wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP HK 1-CN12

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, trắng, đen, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở là:

a)

390+ 5%

b)

390+ 10% 

c)

39+ 10%

d)

39+ 5%

2.

Cho dung kháng của tụ điện là XC (Ω), tần số của dòng điện qua tụ là f (Hz). Vậy điện dung của tụ điện được tính bằng công thức nào sau đây:

a)

XC=1f.C(Ω)X_C=\frac{1}{f.C}\left(\Omega\right)

b)

C=12πf.XC(Ω)C=\frac{1}{2\pi f.X_C}\left(\Omega\right)

c)

XC=1f.C(Ω)X_C=\frac{1}{f.C}\left(\Omega\right)

d)

C=12πf.XC(F)C=\frac{1}{2\pi f.X_C}\left(F\right)

3.

Một cuộn cảm có cảm kháng là XL (Ω), tần số của dòng điện chạy qua là f (Hz). Vậy trị số điện cảm của cuộn dây là:

a)

L=XL2πf(Hz)L=\frac{X_L}{2\pi f}\left(Hz\right)

b)

L=XL2πf(H)L=\frac{X_L}{2\pi f}\left(H\right)

c)

XL=f2L(Ω)X_L=f2L\left(\Omega\right)

d)

L=2πXC (Hz)L=2\pi X_C\ \left(Hz\right)

4.

Khi tần số dòng điện tăng thì

a)

Dung kháng tụ điện tăng 

b)

Dung kháng tụ điện giảm

c)

Cảm kháng cuộn cảm giảm

d)

Cảm kháng cuộn cảm không thay đổi   

5.

: Một điện trở có ghi các vòng màu: Vàng-Nâu-Cam-Đỏ. Giá trị của điện trở đó bằng bao nhiêu?

A.                          B.  .             C.                D.

a)

4132 Ω\Omega

b)

41 ±\pm 1% k Ω\Omega

c)

41000 ±\pm  0.5%.

d)

41k Ω\Omega ±\pm 2%.

6.

Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ:

a)

Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng

b)

Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).

c)

Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.

d)

Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.

7.

Người ta dùng linh kiện bán dẫn nào sau đây để chỉnh lưu

a)

Tranzito

b)

Điôt tiếp mặt    

c)

Triac  

d)

Tirixto

8.

Người ta phân Tranzito làm hai loại là:

a)

Tranzito PPN và Tranzito NPP.

b)

Tranzito PNP và Tranzito NPN.

c)

Tranzito PPN và Tranzito NNP    

d)

Tranzito PNN và Tranzito NPP.

9.

Hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại điện áp dùng OA là:

a)

K =UraUvao=RhtR1K\ =\left|\frac{U_{ra}}{U_{vao}}\right|=\frac{R_{ht}}{R_1}

b)

K =UvaoUra=RhtR1K\ =\left|\frac{U_{vao}}{U_{ra}}\right|=\frac{R_{ht}}{R_1}

c)

K =UraUvao=RhtR1(Ω)K\ =\left|\frac{U_{ra}}{U_{vao}}\right|=\frac{R_{ht}}{R_1}\left(\Omega\right)

d)

K =UraUvao=R1RhtK\ =\left|\frac{U_{ra}}{U_{vao}}\right|=\frac{R_1}{R_{ht}}

10.

Người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA?

a)

Thay đổi tần số điện áp vào.

b)

Thay đổi biên độ điện áp vào.

c)

Đồng thời thay đổi Rht và R1 lên gấp đôi

d)

Chỉ cần thay đổi giá trị của Rht

11.

Nguồn điện có tần số là 50Hz, sau khi qua mạch chỉnh lưu cầu tần số gợn sóng là bao nhiêu?

a)

25 Hz   

b)

50Hz

c)

100Hz   

d)

200Hz

12.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt.  

b)

Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa.

c)

Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa.

d)

Các tranzito sẽ bị hỏng.

13.

TRANZITO có mấy chân.

    

a)

1 chân.

b)

2 chân.

c)

3 chân.       

d)

4 chân.

14.

Trong mạch chỉnh lưu cầu có mấy đi ốt?

a)

3. 

b)

2

c)

1

d)

4

15.

Trong mạch khuếch đại điện áp dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn…

a)

Ngược pha nhau.

b)

Cùng pha nhau.  

c)

Cùng biên độ.       

d)

Tất cả đều sai

16.

Chọn câu trả lời sai: Mạch điện tử  điều khiển có công dụng:

a)

Điều khiển tín hiệu    

b)

Tự động hóa các máy móc, thiết bị

c)

Điều khiển các thiết bị dân dụng, trò chơi giải trí  

d)

Điều khiển điện áp đưa vào động cơ

17.

