

a)

acb

b)

abcd

c)

abcdacb

d)

acbabcd

16.

Câu 16: Cho đoạn chương trình sau. Đoạn chương trình này sẽ đưa ra màn hình kết quả nào?

a)

acb

b)

abcd

c)

abcdacb

d)

acbabcd

17.

Câu 17: Cách viết nào sau đây gán giá trị cho biến s kiểu xâu?

a)

s = 'Ngon ngu lap trinh Python'

b)

s:= 'Ngon ngu lap trinh Python'

c)

s = = 'Ngon ngu lap trinh Python'

d)

s = Ngon ngu lap trinh Python

18.

Câu 18: Output của lệnh dưới đây là:

             print ("xinchao"[::-1])

a)

oahcnix

b)

xin chao

c)

d

d)

Error

19.

Câu 19: Kết quả sau khi chạy đoạn chương trình sau là:

a)

11

b)

15

c)

12

d)

16

20.

Câu 20: Theo dõi đoạn chương trình sau đây và chọn đáp án đúng nhất?

a)

x là giá trị trung bình của list

b)

x là giá trị nhỏ nhất của list

c)

x là giá trị lớn nhất của list

d)

x là tổng giá trị các số trong list

21.

Câu 21: Kết quả của đoạn code dưới đây là?

a)

['cam', 'vang', 'cam']

b)

['do', 'vang', 'cam']

c)

['do', ‘cam’, 'vang', 'cam']

d)

['do', 'vang']

22.

Câu 22: Kết quả của đoạn code sau là?

a)

PT

b)

PTC

c)

THPT

d)

HPT

23.
a)

Ha Noi la thu do Viet Nam

b)

Viet Nam thu do Ha Noi

c)

Viet Nam la thu do Ha Noi

d)

Viet Nam Ha Noi la thu do

24.

Câu 24: Kiểu dữ liệu nào sau đây lưu trữ được kết quả của chương trình khi tắt máy?

a)

Kiểu tệp

b)

Kiểu mảng (list)

c)

Kiểu xâu kí tự (chuỗi)

d)

Kiểu logic

25.

Câu 25: Chọn phương án đúng. Kiểu dữ liệu tệp có thể:

a)

lưu trữ được kết quả của chương trình khi tắt máy

b)

không lưu trữ được kêt quả của chương trình khi tắt máy

c)

sử dụng được mọi loại tệp

d)

không có tác dụng gì

26.

Câu 26: Phương án nào sau đây là cú pháp để mở tệp để ghi dữ liệu?

a)

<tên biến tệp> = open(<tên tệp>, 'w')

b)

<tên tệp> = open(<tên biến tệp>, 'w')

c)

<tên biến tệp> = open(<tên tệp>, 'r')

d)

<tên tệp> = open(<tên biến tệp>, 'r')

27.

Câu 27: Phương án nào sau đây là cú pháp để mở tệp để đọc dữ liệu?

a)

<tên biến tệp> = open(<tên tệp>, 'r')

b)

<tên tệp> = open(<tên biến tệp>, 'w')

c)

<tên biến tệp> = open(<tên tệp>, 'w')

d)

<tên tệp> = open(<tên biến tệp>, 'r')

28.

Câu 28: Lựa chọn nào sau đây là sai?

a)

Chế độ mở tệp ‘r’ có tác dụng mở chỉ để đọc

b)

Chế độ mở tệp ‘w’ có tác dụng mở để ghi tiếp

c)

Chế độ mở tệp ‘w’ có tác dụng mở để ghi đè

d)

Chế độ mở tệp ‘a’ có tác dụng mở để ghi tiếp

29.

Câu 29: Phát biểu nào dưới đây về tệp (trong Python) là sai?

a)

Tệp có cấu trúc là tệp mà các thành phần của nó không được tổ chức theo một cấu trúc nhất định

b)

Tệp có cấu trúc là tệp mà các thành phần của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định

c)

Tệp văn bản không thuộc loại tệp có cấu trúc

d)

Tệp văn bản gồm các kí tự theo mã ASCII hoặc UNICODE được phân chia thành một hay nhiều dòng

30.

Câu 30: Để đọc toàn bộ file (tệp văn bản) với biến tệp f ta sử dụng lệnh nào?

a)

f.read()

b)

f.readline()

c)

f.readlines()

d)

f.all()

31.

