wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ cuối kì 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Động cơ ô tô có tốc độ quay lớn thì sẽ có:

a)

Hộp số có ba cấp tốc độ

b)

Đặc điểm hệ thống truyền lực lớn

c)

Công suất lớn

d)

Hộp số có bốn cấp tốc độ

2.

Trong hệ thống làm mát, nếu nhiệt độ của nước nằm trong giới hạn cho phép, nước chảy theo đường nào?

a)

Áo nước ⇒ van hằng nhiệt ⇒Bơm nước và két làm mát nước ⇒Áo nước

b)

Áo nước ⇒ van hằng nhiệt ⇒Bơm nước ⇒két làm mát nước ⇒Áo nước.

c)

Áo nước ⇒ van hằng nhiệt ⇒Két làm mát nước ⇒Áo nước

d)

Áo nước ⇒ van hằng nhiệt ⇒Két làm mát nước ⇒Áo nước

3.

Động cơ ô tô bảo dưỡng khó khi động cơ đặt ở:

a)

Trước buồng lái

b)

Trong buồng lái

c)

Trong buồng lái và ở giữa xe

d)

Trong buồng lái, ở giữa xe và đuôi xe

4.

Động cơ trên ô tô không có đặc điểm này:

a)

Tốc độ quay cao

b)

Có kích thước và khối lượng nhỏ gọn

c)

Là động cơ xăng 4 kỳ và 2 kỳ cao tốc

d)

Làm mát bằng nước

5.

Thùng xăng có nhiệm vụ:

a)

Chứa hòa khí

b)

Chứa không khí

c)

Chứa Điezel

d)

Chứa xăng

6.

Động cơ trong nông nghiệp thường sử dụng loại nhiện liệu nào

a)

xăng

b)

xăng và điezel

c)

xăng hoặc điezel

d)

điezel

7.

Xe máy bôi trơn bằng cách nào?

a)

Cưỡng bức và vung té

b)

Cưỡng bức

c)

Pha dầu bôi trơn vào nhiêu liệu

d)

Vung té

8.

Sơ đồ hệ thống truyền lực trên ô tô được bố trí như thế nào?

a)

Động cơ→ Li hợp→ Hộp số→Các đăng→Truyền lực chính và bộ vi sai→Bánh xe chủ động

b)

Động cơ→ Hộp số→ Li hợp→Truyền lực chính và bộ vi sai→Các đăng→Bánh xe chủ động

c)

Động cơ→ Hộp số→Các đăng→Li hợp→Truyền lực chính và bộ vi sai→Bánh xe chủ động

d)

Động cơ→ Hộp số→ Li hợp→Truyền lực chính và bộ vi sai→Bánh xe chủ động

9.

Trên động cơ xăng, hòa khí cháy được nhờ vào:

a)

áp suất cao

b)

Bugi bật tia lửa điện

c)

Hòa khí tự cháy

d)

Bơm cao áp

10.

Trên hệ thống bôi trơn, dầu ở nhiệt độ cao, đường dầu bôi trơn chảy như thế nào?

a)

Các te dầu ⇒ bầu lọc dầu ⇒Bơm dầu ⇒Van⇒ Các chi tiết bôi trơn.

b)

Các te dầu ⇒ bầu lọc dầu ⇒Bơm dầu ⇒ Két làm mát dầu ⇒ Các chi tiết bôi trơn.

c)

Các te dầu ⇒ bơm dầu ⇒Bầu lọc dầu ⇒Van⇒ Các chi tiết bôi trơn.

d)

Các te dầu ⇒ bơm dầu ⇒Bầu lọc dầu ⇒Két làm mát dầu⇒ Các chi tiết bôi trơn.

11.

Khi ô tô quay vòng, lực cản trên bánh xe chủ động bên trong có bán kính như thế nào so với bánh xe chủ động phía ngoài?

a)

trung bình, lớn

b)

trung bình

c)

nhỏ

d)

lớn

12.

trên động cơ Điezel, để lọc sạch các chất cặn bẩn có trong nhiên liệu cần có bao nhiêu bầu lọc:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Muốn thay đổi tốc độ của xe và chiều quay của bánh xe ta nhờ vào:

a)

hộp số

b)

bộ vi sai

c)

truyền lực chính

d)

li hợp

14.

Xe lu cỏ khởi động bằng cách nào?

a)

khí nén

b)

bằng tay

c)

động cơ phụ

d)

cái đầu buồi

15.

