wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK II-CN11 -KNTT

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Đóng cả 2 cửa qua két và qua đường nước

b)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm.

c)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát.

d)

Mở cả 2 cửa qua két và qua đường nước

2.

Động cơ đốt trong có khả năng:

a)

Biến nhiệt năng thành cơ năng

b)

Biến điện năng thành nhiệt năng

c)

Biến điện năng thành cơ năng

d)

Biến nhiệt năng thành điện năng

3.

Thể tích buồng cháy là thể tích:

a)

không gian trong xilanh được giới hạn giữa hai điểm chết.

b)

không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pittông ở điểm chết trên.

c)

không gian lớn nhất có thể có của xilanh.

d)

không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông ở điểm chết dưới

4.

Nhận định nào sau đây là sai

a)

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình: nạp, nén, cháy-dãn nở, thải

b)

Động cơ bốn kì là loại động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong hai hành trình của pittong

c)

Khi pittong dịch chuyển được một hành trình thì trục khuỷu sẽ quay được một góc 1800.

d)

Ở động cơ xăng 4 kì thì nạp vào cacte của động cơ xăng là hòa khí

5.

Trong cấu tạo thanh truyền, đầu nhỏ thanh truyền được lắp với chi tiết nào?

a)

Đầu trục khuỷu

b)

Lỗ khuỷu

c)

Chốt khuỷu

d)

Chốt pittông

6.

Trong 2 chu trình làm việc của động cơ điêzen 4 kì, trục khuỷu quay bao nhiêu vòng ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Khi hệ thống bôi trơn cưỡng bức làm việc, van khống chế lượng dầu qua két đóng lại khi:

a)

áp suất dầu vượt quá giá trị cho phép

b)

nhiệt độ dầu nằm trong giới hạn định trước.

c)

nhiệt độ dầu cao quá giới hạn định trước.

d)

lượng dầu chảy vào đường dầu chính quá nhiều.

8.

Hành trình pit-tông là? Chọn phát biểu sai:

a)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình.

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một kì

9.

Khi pit-tông dịch chuyển được 1 hành trình thì trục khuỷu sẽ quay góc: 

a)

90ᵒ

b)

180ᵒ

c)

360ᵒ

d)

720ᵒ

10.

Động cơ 4 kì là động cơ thực hiện chu trình làm việc ứng với … hành trình của piston?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước có chứa gì? Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Khoang chứa nước

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Khoang chứa nước hay còn gọi là áo nước

12.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

Bơm dầu

b)

Lưới lọc dầu

c)

Van hằng nhiệt

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu

13.

Đây là tên bộ phận nào của động cơ đốt trong?

a)

pittong

b)

thanh truyền

c)

Cacte

d)

Bugi

14.

Ở động cơ xăng 4 kì, khi pittong thực hiện xong được kì nạp và kì nén thì trục khuỷu quay được 1 góc có giá trị là:

a)

180 0

b)

360 0

c)

5400

d)

720 0

15.

Hệ thống cơ khí động lực gồm những bộ phận nào?

  

a)

Nguồn động lực, hệ thống truyền lực.

b)

Nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.

c)

Máy công tác, hệ thống truyền lực.

d)

Nguồn động lực, máy công tác.

16.

Bộ phận đàn hồi thường xuất hiện trên xe ô tô tải là loại nào?

a)

Loại bóng khí nén.  

b)

Loại lò xo xoắn.              

c)

Loại nhíp lá.

d)

Một loại khác .

17.

Mối quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính trục khuỷu là:

   A.                 B.                C.                  D.

a)

S = R.     

b)

S = 2R.    

c)

R = 2S.  

d)

S = 3R.

18.

Nhiệm vụ của dẫn động lái là gì?

 

a)

Giảm nhẹ lực cần tác dụng lên vành lái.

b)

Làm các bánh xe quay.

c)

Truyền chuyển động quay của vành lái đến cơ cấu lái và từ cơ cấu lái đến các bánh xe dẫn hướng.

d)

Tạo ra tỉ số truyền chính của hệ thống lái.