Câu 31: Để mở tệp SEQ.INP đọc dữ liệu với biến tệp f, phương án nào sau đây là đúng?

a)

f = open('SEQ.INP', 'r')

b)

f = open('SEQ.INP', 'w')

c)

f = open(SEQ.INP, 'r')

d)

f = open(SEQ.INP, 'w')

32.

Câu 32: Để mở tệp SEQ.INP ghi dữ liệu với biến tệp f, phương án nào sau đây là đúng?

a)

f = open('SEQ.INP', 'r')

b)

f = open('SEQ.INP', 'w')

c)

f = open(SEQ.INP, 'r')

d)

f = open(SEQ.INP, 'w')

33.

Câu 33: Cho các giá trị a=5, b=9, c=15. Để ghi các giá trị của a, b, c vào tệp f, các giá trị ngăn cách nhau bởi dấu cách, ta sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

print(a, b, c, sep=' ',file=f)

b)

print(a,b,c,file=f)

c)

print(a, b, c,sep=' ')

d)

write(a, b,c, sep=' ',file=f)

34.

Câu 34: Cho giá trị a = 5; b = 9; c = 15. Để ghi các giá trị của a, b, c với biến tệp f, các giá trị ngăn cách nhau bởi một dấu cách, ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

f.write(str(a) + ' ' + str(b) + ' ' + str(c))

b)

f.write(a, b, c)

c)

f.write(a b c)

d)

f.write(str(a), str(b), str(c))

35.

Câu 35: Cho biết trong đoạn chương trình dưới đây tệp DLA.TXT lưu kết quả nào sau khi chạy chương trình?

a)

2 4 6 8 10

b)

1 3 5 9

c)

1 3 5 7 9

d)

4 6 8 10

36.

Câu 36: Cho biết trong đoạn chương trình dưới đây tệp DLA.TXT lưu kết quả nào sau khi chạy chương trình?

a)

2 4 6 8 10

b)

1 3 5 9

c)

1 3 5 7 9

d)

4 6 8 10

37.

Câu 37: Chọn phương án đúng. Để đọc 12 kí tự đầu tiên trong tệp IN.TXT với f=open(‘IN.TXT’, ‘r’), ta thực hiện:

a)

f.read(12)

b)

f.read[12]

c)

f.read12

d)

f.read “12”

38.

Câu 38: Chọn phương án đúng. Để đọc từng dòng trong tệp IN.TXT với f=open(‘IN.TXT’, ‘r’), ta thực hiện:

a)

f.readline()

b)

f.read[]

c)

f.read

d)

f.read ‘’

39.

Câu 39: Chọn phương án đúng. Để đóng tệp NHAP.TXT với f=open(‘NHAP.TXT’, ‘r’), ta thực hiện:

a)

f.close()

b)

f.close

c)

f.close[]

d)

close(f)

40.

Câu 40: Chọn phương án đúng. Để đóng tệp IN.TXT với f2=open(‘IN.TXT’, ‘r’), ta thực hiện:

a)

f2.close()

b)

f2.close

c)

f2.close[]

d)

close(f2)

41.

Câu 41: Chọn phương án đúng. Ta thực hiện ghi dòng thông báo “danh sách lớp 11” vào tệp OUT.TXT:

a)

f1.write(S)

b)

f1.read(S)

c)

write(S)

d)

read(S)

42.

Câu 42: Chọn phương án đúng. Ta thực hiện ghi dòng thông báo “kiểm tra cuối kì 2” vào tệp XUAT.TXT:

a)

f2.write(S)

b)

f2.read(S)

c)

write(S)

d)

read(S)

43.
Câu 43: Lệnh return trong hàm có ý nghĩa gì?
a)
Dừng hàm số
b)
Dừng và trả lại giá trị cho hàm số nếu có kết quả trả về
c)
Là một lệnh thông thường
d)
Không có ý nghĩa gì cả
44.

Câu 44: Trong các định nghĩa hàm dưới đây, hàm nào không có giá trị trả về?

a)

revstr(s)

b)

max(a, b)

c)

sqrt(a)

d)

abs(a)

45.