Thời gian hòa trộn hòa khí của động cơ điezel so với động cơ xăng như thế nào?

a)

dài hơn

b)

ngắn hơn

c)

như nhau

d)

tùy loại động cơ

16.

Hệ thống bôi trơn cưỡng bức thường sử dụng trên loại xe nào?

a)

Động cơ hơi nước

b)

động cơ Ô tô.

c)

động duc.

d)

động cơ xe máy

17.

Máy cắt cỏ khởi động bằng cách nào?

a)

khí nén

b)

bằng tay

c)

động cơ phụ

d)

động cơ cấu

18.

Ô tô bôi trơn bằng cách nào?

a)

cưỡng bức

b)

vung té

c)

Pha dầu bôi trơn vào nhiêu liệu

d)

Cưỡng bức và vung té

19.

Trên ô tô, tốc độ của xe và tốc độ của động cơ như thế nào với nhau?

a)

Giống nhau

b)

Tùy loại động cơ

c)

Khác nhau

20.

Có bao nhiêu cách khởi động động cơ?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

21.

Động cơ đốt trong dùng làm nguồn động lực cho phương tiện di chuyển:

a)

Với khoảng cách nhỏ

b)

Trong phạm vi hẹp

c)

Trong phạm vi hẹp và khoảng cách nhỏ

d)

Trong phạm vi rộng và khoảng cách lớn

22.

Trên hệ thống động cơ Điezel, hòa khí có áp suất cao nhờ vào:

a)

Ống nạp

b)

bộ chế hòa khí

c)

vòi phun

d)

bơm cao áp

23.

Nhiệm vụ trên động cơ Điezel:

a)

Cung cấp không khí sạch vào xilanh động cơ đúng tỉ lệ phù hợp với yêu cầu của phụ tải và thải sạch khí cháy.

b)

Cung cấp Điezel và không khí sạch vào xilanh động cơ đúng tỉ lệ phù hợp với yêu cầu của phụ tải và thải sạch khí cháy.

c)

Cung cấp Diezel sạch vào xilanh động cơ đúng tỉ lệ phù hợp với yêu cầu của phụ tải và thải sạch khí cháy.

d)

Cung cấp xăng và không khí sạch vào xilanh động cơ đúng tỉ lệ phù hợp với yêu cầu của phụ tải và thải sạch khí cháy.

24.

Đây không phải là động cơ đốt trong?

a)

Động cơ ga

b)

Động cơ hơi nước

c)

Động cơ Xăng

d)

Đông cơ Điezel

25.

Trên xe máy, người ta thường thay nhớt khi chỉ số kim công tơ mét:

a)

2000:3000km

b)

500:1000 km

c)

1500:2000km

d)

1200:1500km

26.

: Vỏ ô tô thường làm bằng vật liệu nào?

a)

thép

b)

nhôm

c)

sắt

d)

đồng

27.

Nhiệm vụ của HT cung cấp nhiện liệu và không khí trện động cơ xăng là:

a)

Cung cấp hòa khí (Điezel và không khí) sạch vào xilanh động cơ đúng tỉ lệ phù hợp với yêu cầu của phụ tải và thải sạch khí cháy.

b)

Cung cấp hòa khí ( xăng và không khí ) sạch vào xilanh động cơ đúng tỉ lệ phù hợp với yêu cầu của phụ tải và thải sạch khí cháy.

c)

. Cung cấp không khí sạch vào xilanh động cơ đúng tỉ lệ phù hợp với yêu cầu của phụ tải và thải sạch khí cháy.

d)

Cung cấp hòa khí (xăng và không khí) vào xilanh động cơ đúng tỉ lệ phù hợp với yêu cầu của phụ tải và thải sạch khí cháy.

28.

Tàu điện ngầm có động cơ dùng nhiên liệu nào?

a)

ga

b)

xăng

c)

điezel

d)

không loại nào cả

29.

trện hệ thống làm mát, bộ phận nào chứa nước làm mát ?

a)

Két làm mát nước

b)

Van hằng nhiệt

c)

Áo nước

d)

Két làm mát dầu

30.

Nhiệm vụ của hệ thống bôi trơn là gì?

a)

Giảm ma sát

b)

Giảm nhiệt trong động cơ

c)

Tẩy rửa và bao kín buồng cháy

d)

Tất cả các đáp án trên

31.