19.

Chi tiết nào sau đây giúp xupap đóng kín cửa nạp, thải?

a)

Cò mổ.          

b)

Lò xo.        

c)

Đũa đẩy.   

d)

Con đội.

20.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền lực trên ô tô:

a)

Bộ vi sai.   

b)

Bánh xe.    

c)

Bộ ly hợp.       

d)

Hộp số.

21.

Hệ thống dẫn động phanh không bao gồm bộ phận nào sau đây?

a)

Máy nén khí.      

b)

Bình chứa khí nén.

c)

Van phân phối.

d)

Đĩa phanh.

22.

Trên ô tô con, vành được chế tạo từ vật liệu gì?

  

a)

Hợp kim thép.      

b)

Hợp kim nhôm.

c)

Hợp kim sắt.    

d)

Cao su.

23.

Trục các đăng là bộ phận thuộc hệ thống nào trong cấu tạo của ô tô

a)

Hệ thống truyền lực. 

b)

Hệ thống treo.

c)

Hệ thống lái.      

d)

Hệ thống phanh.

24.

Nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy là phần:

a)

Đỉnh pít tông

b)

Đầu pít tông

c)

Thân pít tông

d)

Đế pít tông

25.

Cơ cấu phân phối khí  dùng xupáp đặt có xupáp được lắp ở đâu?

a)

Nắp máy

b)

Thân máy

c)

Đuôi máy

d)

Bất kì vị trí

26.

Trên thân pít tông có ........... để lắp chốt pít tông

a)

Lỗ thoát dầu

b)

Lỗ ngang

c)

Lỗ dọc

d)

Lỗ vuông

27.

Bộ phận nào sau đây không có trong hệ thống truyền lực

a)

Hộp số.              

b)

Li hợp.

c)

Trục các đăng.    

d)

Xi lanh công tác.

28.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

29.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hòa trộn với nhau tại:

a)

Buồng phao

b)

Thùng xăng

c)

Họng khuếch tán

d)

Đường ống nạp

30.

Để các lốp mòn đồng đều, sau bao lâu các lốp thường được đảo vị trí?

a)

30000 km.   

b)

5000 km     

c)

10000 km.    

d)

20000 km.

31.

Khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiều hòa khí nhất

a)

Xe chạy không

b)

Xe chạy chậm , chở nặng

c)

Xe lên dốc

d)

Xe chở nặng đang lên dốc

32.

Bộ phận nào của hệ thống truyền lực có nhiệm vụ nối hoặc ngắt dòng truyền mô men chủ động từ động cơ đến các bánh xe chủ động?

a)

Hộp số.       

b)

Li hợp.

c)

Trục các đăng.    

d)

Bán trục.

33.

Khi động cơ hoạt động, van hằng nhiệt mở cửa thông về két làm mát trong trường hợp nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nước vượt quá giới hạn cho phép.

b)

Van hằng nhiệt mở thường xuyên.

c)

Nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép.

d)

Nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép.

34.

Các cụm chính của hệ thống truyền lực bao gồm:

a)

Li hợp, hộp số, trục các đăng, truyền lực chính, bộ vi sai

b)

Hộp số, truyền lực chính, truyền lực phụ, bộ vi sai

c)

Hộp số, trục các đăng, bộ vi sai, hệ thống treo, động cơ

d)

Li hợp, hộp số, động cơ, bàn trục, vi sai

35.

Động cơ đốt trong đặt ở trước buồng lái thì:

a)

Lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn động cơ

b)

Lái xe chịu ảnh hưởng của nhiệt thải động cơ

c)

Tầm quan sát mặt đường bị hạn chế

d)

Khó khăn cho việc sửa chữa, bảo dưỡng

36.

