wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Công Nghệ Trồng Trọt

Total questions: 48

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

cho các bước sau:

1. Thu hoạch 2. làm đất, bón phân lót

3.Chăm sóc, phòng trừ 4. gieo hạt, trồng cây con

Trình tự các bước đúng trong quy trình trồng trọt là

a)

(1) - (2) - (3) - (4).

b)

(2) - (1) - (3) - (4)

c)

(2) - (4) - (3) - (1)

d)

(1) - (2) - (4) - (3)

2.

Quy trình trồng trọt là gì?

a)

một chuỗi công việc được tiến hành theo một trình tự nhất định khi trồng trọt.

b)

một số công việc được tiến hành theo một trình tự nhất định khi trồng trọt.

c)

một chuỗi công việc được tiến hành không theo một trình tự khi trồng trọt.

d)

một vài công việc được tiến hành không theo một trình tự khi trồng trọt.

3.

Tác dụng của việc làm đất?

a)

Cung cấp sẵn nguồn chất dinh dưỡng để khi rễ hình thành có thể hấp thụ ngay

b)

Giúp đất tơi xốp, làm sạch cỏ dại, hạn chế nguồn sâu, bệnh hại trong đất

c)

Giúp hạt có tỉ lệ nảy mầm cao, tránh được các điều kiện bất lợi của môi trường

d)

Đảm bảo giảm tổn thất về số lượng và chất lượng trên đồng ruộng

4.

Công việc chăm sóc trong quy trình trồng trọt là :

a)

tưới nước, bón phân, tiêu nước, tạo tán, tỉa cành, dặm cây

b)

cày, bừa, đập đất, lên luống, đào hố trồng cây

c)

sử dụng các dụng cụ, máy móc phù hợp với từng loại cây trồng

d)

vệ sinh đồng ruộng, sử dụng giống chống bệnh, sử dụng thuốc phòng trừ

5.

Công việc làm đất trong quy trình trồng trọt là :

a)

tưới nước, bón phân, tiêu nước, tạo tán, tỉa cành, dặm cây

b)

cày, bừa, đập đất, lên luống, đào hố trồng cây

c)

sử dụng các dụng cụ, máy móc phù hợp với từng loại cây trồng

d)

vệ sinh đồng ruộng, sử dụng giống chống bệnh, sử dụng thuốc phòng trừ

6.

Ý nghĩa của việc cơ giới hóa trong làm đất trong trồng trọt?

a)

Rút ngắn thời gian làm đất, giải phóng sức lao động

b)

Giảm tối đa lượng giống, cây con, đảm bảo mật độ, mùa vụ

c)

Giảm nguy hại trực tiếp cho sức khỏe; giảm chi phí nhân công

d)

Giúp thu hoạch nhanh hơn, giảm tổn thất trên đồng ruộng

7.

Ý nghĩa của việc cơ giới hóa trong thu hoạch trong trồng trọt?

a)

Rút ngắn thời gian làm đất, giải phóng sức lao động

b)

Giảm tối đa lượng giống, cây con, đảm bảo mật độ, mùa vụ

c)

Giảm nguy hại trực tiếp cho sức khỏe; giảm chi phí nhân công

d)

Giúp thu hoạch nhanh hơn, giảm tổn thất trên đồng ruộng

8.

Ý nghĩa của việc cơ giới hóa trong gieo trồng trong trồng trọt?

a)

Rút ngắn thời gian làm đất, giải phóng sức lao động

b)

Giảm tối đa lượng giống, cây con, đảm bảo mật độ, mùa vụ

c)

Giảm nguy hại trực tiếp cho sức khỏe; giảm chi phí nhân công

d)

Giúp thu hoạch nhanh hơn, giảm tổn thất trên đồng ruộng

9.

Ý nghĩa của việc cơ giới hóa trong chăm sóc và phòng trừ trong trồng trọt?

a)

Rút ngắn thời gian làm đất, giải phóng sức lao động

b)

Giảm tối đa lượng giống, cây con, đảm bảo mật độ, mùa vụ

c)

Giảm nguy hại trực tiếp cho sức khỏe; giảm chi phí nhân công

d)

Giúp thu hoạch nhanh hơn, giảm tổn thất trên đồng ruộng

10.