Trên hệ thống làm mát, để đảm bảo dòng nước lưu thông tốt trong hệ thống thì cần đến ?

a)

Két làm mát nước

b)

Bơm nước

c)

Áo nước

d)

Két làm mát dầu

32.

Động cơ Điêzel không có bugi vì:

a)

Nhiên liệu rẽ tiền

b)

Tỉ số nén lớn

c)

Nhiên liệu dễ bốc cháy

d)

Có Vòi phun

33.

Hệ thống cung cấp nhiện liệu và không khí trện động cơ xăng có mấy loại

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

34.

Nhiệm vụ của hệ thống làm mát?

a)

Luôn làm cho nhiệt độ của động cơ nằm trong giới hạn cho phép.

b)

Luôn làm cho nhiệt độ của động cơ nằm dưới giới hạn cho phép.

c)

đéo cần làm mát

d)

Luôn làm cho nhiệt độ của động cơ nằm trên giới hạn cho phép.

35.

Dựa vào phân loại, có bao nhiêu cách bôi trơn trên động cơ:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Trên động cơ Điezel, hòa khí cháy được nhờ vào:

a)

không vì cái gì hết

b)

Bugi bật tia lửa điện

c)

Bơm cao áp

d)

áp suất cao

37.

Nhiệm vụ của hộp số là:

a)

Thay đổi chiều quay của bánh xe để thay đổi chiều chuyển động của xe

b)

Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe

c)

Ngắt đường truyền momen từ động cơ tới bánh xe trong thời gian cần thiết

d)

đúng hết đỏ

38.

Trên hệ thống dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí được hòa trộn ở đâu?

a)

Vòi phun

b)

Xi lanh động cơ

c)

Bộ chế hòa khí

d)

Ống nạp.

39.

Hệ thống làm mát bằng nước thuộc phương pháp làm mát nào sau đây?

a)

Đối lưu tự nhiện

b)

Bốc hơi

c)

Tuần hoàn cưỡng bức

d)

cả 3 đỏ

40.

Bộ phận nào phân bố momen quay cho hai bánh xe chủ động?

a)

hộp số

b)

li hợp

c)

tuyền lực chính

d)

bộ vi sai

41.

Quá trình đốt cháy nhiện liệu trên hệ thống phun xăng so với hệ thống đùng bộ chế hòa khí được diễn ra như thế nào?

a)

nhiên liệu cháy không hết

b)

Hoàn hảo

c)

tùy động cơ

d)

như nhau

42.

Bơm dầu có tác dụng gì?

a)

Lọc sạch cặn bẩn trong dầu

b)

Lưu thông dầu trong hệ thống

c)

Giảm nhiệt độ của dầu

d)

Lọc sạch bụi bẩn

43.

Hệ thống truyền lực đơn giản khi động cơ đặt ở:

a)

Trước buồng lái và trong buồng lái

b)

Đuôi và giữa xe

c)

Trước buồng lái và đuôi xe

d)

Trước buồng lái và đuôi xe

44.

Bầu lọc dầu có tác dụng gì?

a)

Lọc sạch cặn bẩn trong dầu

b)

Lọc sạch bụi bẩn

c)

Giảm nhiệt độ của dầu

d)

Lưu thông dầu trong hệ thống

45.

Phương tiện nào sau đây trên hệ thống truyền lực không có số lùi?

a)

máy nông nghiệp

b)

tàu thủy

c)

ô tô

d)

xê máy

46.

Lượng xăng dư ở bộ điều chỉnh áp suất được chuyển về đâu

a)

Tự chảy về ống nạp

b)

đẩy tới xilanh động cơ

c)

nằm tại chổ

d)

tự chảy về thùng xăng

47.

Bộ điều chỉnh phun xăng có nhiệm vụ:

a)

Hòa trộn hòa khí

b)

Phun tơi không khí.

c)

Điều chỉnh áp suất

d)

Phun tơi nhiện liệu

48.

Đặc điểm của phương tiện nào có hệ số dự trữ công suất lớn?

a)

xe máy

b)

máy nông nghiệp

c)

tàu thủy

d)

ô tô

49.

Theo số cầu chủ động, người ta chia hệ thống truyền lực trên ô tô làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Máy tuốt lúa làm mát theo phương pháp nào?

a)

Không khí

b)

Bằng nước kiểu tuần hoàn cưỡng bức

c)

Bằng nước kiểu bốc hơi

d)

Bằng nước kiểu đối lưu