Bộ phận nào sau đây không thuộc khung chức năng của khung vỏ ô tô:

a)

Khung chở hàng

b)

Khung an toàn

c)

Khung chứa động cơ

d)

Khung hành khác

37.

Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào được xem là quan trọng nhất?

a)

Các chi tiết làm mát.     

b)

Két làm mát.

c)

Van hằng nhiệt.   

d)

Cánh tản nhiệt.

38.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống truyền động trên ô tô:

a)

Hệ thống treo.

b)

Hệ thống phanh.

c)

Bán trục.

d)

Dầm cầu.

39.

Bộ phận bị động của li hợp ô tô là:

a)

Đĩa ép

b)

Đĩa ma sát

c)

Vỏ li hợp

d)

Bánh đà

40.

Cơ cấu phanh có chức năng:

a)

Tạo ra lực đẩy phanh bánh xe.    

b)

Tạo ra mô men phanh bánh xe.

c)

Tạo ra áp lực phanh bánh xe.    

d)

Tạo ra lực ép phanh bánh xe.

41.

Bộ phận đàn hồi cấu tạo gồm?

a)

Cao su

b)

lò xo, thanh xoắn, nhíp và khí nén.

c)

nhíp và khí nén.

d)

lò xo, thanh xoắn

42.

Lớp cấu trúc chịu lực chính của lốp là

a)

Lớp thành bên

b)

Lớp lót bảo vệ

c)

Lớp gia cố

d)

Lớp hoa lốp

43.

Khi xe chuyển động qua mặt đường không bằng phẳng, bộ phận giảm chấn có tác dụng gì để xe chuyển động êm dịu và an toàn?

a)

Tạo ra lực hướng tâm.        

b)

Tạo ra lực cản.  

c)

Tạo ra trọng lực.

d)

Tạo ra phản lực.

44.

Cấu tạo chung của hệ thống lái gồm:

a)

Bộ phận cơ cấu lái

b)

Bộ phận dẫn động lái

c)

Hệ thống trợ lực lái

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

45.

Cấu tạo của cơ cấu lái gốm:

a)

bánh răng, thanh ray, hộp vỏ

b)

lắp chung vỏ, xe dẫn hướng, trục quay, thanh đòn

c)

vành lái, bánh răng, thanh răng, các thanh đòn, bánh xe dẫn hướng

d)

các thanh đòn, bánh xe dẫn hướng

46.

Hệ thống trợ lực lái bằng thủy lực không có bộ phận nào sau đây?

a)

Bơm trợ lực.        

b)

   C. Pít tông xi lanh trợ lực.           

c)

Cụm van phân phối.  

d)

Khớp cầu.

47.

Các mục kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lái:

a)

Dẫn động lái, trợ lực lái

b)

Hệ thống lái, cơ cấu lái, dẫn động lái, trợ lực lái

c)

Hệ thống lái, cơ cấu lái, dẫn động lái

d)

Hệ thống lái, cơ cấu lái

48.

Hệ thống điện, điện tử:

a)

Truyền và biến đổi mô men chủ động đến các bánh xe chủ động để bánh xe quay và ô tô chuyển động.

b)

Tạo ra nguồn mô men chủ động giúp ô tô chuyển động.

c)

Nâng đỡ toàn bộ trọng lượng của xe.

d)

Giúp ô tô hoạt động an toàn, hiệu quả và tiện nghi.

49.

Trên ô tô có những hệ thống phanh nào?

A.

B.

C. nh khí nén

D.

a)

Hệ thống phanh chính, hệ thống phanh phụ

b)

Hệ thống phanh chính, hệ thống phanh đỗ

c)

Hệ thống phanh đỗ, hệ thống pha

d)

Hệ thống phanh khí nén, hệ thống phanh chính

50.

Ô tô con thường sử dụng hệ thống phanh nào?

a)

Hệ thống phanh thủy lực

b)

Hệ thống phanh thủy lực – khí nén kết hợp  

c)

Hệ thống phanh khí nén  

d)

Hệ thống phanh áp lực