wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung KHÔNG ĐÚNG kết quả cải cách Hồ Quý Ly cuối XIV-XV

a)

góp phần nâng cao quốc phòng

b)

Giúp nông dân có ruộng đất sản xuất

c)

Giữ vững nền độc lập lâu dài cho dân tộc

d)

Văn hóa, nhất là chữ Nôm

2.

"Xin hòa minh vào mênh mông biển cả...... Trái tim dập dồn về phía Trường Sa"

a)

Pháp chuyển quyền kiểm soát HS, TS cho Bảo Đại

b)

Cuộc chiến đấu của chiến sĩ hải quân Việt Nam trên đảo Gạc Ma

c)

Việt Nam đàm phán, kí kết tuyên bố ứng xử các bên ở Biển Hoa Đông

d)

Quân Giải phóng Miền Nam tiếp quản Trường Sa từ chính quyền Sài Gòn

3.

Công trình sử học, địa lí ghi chép về lãnh thổ... Việt Nam, Hoàng Sa Trường Sa là

a)

Đại Nam thực lực

b)

Hịch tướng sĩ

c)

Bình Ngô Đại Cáo

d)

Ức Trai thi tập

4.

XVII-XIX, tổ chức đến khai thác, thực thi chủ quyền Hoàng Sa Trường Sa

a)

Hoàng sa, bắc hải

b)

Hoàng Sa Trường Sa

c)

Trường sa, bắc hải

d)

Nam hải, đông hải

5.

Điểm mới của QUỐC TRIỀU HÌNH LUẬT

a)

Có sự gia tăng hình phạt ng phạm tội tuổi trưởng thành

b)

Sự phân biệt hình phạt ng phạm tội tàn tật, nhỏ tuổi

c)

Đề cao quyền lợi, địa vị nam

d)

Xóa bỏ hình phạt ng tội phạm nhỏ, tật

6.

Minh Mạng, nội các thành lập có vai trò

a)

Giúp vua khởi thảo văn bản hành chính

b)

Ban hành hạn điền, hạn nô

c)

Tăng cường giám sát lẫn nhau

d)

Phân chia lại đơn vị hành chính địa phương

7.

Ý nghĩa cải cách Lê Thánh Tông XV

a)

Mở ra khả năng độc lập, tự chủ

b)

Chuyển biến hoạt động quốc gia

c)

Tạo thế lực đánh bại quân Minh

d)

Tạo tiền đề cho xâm lược phương Bắc

8.

Nhà Nguyễn, biện pháp xác lập chủ quyền Hoàng Sa Trường Sa

a)

Xây dựng trạm vô tuyến

b)

Thành lập huyện

c)

Khảo sát đo vẽ bản đồ

9.

Minh Mạng, đứng đầu tỉnh

a)

Đô ty, thừa ty

b)

Lục bộ, khoa

c)

Lục khoa, tự

d)

Tổng đốc, tuần phủ

10.

Nội dung KHONG ĐÚNG nhiệm vụ nhà Nguyễn

a)

Ngăn tàu nước ngoài buon bán

b)

Đo đạc, cắm dấu mốc

c)

Tiến hành thu gom, khai thác

11.

1832, Minh Mạng thành lập ĐÔ SÁT VIỆN để

a)

Tiếp cận, xử lý giấy tờ

b)

Can gián nhà vua, giám sát cơ quan

c)

Phụ trách nhân khẩu, thu thuế

d)

Phụ trách bang giao

12.

Công trình kiến trúc cuối XIV bằng đá độc đáo nhất Việt Nam, được UNESCO ghi nhận

a)

Lũy Trường Dực

b)

Lũy Bán Bích

c)

Thành Nhà Hồ

d)

Kinh thành Huế

13.

Đặc điểm cải cách Minh Mạng nửa đầu XIX là

a)

Mang tính cưỡng bức

b)

Diễn ra lĩnh vực chính trị, hành chính

c)

Ảnh hưởng trực tiếp đoàn kết dân tộc

d)

K tạo điều kiện cho kinh tế

14.

Nội dung ĐÚNG về chức năng Lục bộ ( Lê Thánh Tông )

a)

Cơ quan giúp việc cho Lục tự, khoa

b)

Cơ quan cấp cao chủ chốt triều đình

c)

Theo dõi, giám sát Lục khoa

d)

Phụ trách quân sự

15.

