wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cn11

Total questions: 53

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trục các đăng là bộ phận thuộc hệ thống nào trong cấu tạo của ô tô?

a)

Hệ thống lái

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống phanh

d)

Hệ thống truyền lực

2.

Thể tích công tác của một xi lanh khi biết thể tích công tác của động cơ 4 xi lanh là 2.4 lít:

a)

0.6 lít

b)

6.4 lít

c)

6 lít

d)

9.6 lít

3.

Các cụm chính của hệ thống truyền lực bao gồm

a)

Hộp số, trục các đăng, bộ vi sai, hệ thống treo, động cơ

b)

Hộp số, truyền lực chính, truyền lực phụ, bộ vi sai

c)

Li hợp, hộp số, động cơ, bán trục, vi sai

d)

Li hợp, hộp số, trục các đăng, truyền lực chính, bộ vi sai

4.

Động cơ 2 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào dưới đây:

a)

Cơ cấu phối khí dùng van trượt

b)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo

c)

Cơ cấu phối khí dạng xupap và vận trượt

d)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt

5.

Hệ thống lái có chức năng:

a)

Nâng đỡ toàn bộ trọng lượng của xe

b)

Điều khiển hướng chuyển động của ô tô

c)

Tạo ra nguồn mô men chủ động giúp ô tô chuyển động

d)

Truyền và biến đổi mô men chủ động đến các bánh xe chủ động và ô tô chuyển động

6.

Hệ thống phanh bao gồm:

a)

Cơ cấu phanh, bộ dẫn động điều khiển phanh

b)

Bàn đạp phanh, ống dẫn dầu

c)

Bộ dẫn động điều khiển phanh, bàn đạp phanh

d)

Cơ cấu phanh, ống dẫn dầu, xi lanh công tác

7.

... có các rãnh để lấp xéc măng khí (để bao khí) và xéc măng dầu (để ngăn dầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy).

a)

Đỉnh pít tông

b)

Đế pít tông

c)

Đầu pít tông

d)

Thân pít tông

8.

Lớp cấu trúc chịu lực chính của lốp là:

a)

Lớp hoa lốp

b)

Lớp thành bên

c)

Lớp bảo vệ

d)

Lớp sợi mành

9.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình:

a)

Bật tia lửa điện

b)

Đóng cửa quét

c)

Phun nhiên liệu

d)

Đóng cửa thải

10.

Chức năng của bộ phận được viết tắt là ABS (Anti - Lock Brake System)

a)

Kiểm soát lực bám đường của các bánh xe dựa trên các cảm biến điện tử được đặt tại mỗi bánh xe.

b)

Ngăn ngừa hãm cứng bánh xe trong những tình huống khẩn cấp cần giảm tốc.

c)

Một đáp án khác

d)

Cảm biến nhiệt độ nước làm mát

11.

Chức năng của bộ phận được viết tắt là ECT (Engine Coolant Temperature):

a)

Ngăn ngừa hãm cứng bánh xe trong những tình huống khẩn cấp cần giảm tốc.

b)

Cảm biến nhiệt độ nước làm mát

c)

Một đáp án khác

d)

Kiểm soát lực bám đường của các bánh xe dựa trên các cảm biến điện tử được đặt tại mỗi bánh xe.

12.

Trên nhãn hiệu của các loại xe máy thường ghi 70, 100, 110,... Hãy giải thích các số liệu đó.

a)

Thể tích buồng cháy: 70, 100, 110 cm³

b)

Thể tích toàn phần: 70, 100, 110 cm³

c)

Khối lượng của xe máy: 70, 100, 110cm³

d)

Thể tích công tác: 70, 100, 110 cm³

13.

Bộ phận đàn hồi thường xuất hiện trên xe ô tô con là loại nào?

a)

Loại bóng khí nén

b)

Loại lò xo xoắn

c)

Mọt loại khác

d)

Loại nhíp lá

14.

Hệ thống treo có tác dụng?

a)

Tiếp nhận và biến đổi độ lớn, đổi phương quay momen chủ động từ hộp số và truyền đến bộ vi sai.

b)

Giảm các lực va đập giữa bánh xe với phần mấp mô trên mặt đường truyền đến người và hàng hóa trên xe, giúp xe chuyển động êm dịu và an toàn.

c)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

d)

Đổi chiều momen chủ động đến bánh xe để ô tô có thể chuyển động lùi.

15.