Sử dụng máy móc trong làm đất, gieo trồng, chăm sóc và thu hoạch là:

a)

làm đất (4), (5) ; gieo trồng (1), (3), (6) ; chăm sóc và thu hoạch (2), (7), (8)

b)

làm đất (4), (5) ; gieo trồng (2), (7), (8) ; chăm sóc và thu hoạch (1), (3), (6)

c)

làm đất (3), (6) ; gieo trồng (2), (7), (8) ; chăm sóc và thu hoạch (2), (4), (5)

d)

làm đất (3), (6) ; gieo trồng (1), (4), (5) ; chăm sóc và thu hoạch (1), (7), (8)

11.

Sâu tơ chỉ gây hại trên loài thực vật nào?

a)

Cây họ Cải

b)

Cây Lúa

c)

Cây Ngô

d)

Cây ăn quả

12.

Trứng của Rầy nâu có hình dạng nào?

a)

Hình cầu

b)

Nải chuối

c)

Hình trụ

d)

Hình bầu dục

13.

Cặp sâu hại nào cùng thuộc bộ Cánh vảy?

a)

Sâu tơ - Sâu keo mùa thu

b)

Sâu tơ - Rầy nâu

c)

Ruồi đục quả - Rầy nâu

d)

Rầy nâu - Sâu keo mùa thu

14.

Trên cây lúa loại sâu hại này "Chích hút nhựa cây làm cho cây bị khô héo và chết, hạt bị lép" đây là đặc điểm gây hại của loại sâu nào ?

a)

Sâu tơ

b)

Rầy nâu

c)

Sâu keo

d)

Ruồi

15.

Sâu tơ hại rau có đặc điểm nào?

a)

Cánh trước màu nâu, giữa lưng có gợn sóng trắng hoặc vàng; râu dài.

b)

Cánh trước có màu xanh nhạt, đầu rau màu vàng trên mỗi đốt có lông tơ.

c)

Cánh trước màu đen, giữa lưng có một dải gợn sóng màu trắng, rau đầu dài.

d)

Cánh trước màu nâu, đầu rau màu vàng trên mỗi đốt có lông tơ.

16.

Cây trồng (rau) bị sâu tơ gây hại thường có biểu hiện nào sau đây?

a)

Lá rau xuất hiện những vết trong, mờ, lá bị ăn thủng, rau bị hại xơ xác, chỉ còn trơ lại gân lá.

b)

Cây bị khô héo và chết, hạt bị lép, lá rau xuất hiện những vết đốm đỏ.

c)

Lá cây cháy, chết thành đám gọi là "cháy rầy", năng suất

17.

Những đặc điểm gây hại nào sau đây là của sâu keo mùa thu?

I. Sâu non ăn lá tạo bên các lỗ thủng lớn trên phiến lá

II. Sau lớn tuổi ăn thủng lá làm giảm chất lượng rau

III. Cắn gãy cờ,đục, phá hại bắp ngô

IV. chích hút nhựa cây làm cây khô héo và chết

a)

I và III.

b)

I và IV.

c)

II và III.

d)

II và IV.

18.

Sâu non của sâu keo mùa thu có đặc điểm gì đặc biệt?

a)

không có chân, móc miệng có mùa đen

b)

màu xanh nhạt, đầu màu nâu vàng

c)

đầu có vân hình chữ Y ngược

d)

có màu từ xám xanh đến nâu đen

19.

Loài thiên địch nào có thể sử dụng để tiêu diệt sâu keo mùa thu?

a)

Ong kí sinh

b)

Cá rô phi

c)

Bọ xít mù xanh

d)

Nhện đỏ

20.

Để phòng trừ sâu tơ và sâu keo, biện pháp chung được sử dụng là

a)

luân canh với cây lúa nước

b)

xen canh với cây cà chua

c)

xen canh với cây hành

d)

luân canh với cây họ đậu

21.

Biện pháp nào chỉ áp dụng để phòng trừ ruồi đục quả?

a)

Sử dụng túi bọc quả.

b)

Vệ sinh đồng ruộng.

c)

Luân canh cây trồng.

d)

Dùng thuốc hóa học

22.

Tác nhân gây hại của bệnh thán thư là gì?

a)

Nấm Colletotrichum

b)

Vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

Nấm Pyricularia oryzae

d)

Vi khuẩn Xanthomonas oryzae

23.