Nửa đầu XIX, MINH MẠNG chia địa phương

a)

30 tỉnh, 1 phủ Thừa Thiên

b)

Gia định thành

c)

13 đạo, các phủ

d)

Lộ, trấn, phủ

16.

Di sản lớn nhất Minh Mạng đến nay

a)

Cách thức tổ chức bộ máy trung ương

b)

Cách thức phân chia đơn vị hành chính tỉnh

c)

Tập trung cao độ vào vua

d)

Ưu tiên quan lại là ng địa phương

17.

Nội dung GIỐNG NHAU của Hồ Quý Ly và Lê Thánh Tông

a)

Cải cách chủ yếu mô phỏng nhà Minh (Trung Quốc)

b)

Cải cách thành công trọn vẹn, triệt để

c)

Cải cách tập trung quyền lực về vua

d)

Cải cách toàn diện, tập trung quân đội

18.

Minh Mạng và Lê Thánh Tông khác

a)

Lục bộ giúp việc cho vua

b)

Quyền lực tuyệt đối cho vua

c)

Cơ quan quân chủ chuyên chế tập quyền

d)

Cơ quan Nội các, Cơ mật viện

19.

Lê Thánh Tông, cơ quan phụ trách đạo thừa tuyên có tên

a)

Tam ty

b)

Lục bộ

c)

Lục khoa

d)

Thông chính ty

20.

Minh Mạng, kiểm soát với dân tộc thiểu số thông qua

a)

Thiết lập chế độ thổ quan

b)

Bãi bỏ quyền thế tập tù trưởng

c)

Bỏ lưu quan

21.

"Coi trọng biên soạn quốc sử" là nội dung lĩnh vực nào Lê Thánh Tông

a)

Quân đội

b)

Văn hóa

c)

Luật pháp

d)

Kinh tế

22.

Minh Mạng, XIX đã

a)

Chế độ quân chủ Việt Nam

b)

Quản lý nhà nước so với bấy giờ

c)

Mang tính quan liêu

d)

Mang tính quý tộc

23.

Cấp ruộng đất cho quý tộc cấp cao là nội dung chủ yếu chính sách nào (Lê Thánh Tông)

a)

Quân điền

b)

Hạn nô

c)

Hạn điền

d)

Lộc điền

24.

Nội dung ĐÚNG mục đích Lê Thánh Tông

a)

Tăng cường quyền lực vua, củng cố bộ máy

b)

Giải quyết khủng hoảng đất nước

c)

Biến đất nước thành cường quốc mạnh khu vực

d)

Tăng cường tiềm năng đối phó giặc

25.

Nội dung về chính trị của Hồ Quý Ly, triều Hồ cuối XIV-XV

a)

Hạn chế gia nô, chủ gia nô chỉ đc 1 số nô trì nhất định

b)

Xóa bỏ phát triển thái quá Phật giáo, Đạo giáo

c)

Xóa bỏ che giấu, gian dối ruộng đất

d)

Thành lập cơ quan, đặt ra quan chức mới

26.

Điểm mới trong QUỐC TRIỀU HÌNH LUẬT là

a)

Đề cao tự do, dân chủ dân

b)

Bảo vệ tuyệt đối, lợi ích vua

c)

Bải vệ quyền lợi, địa chủ phụ nữ

d)

Bảo vệ quyền, lợi ích quân

27.

Ruộng đất công làng xã, Lê Thánh Tông phân chia

a)

Điền trang

b)

Quân điền

c)

Lục bộ

d)

Hạn điền

28.

Nội dung quốc phòng của Hồ Quý Ly, triều Hồ cuối XIV-XV

a)

xây dựng tuyến phòng thủ trên sông Như Nguyệt

b)

Ban hành quy chế, hình luật mới

c)

Cải tiến vũ khí, chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền

d)

Cải trí mai phục, đóng cọc sông Bạch Đằng

29.

Quản lý đất nước, Lê Thánh Tông ban hành bộ luật

a)

Hình thư

b)

Quốc triều Hình luật

c)

Hoàng Việt luật lệ

30.

Tăng cường kiểm soát quan lại đặt biệt cấp địa phương là nội dung lĩnh vực ( Hồ Quý Ly)

a)

Tổ chức chính quyền, luật pháp

b)

Kinh tế, xã hội

c)

Quân đội, quốc phòng

d)

Văn hóa, giáo dục

31.