Câu 45: Kết quả của đoạn chương trình sau là?

a)

Chương trình báo lỗi

b)

apple banana cherry

c)

apple, banana, cherry

d)

apple banana

46.
Câu 46: Từ khóa nào sau đây được dùng để khai hàm trong Python?
a)

def

b)

procedure

c)

var

d)

function

47.
Câu 47: Từ khóa def được dùng để khai báo?
a)
hàm trong ngôn ngữ lập trình Python
b)
hàm trong ngôn ngữ lập trình Pascal
c)
hàm trong ngôn ngữ lập trình C
d)
hàm của mọi ngôn ngữ lập trình
48.
Câu 48: Các hàm print(), sqrt(), random() thuộc loại hàm nào?
a)
Hàm ẩn danh
b)
Hàm do người dùng định nghĩa
c)
Hàm thư viện chuẩn
d)
Hàm số
49.

Câu 49: Hàm có cú pháp sau thuộc loại hàm nào?

<tên hàm>=lambda<tham biến>:<biểu thức tính>

a)

Hàm ẩn danh

b)

Hàm do người dùng định nghĩa

c)

Hàm thư viện chuẩn

d)

Hàm số.

50.
Câu 50: Mô tả nào dưới đây về hàm là sai?
a)
Tất cả các hàm đều phải trả lại kết quả
b)
Không nhất thiết phải có tham số
c)
Trong hàm có thể gọi lại chính nó
d)
Có thể có các biến cục bộ
51.
Câu 51: Mô tả nào dưới đây về hàm là đúng?
a)
Tất cả các hàm đều phải trả lại kết quả
b)
Hàm phải có tham số
c)
Trong hàm có thể gọi lại chính nó
d)
Không có các biến cục bộ
52.
Câu 52: Trong lời gọi hàm, khi tham số hình thức được thay bằng các giá trị hoặc biến xác định thì nó được gọi là gì trong các cách gọi sau đây?
a)
Tham số thực sự
b)
Tham số giá trị
c)
Tham số hình thức
d)
Tham số biến
53.
Câu 53: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống. Trong lời gọi hàm, khi …… được thay bằng các giá trị hoặc biến xác định thì nó được gọi là tham số thực sự.
a)
tham số hình thức
b)
tham số giá trị
c)
tham số thực sự
d)
tham số biến
54.
Câu 54: Biến được khai báo trong chương trình con là loại biến nào sau đây?
a)
Biến cục bộ
b)
Biến toàn cục
c)
Tham số thực sự
d)
Tham số hình thức
55.
Câu 55: Biến được khai báo bên ngoài chương trình con là loại biến nào sau đây?
a)
Biến cục bộ
b)
Biến toàn cục
c)
Tham số thực sự
d)
Tham số hình thức
56.
Câu 56: Khi cần gọi thực hiện Chương trình con (CTC), nên chọn phương án nào sau đây?
a)
dùng tên CTC
b)
dùng tham số của CTC
c)
dùng biến
d)
dùng biến cục bộ
57.

Câu 57: Chọn phương án đúng. Khi cần gọi thực hiện Chương trình con (CTC) của hàm sau:

def xinchao(): print('xin chào!!!')

a)

xinchao()

b)

xinchao

c)

xinchao{}

d)

(xinchao)

58.
Câu 58: Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:
a)
Một chương trình con nhất thiết phải có tham số hình thức
b)
Một chương trình con nhất thiết phải có biến cục bộ
c)
Một chương trình con phải có tham số hình thức, không nhất thiết phải có biến cục bộ
d)
Một chương trình con có thể không có tham số hình thức và cũng có thể không có biến cục bộ
59.
Câu 59: Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:
a)
Nếu hàm có kết quả trả về, thì cần khai báo biến để lưu trữ kết quả trả về
b)
Một chương trình con nhất thiết phải có biến cục bộ
c)
Nếu không có kết quả trả về thì không cần khai báo biến
d)
Một chương trình con có thể không có tham số hình thức và cũng có thể không có biến cục bộ
60.

Câu 60: Kết quả đoạn chương trình sau là?

a)

3

b)

4

c)

3, 4

d)

không có đáp án đúng

61.

Câu 61: Kêt quả của đoạn code sau là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

chương trình báo lỗi

62.
Câu 62: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
a)
Biến cục bộ là biến được dùng bên trong và bên ngoài hàm
b)
Biến cục bộ là biến chỉ được dùng bên ngoài hàm
c)
Biến cục bộ là biến chỉ được dùng bên trong hàm
d)
Biến toàn cục chỉ được sử dụng ở bên ngoài hàm mà không thể sử dụng bên trong hàm