Hệ thống đánh lửa nào được sử dụng phổ biến?

a)

Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

b)

Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm

c)

Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm

d)

Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm

16.

Động cơ Diesel 2 kì thường hay bị bám muội than là do:

a)

Nhiệt độ trong quá trình làm việc

b)

Quá trình cháy nhanh

c)

Hòa khí hòa trộn không đều

d)

Áp suất trong xi lanh cao

17.

Khí nào động cơ xe cần cung cấp nhiều hòa khí nhất

a)

Xe chạy không

b)

Xe chở nặng đang lên dốc

c)

Xe lên dốc

d)

Xe chạy chậm, chở nặng

18.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát , ngấm vào bề mặt mà sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ

b)

Dầu đi bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về các te

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về các te

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

19.

Giải pháp để giảm xóc cho người và hàng hoá khi ô tô chuyển động qua mặt đường không bằng phẳng?

a)

Lắp lò xo giảm xóc ô tô

b)

Bơm căng lốp

c)

Bơm đủ áp suất cho lốp xe

d)

Điều chỉnh hoặc thay bạc lót mới.

20.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

b)

Các te của động cơ làm mát bằng nước

c)

Thân xi lanh của động cơ làm mát bằng nước

d)

Các te của động cơ làm mát bằng không khí

21.

Pít-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào? Chọn đáp án sai:

a)

Kì nén

b)

Kì nạp

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

22.

Ở động cơ xăng 2 kì, hòa khí đi qua cửa nạp vào đâu?

a)

Vào xi lanh

b)

Vào xilanh hoặc các te

c)

Vào các te

d)

Không xác định

23.

Chức năng của bộ phận được viết tắt là TCS (Traction Control System):

a)

Ngăn ngừa hãm cứng bánh xe trong những tình huống khẩn cấp cần giảm tốc.

b)

Kiểm soát lực bám đường của các bánh xe dựa trên các cảm biến điện tử được đặt tại mỗi bánh xe

c)

Cảm biến nhiệt độ nước làm mát

d)

Một đáp án khác

24.

Tỉ số nén của động cơ Diesel như thế nào so với động cơ xăng?

a)

Không xác định

b)

Thấp hơn

c)

Cao hơn

d)

Như nhau

25.

Bộ phận đàn hồi cấu tạo gồm?

a)

Cao su

b)

Van hằng nhiệt mở

c)

Lò xo, thanh xoắn, nhíp và khí nén.

d)

Lò xo, thanh xoắn

26.

Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

Đóng ở làm việc bình thường

b)

Khí nén độ dầu quá giới hạn

c)

Khí áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

d)

Luôn mở

27.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng

b)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xi lanh động cơ đúng thời điểm

c)

Tạo tia lửa điện cao áp

d)

Tạo tia lửa điện hạ áp

28.

Khi dầu quá kết làm mát dầu thì:

a)

Van an toàn bơm dầu mở

b)

Van hằng nhiệt mở

c)

Van không chế lượng dầu qua két mở

d)

Van không chế lượng dầu qua két đóng

29.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hòa trộn với nhau tại:

a)

Thùng xăng

b)

Buồng phao

c)

Đường ống nạp

d)

Họng khuếch tán

30.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động:

a)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)

Làm quay trục khuỷu

c)

Làm quay bánh đà

d)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc

31.

Động cơ đốt trong bố trí ở đuôi ô tô:

a)

Hạn chế tầm nhìn lái xe

b)

Lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn

c)

Thường áp dụng cho xe du lịch, xe khách

d)

Dễ làm mát động cơ

32.

Bộ phận đàn hồi thường xuất hiện trên xe ô tô tải là loại nào?

a)

Lò xo xoắn

b)

Loại nhíp lá

c)

Loại bóng khí nén

d)

Một loại khác

33.

Bánh xe và hệ thống treo có chức năng:

a)

Nâng đỡ toàn bộ trọng lượng của xe

b)

Tạo ra nguồn mô men chủ động giúp ô tô chuyển động

c)

Truyền và biến đổi mô men chủ động đến các bánh xe chủ động để bánh xe quay và ô tô chuyển động

d)

Điều khiển hướng chuyển động của ô tô

34.

Bộ phận đàn hồi thường xuất hiện trên xe ô tô khách là loại nào?

a)

Lò xo xoắn

b)

Một loại khác

c)

Loại nhíp lá

d)

Loại bóng khí nén

35.

Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?

a)

Trục khuỷu

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

36.