Về chính trị, Hồ Quý Ly đã

a)

Xác lập bước đầu thể chế quân chủ phong kiến

b)

Hình thành chế độ quân chủ chuyên chế theo đường lối nhân trị

c)

Xác lập bước đầu quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền theo đường lối pháp trị

d)

Phát triển đỉnh cao quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền theo đường lối pháp trị

32.

Cải cách Lê Thánh Tông tiến hành mọi lĩnh vực, tập trung chủ yếu

a)

Kinh tế

b)

Giáo dục

c)

Hành chính

d)

Văn hóa

33.

Hồ Quý Ly thực hiện chính sách nào trong sở hữu ruộng đất

a)

Giảm thiểu ruộng đất quy mô quý tộc

b)

Tăng cường ruộng đất quy mô quan lại

c)

Hạn chế ruộng đất quy mô tư nhân

d)

Khuyến khích ruộng đất địa chủ, tư nhân

34.

Cải cách Hồ Quý Ly, nhà Hồ tiến hành

a)

Từ những 80, XIV đến trước khi quân Minh xâm lược

b)

Từ những 70, XIV đến trước khi quân Minh xâm lược

c)

HQL trở thành đại thần

d)

HQL làm vua trước khi quân Minh xâm lược

35.

Phía Tây Nam của Biển Đông nối An-đa-man của Ấn Độ Dương qua

a)

La-li-man-tan

b)

Ma-lắc-ca

c)

Lu-dông

d)

Đài Loan

36.

Cảng biển lớn Biển Đông có vai trò

a)

Điểm trung chuyển của tàu thuyền

b)

Điểm tập trung phát triển du lịch

c)

Nơi khai thác dầu

d)

Nơi giải quyết vấn đề xã hội

37.

Quốc gia khu vực, kinh tế gắn trực tiếp con đường thương mại, hệ thống cảng biển, tài nguyên Biển Đông

a)

Đông Bắc á, Tây Âu

b)

Đông Nam Á, Nam Á

c)

Đông Bắc Á, Đông Nam Á

d)

Nam Á, Tây Á

38.

Nội dung thể hiện tầm quan trọng Biển Đông

a)

Là tuyến hàng hải nhất thế giới

b)

Nối Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương

c)

Có nguồn thiên nhiên phong phú

39.

Hiện nay, Hoàng Sa, Trường Sa lần lượt thuộc tỉnh

a)

Đà Nẵng, Khánh Hòa

b)

Cà Mau, Nghệ An

c)

Bà Rịa Vũng Tàu

40.

Tầm quan trọng Hoàng Sa Trường Sa

a)

2 quần đảo duy nhất Biển Đông

b)

Phục vụ tuyến hàng hải huyết mạch Biển Đông

c)

Nơi tiếp nhiên liệu duy nhất

41.

Bờ biển Việt Nam dài 3260km, kéo dài

a)

Quảng Ninh - Kiên Giang

b)

Thái Bình- Cà Mau

c)

Quảng Ninh - An Giang

d)

Nam Định - Bình Thuận

42.

Hệ thống cảng sâu Biển Đông là điều kiện thuận lợi Việt Nam phát triển kinh tế chủ yếu

a)

Nông nghiệp

b)

Nuôi trồng thủy sản

c)

Khai thác tài nguyên biển

d)

Thương mại hàng hải

43.

Minh Mạng, hoạt động khẳng định chủ quyền Hoàng Sa Trường Sa

a)

Thành lập xã đảo, huyện đảo

b)

Dựng miếu, trồng cây 1 số đảo

c)

Xây dựng trạm khí

d)

Xây dựng trạm vô tuyến

44.

Những 30 thế kỉ XX, Pháp đại diện Việt Nam

a)

Thành lập đội Hoàng Sa

b)

Thành lập đội Trường Sa

c)

Xây dựng trạm khí tượng

d)

Xây dựng sân bay

45.

Pháp rút khỏi Việt Nam, lực lượng tiếp nhận Hoàng Sa Trường Sa

a)

Chính quyền Sài Gòn

b)

Chính quyền Bảo Đại

c)

Chính phủ Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa

46.

Văn kiện kí kết ASEAN với Trung Quốc duy trì hòa bình

a)

Luật Biển Việt Nam

b)

Tuyên bố về ứng xử các bên ở Biển Đông

c)

Tuyên bố về vùng biển, thềm lục địa Việt Nam