Trong mạch chỉnh lưu nứa chu kỳ có mấy đi ốt?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

18.

Khi cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua mạch điện chứa L,C mắc nối tiếp với C=100/2π F thì dung kháng của mạch là:

a)

XC = 0,0002

b)

XC = 20

c)

XC = 50

d)

XC = 200

19.

Khi cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua mạch điện chứa L,C mắc nối tiếp với L = 1/2πmH thì cảm kháng của mạch là:

a)

XL = 500

b)

XL = 0,05

c)

XL = 50

d)

XL = 0,005

20.

ĐIAC có mấy cực?

a)

2 cực .

b)

3 cực.

c)

4 cực.

d)

1 cực.

21.

Một cuộn cảm có cảm kháng là 100Ω ( f = 50 Hz).  Trị số điện cảm của cuộn cảm bằng:

a)

318 H.

b)

318 mH.    

c)

0,318mH.  

d)

318 μH.

22.

Dòng điện có trị số 2A qua một điện trở có trị số 10Ω thì công suất tiêu tốn trên điện trở là:

a)

10W. 

b)

30W.   

c)

20 W.

d)

40 W.

23.

Triac có mấy điện cực:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

24.

mạch tạo xung đa hài dùng bao nhiêu TRANZITO:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

25.

Trong mạch tạo xung đa hài dùng bao nhiêu tụ điện:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Biến áp dùng để thay đổi

a)

Dòng điện không đổi thành dòng điện một chiều. 

b)

Điện áp của dòng điện xoay chiều.

c)

Dòng điện xoay chiều thành dòng điện không đổi. 

d)

Một chiều thành dòng điện xoay chiều.

27.

trong mạch điện mắc nối tiếp điện trở, tụ điện, cuộn cảm (thuần cảm), linh kiện nào tiêu thụ năng lượng điện:

a)

Điện trở..

b)

Tụ điện

c)

Cuộn cảm

d)

Không có linh kiện nào tiêu thụ điện.

28.

Một tụ gốm có giá trị là 1µF. Vậy trên tụ gốm kí hiệu như thế nào?

a)

103

b)

104

c)

105 

d)

106

29.

Trong mạch chỉnh lưu nửa chu kì , phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dùng một điốt

b)

Dùng Hai điôt

c)

Chỉ hoạt động trong nữa chu kì.  

d)

Mạc đơn giản, dễ mắc.

30.

công dụng của điên trở là:

a)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện.

b)

Phân chia điện áp.

c)

Cả A và B đều sai   

d)

cả A và B đều đúng

31.

: công dụng của cuộn cảm là:

a)

Dẫn dòng một chiều.  

b)

Tạo thành mạch cộng hưởng khi mắc phối hợp với tụ điện

c)

Chặn dòng cao tần.

d)

Tất cả đều đúng.

32.

Linh kiện nào sau đây được dùng trong mạch khuếch đại tín hiệu, để tạo sóng, tạo xung?

a)

Triac

b)

Tirixto

c)

Tranzito

d)

Điac

33.

Khi tần số dòng điện tăng thì:

a)

Cảm kháng của cuộn cảm giảm. 

b)

.Cảm kháng của tụ điện tăng.

c)

Dung kháng của cuộn cảm giảm.

d)

Dung kháng của tụ giảm.

34.

Trên một tụ điện có ghi 160V - 100μF. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện. 

b)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện.

c)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện.

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện.

35.

Ý nghĩa của trị số điện cảm là:

a)

Cho biết khả năng cản trở dòng điện của cuộn cảm.

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.

c)

Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

d)

Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

36.

Có 3 bóng đèn loại 110V-100W. Nguồn điện có hiệu điện thế 220V. Điều nào sau đây không đúng:

a)

Không thể mắc để 3 đèn sáng bình thường 

b)

Có thể mắc để cả 3 đèn sáng bình thường.

c)

Không thể mắc  1 đèn sáng bình thường.  

d)

Có thể mắc để 2 đèn sáng bình thường.

37.

trong mạch chỉnh lưu nữa chu kỳ có mấy biến áp?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

38.

Trong các nhận xét sau đây về mạch chỉnh lưu nửa chu kì, nhận xét nào không chính xác?

a)

Mạch điện đơn giản, chỉ dùng một điôt.

b)

mạch phức tạp dùng nhiều Điốt. 

c)

Mạch điện chỉ làm việc trong mỗi nửa chu kì.

d)

Dạng sóng ra có tần số gợn sóng là 50Hz, rất khó lọc.