Tác nhân gây hại của bệnh vàng lá greening là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

nấm Pyricularia oryzae

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

24.

Tác nhân gây hại của bệnh vàng lá greening là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

nấm Pyricularia oryzae

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

25.

Tác nhân gây hại của bệnh đạo ôn là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

nấm Pyricularia oryzae

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

26.

Tác nhân gây hại của bệnh héo xanh là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

nấm Pyricularia oryzae

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

27.

Bệnh thán thư phát triển mạnh trong điều kiện nào?

a)

Nước tù, ruộng yếm khí.

b)

Mưa nhiều, nhiệt độ thấp.

c)

Trời âm u, sương mù.

d)

Độ ẩm cao, sương muối nhiều.

28.

Để phòng trừ bệnh đạo ôn hại lúa cần làm gì?

a)

thoát nước nhanh sau khi mưa lớn

b)

quản lý nguồn rầy chổng cánh

c)

dự tính dự báo bệnh,bón phân cân đối

d)

ngâm nước trong ruộng

29.

Khi bệnh nặng, thân vỏ vẫn còn xanh, xuất hiện những sọc nâu; cắt ngang thân, cành thấy chứa dịch nhờn. Dấu hiệu trên cho biết cây đang bị bệnh gì?

a)

Héo xanh

b)

Đạo ôn

c)

Vàng lá

d)

Thán thư

30.

Lá bị bệnh thường lốm đốm vàng xanh, gân lá bị sưng, có màu xanh, lá bị rụng; quả nhỏ, bị méo, vàng loang lỗ. Dấu hiệu trên xuất hiện trên nhóm thực vật nào?

a)

Cây hoa màu

b)

Cây rau ăn lá

c)

Cây ăn quả có múi

d)

Cây lương thực

31.

Để phòng trừ bệnh thán thư người ta không để vườn cây quá ẩm thấp vì nấm Colletotrichum phát triển mạnh :

a)

trong điều kiện độ ẩm cao.

b)

trong điều kiện nhiệt độ cao.

c)

khi có ánh sáng mạnh.

d)

trong môi trường pH ổn định.

32.

Trên hoa và quả vết bệnh hơi lõm xuống kiểu chấm đen, làm hoa quả chuyển màu đen và rụng. Dấu hiệu trên cho biết cây đang bị bệnh gì?

a)

Héo xanh

b)

Đạo ôn

c)

Vàng lá

d)

Thán thư

33.

Khác với quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn và chế phẩm nấm, ngoài bước nhân nuôi giống thuần chủng, quy trình sản xuất chế phẩm virus còn có thêm bước

a)

nghiền nát cơ chất

b)

nhân nuôi vật chủ

c)

phối trộn phụ gia

d)

xử lí nhiệt

34.

Chọn câu đúng:

a)

Khi nhiễm chế phẩm vi khuẩn, cơ thể sâu hại mềm nhũn

b)

Khi nhiễm chế phẩm virus, cơ thể sâu hại mềm nhũn

c)

Khi nhiễm chế phẩm vi khuẩn, cơ thể sâu hại cứng lại

d)

Khi nhiễm chế phẩm virus, cơ thể sâu hại cứng lại

35.

Chế phẩm Bt là

a)

chế phẩm vi khuẩn trừ sâu

b)

chế phẩm nấm trừ sâu, bệnh

c)

chế phẩm vius trừ sâu

d)

chế phẩm kháng sâu

36.

Chế phẩm NPV là

a)

chế phẩm vi khuẩn trừ sâu

b)

chế phẩm nấm trừ sâu, bệnh

c)

chế phẩm virus trừ sâu

d)

chế phẩm kháng sâu

37.

Sau khi nhiễm phải chế phẩm nấm trừ sâu, bệnh cơ thể sâu hại có màu sắc như thế nào?

a)

đều có màu trắng của bào tử nấm

b)

đều có màu xanh của bào tử nấm

c)

có nhiều màu tùy thuộc vào màu của bào tử nấm

d)

có màu loang lỗ không xác định màu chủ đạo

38.