Hệ thống truyền lực có nhiệm vụ

a)

Truyền và biến đổi mô men chủ động đến các bánh xe chủ động để bánh xe quay và ô tô chuyển động

b)

Nâng đỡ toàn bộ trọng lượng của xe

c)

Tạo ra nguồn mô men chủ động giúp ô tô chuyển động

d)

Điều khiển hướng chuyển động của ô tô

37.

Chọn câu sai khi nói về bánh đà

a)

Bánh đà thường có các kết cấu như dạng đĩa, dạng vành, dạng vành có nan hoa

b)

Bánh đà là nơi tiếp nhận lực đẩy của kì cháy

c)

Bánh đà giữ cho động không đều của động cơ nằm trong giới hạn cho phép

d)

Bánh đà là nơi lắp các chi tiết của cơ cấu khởi động như vành răng khởi động

38.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nắp máy là chi tiết cố định

b)

Thân máy là chi tiết cố định

c)

Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định

d)

Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động

39.

Động cơ đốt trong đặt ở trước buồng lái thì:

a)

Tầm quan sát mặt đường bị hạn chế

b)

Lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn động cơ

c)

Lái xe chịu ảnh hưởng của nhiệt thải động cơ

d)

Khó khăn cho việc sửa chữa, bảo dưỡng

40.

Ống dẫn dầu thủy lực thuộc hệ thống nào trong cấu tạo của ô tô

a)

Hệ thống phanh

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống truyền lực

d)

Hệ thống lái

41.

Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào đặc trưng?

a)

Biến áp

b)

Bugi

c)

Khóa điện

d)

Tụ điện

42.

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?

a)

Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ

b)

Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình

c)

Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn

d)

Động cơ điện một chiều, công suất lớn

43.

Tại sao các te không có áo nước hoặc cánh tản nhiệt?

a)

Do các te chứa dầu bôi trơn

b)

Một đáp án khác

c)

Do các te xả buồng cháy

d)

Do các te xa buồng cháy và chứa dầu bôi trơn

44.

Để các lớp mòn đồng đều, lốp thường được đảo vị trí cho nhau sau mỗi hành trình khoảng?

a)

15 000 km

b)

20 000 km

c)

10 000 km

d)

5 000 km

45.

Kí hiệu của thể tích toàn phần là:

a)

Va

b)

Vs

c)

Vb

d)

Vc

46.

... có nhiệm vụ dẫn hướng cho pít tông chuyển động trong xi lanh

a)

Đế pít tông

b)

Thân pít tông

c)

Đỉnh pít tông

d)

Đầu pít tông

47.

Nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy là phần:

a)

Đế pít tông

b)

Đầu pít tông

c)

Đỉnh pít tông

d)

Thân pít tông

48.

Kỳ nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 kỳ?

a)

Không có kỳ nào

b)

Kỳ 2

c)

Kỳ 2 và kỳ 3

d)

Kỳ 1

49.

Bộ phận dẫn động điều khiển phanh không có chi tiết nào sau đây:

a)

Bánh xe

b)

Xi lanh công tác

c)

Ống dẫn dầu

d)

Bàn đạp phanh

50.

Khái niệm điểm chết?

a)

Là điểm chết mà tại đó pít-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là vị trí mà tại đó pít-tông đổi chiều chuyển động

c)

Là điểm chết mà tại đó pít-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

d)

Không xác định được

51.

Loại động cơ nào sử dụng phương pháp bôi trơn bằng cách pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu?

a)

Động cơ diezen 4 kì

b)

Động cơ gas

c)

Động cơ xăng 2 kì

d)

Động cơ xăng 4 kì

52.

Thanh truyền là:

a)

Chi tiết nối pít tông và xi lanh, thực hiện truyền lực giữa các chi tiết đó

b)

Chi tiết nối pít tông và trục khuỷu, thực hiện truyền lực giữa các chi tiết đó

c)

Chi tiết nối trục khuỷu và thanh truyền, thực hiện lực cho pít tông

d)

Chi tiết nối pít tông và thanh truyền, thực hiện truyền lực cho trục khuỷu

53.

Khái niệm hành trình pít-tông?

a)

Là quãng đường pít-tông đi được trong một chu trình

b)

Là quãng đường pít-tông đi được giữa 2 điểm chết

c)

Là quãng đường mà pít-tông đi được khi trục khuỷu quay 720°.

d)

Là quãng đường mà pít-tông đi được khi trục khuỷu quay 1 vòng 360°.