39.

: Điểm giống nhau giữa mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì dùng hai điôt và mạch chỉnh lưu cầu là:

 

a)

Dạng sóng ra giống nhau, đều có tần số gợn sóng là 100Hz.

b)

Sử dụng máy biến áp nguồn giống nhau.

c)

Các điôt đều chịu điện áp ngược gấp đôi.  

d)

Dạng sóng ra đều có tần số gợn sóng nhỏ nên rất dễ lọc.

40.

: công dụng của tụ điện là:

a)

chặn dòng một chiều.

b)

cho dòng xoay chiều đi qua.

c)

Tạo thành mạch cộng hưởng khi mắc phối hợp với cuộn cảm.

d)

Tất cả đều đúng.

41.

Công dụng điện trở là gì ?

a)

Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

b)

Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

c)

Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện.

d)

Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

42.

Mạch nào sau đây không phải là mạch điện tử điều khiển:

a)

Mạch tạo xung  

b)

Tín hiệu giao thông

c)

Báo hiệu và bảo vệ điện áp      

d)

Điều khiển bảng điện tử

43.

Phân loại mạch điện tử theo chức năng và nhiệm vụ thì có:

a)

2 loại mạch

b)

3 loại mạch  

c)

4 loại mạch  

d)

5 loại mạch

44.

Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử có chức năng thay đổi …... của các ……

a)

tín hiệu - tần số  

b)

trạng thái – tín hiệu  

c)

biên độ - tần số   

d)

đối tượng - tín hiệu

45.

Mạch điều khiển tín hiệu đơn giản thường có sơ đồ nguyên lí dạng:

a)

Nhận lệnh à Xử lí à Tạo xung à Chấp hành

b)

Nhận lệnh à Xử lí à Khuếch đại à Chấp hành

c)

Đặt lệnh à Xử lí à Khuếch đại à Ra tải  

d)

Nhận lệnh à Xử lí à Điều chỉnh à Thực hành

46.

Động cơ nào có thiết bị điều chỉnh tốc độ, trong các động cơ sau :

a)

Máy bơm nước. 

b)

Tủ lạnh. 

c)

Quạt bàn.  

d)

Máy mài.

47.

Phương pháp điều khiển tốc độ của động cơ điện xoay chiều một pha đúng là:

a)

Thay đổi  vị trí stato    

b)

Thay đổi Roto

c)

Điều khiển dòng điện đưa vào động cơ      

d)

Điều khiển tần số nguồn điện đưa vào động cơ

48.

: Hiện nay phương pháp thường sử dụng để điều khiển tốc độ của động cơ xoay chiều một pha:

a)

Điều khiển dòng điện đưa vào động cơ 

b)

Điều khiển điện áp đưa vào động cơ

c)

Thay đổi số vòng dây Stator 

d)

Mắc nối tiếp với động cơ một điện trở

49.

Để điều khiển tốc độ động cơ một pha có thể sử dụng phương pháp:

a)

Thay đổi số vòng dây của Stato    

b)

Điều khiển điện áp đưa vào động cơ

c)

Điều khiển tần số nguồn điện đưa vào động cơ 

d)

Cả 3 phương pháp

50.

Triac trong mạch điều khiển làm thay đổi tốc độ động cơ nhờ :

a)

Tăng, giảm thời gian dẫn 

b)

Tăng, giảm trị số dòng điện

c)

Tăng, giảm trị số điện áp

d)

Tăng, giảm tần số nguồn điện

51.

Chọn một câu sai

a)

Mạch khuếch đại, mạch chỉnh lưu, mạch tạo xung, mạch chiếu sáng dân dụng, mạch điều khiển tín hiệu đều là mạch điện tử. 

b)

Mạch điều khiển tín hiệu gồm có các khối khuếch đại, nhận lệnh, chấp hành lệnh điều khiển và xử lí tín hiệu 

c)

Trong mạch điều khiển tín hiệu, để nhận lệnh điều khiển cần phải có các cảm biến (ví dụ cảm biến về nhiệt độ, điện áp, ...) 

d)

Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điều khiển sự thay đổi trạng thái của các tín hiệu.

52.

Tín hiệu ra của khối chấp hành trong các mạch điều khiển tín hiệu thường được thể hiện bằng cách nào?

a)

Chuông

b)

Đèn

c)

Hàng chữ nổi

d)

Đèn, chuông, hàng chữ nổi.