Ưu điểm của việc sử dụng chế phẩm sinh học trong trồng trọt là:

a)

tiêu diệt sâu hại , gây độc với con người và gia súc

b)

tiêu diệt được sâu hại , không gây độc hại cho con người và gia súc

c)

tiêu diệt được sâu hại , tiêu diệt được các loài khác

d)

chứa nhiều vi sinh vật tiết ra độc tố ảnh hưởng đến sức khỏe

39.

Bước cuối cùng trong tất cả quy trình sản xuất chế phẩm vi sinh vật?

a)

Nhân nuôi giống

b)

Phối trộn cơ chất

c)

Nghiền, lọc tạo chế phẩm

d)

Đóng gói, bảo quản

40.

Nấm trong chế phẩm nấm trừ sâu sẽ khiến sâu chết trong thời gian bao lâu?

a)

2 ngày

b)

7 ngày

c)

2 - 7 ngày

d)

10 ngày

41.

Vi khuẩn trong chế phẩm vi khuẩn trừ sâu sẽ khiến sâu chết trong thời gian bao lâu?

a)

2 ngày

b)

7 ngày

c)

2 - 4 ngày

d)

10 ngày

42.

Đâu là quy trình sản xuất chế phẩm virus trừ sâu?

a)

Chuẩn bị giống vius thuần chủng, nhân nuôi vật chủ - Lây nhiễm vius lên vật chủ - Nhân nuôi virus trên vật chủ để tăng cường sinh khối - Nghiền lọc li tâm lấy dịch - Phối trộn cơ chất phụ gia để tạo chế phẩm - Đóng gói, bảo quản.

b)

Lây nhiễm vius lên vật chủ - Chuẩn bị giống vius thuần chủng, nhân nuôi vật chủ - Nhân nuôi virus trên vật chủ để tăng cường sinh khố- Nghiền lọc li tâm lấy dịch - Phối trộn cơ chất phụ gia để tạo chế phẩm - Đóng gói, bảo quản.

c)

Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1 từ giống vi khuẩn thuần chủng - Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2 từ giống vi khuẩn cấp 1 - Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn trong môi trường thích hợp- Sây khô và nghiền vi khuẩn- Phối trộn cơ chất, phụ gia để tạo chế phẩm - đóng gói, bảo quản.

d)

Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2 từ giống vi khuẩn cấp 1 - Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1 từ giống vi khuẩn thuần chủng - Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn trong môi trường thích hợp- Sây khô và nghiền vi khuẩn- Phối trộn cơ chất, phụ gia để tạo chế phẩm - đóng gói, bảo quản.

43.

Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là

a)

chế phẩm có chứa virus có khả năng gây độc cho sâu hại cây trồng.

b)

chế phẩm có chứa vi sinh vật có khả năng gây độc cho sâu hại cây trồng.

c)

chế phẩm có chứa vi khuẩn có khả năng gây độc cho sâu hại cây trồng.

d)

chế phẩm có chứa nấm có khả năng gây độc cho sâu hại cây trồng.

44.

Sâu bị nhiễm chế phẩm trừ sâu nào sau đây thì cơ thể sâu bị treo ngược trên cây?

a)

chế phẩm nấm trừ sâu.

b)

chế phẩm virus trừ sâu.

c)

chế phẩm vi khuẩn trừ sâu.

d)

chế phẩm sinh vật.

45.

Khi tìm hiểu về quy trình trọt và cơ giới hóa trong trồng trọt bạn Lan đã nêu một số nhận định sau :

a)

Quy trình trồng trọt là một chuỗi các công việc được tiến hành theo một trình tự nhất định không được đảo lộn.

b)

Làm đất và bón phân lót trước khi trồng giúp phòng trừ sâu, bệnh và tạo điều kiện cho cây sinh trưởng phát triển tốt từ đầu.

c)

Cơ giới hóa trồng trọt giúp làm tăng diện tích trồng trọt.

d)

Cơ giới hóa giúp giải phóng sức lao dộng do đó không cần sự tham gia của con người vào quá trình trồng trọt.

46.

. Trong quá trình sản xuất lúa,  ông A thấy trên ruộng xuất hiện nhiều vết bệnh trên lá lúa là những chấm nhỏ màu xanh lục, mờ; một số lá lúa có vết bệnh có hình thoi, màu nâu nhạt, có quầng màu vàng nhạt , phần giữa có màu tro xám. Sau đây là một số ý kiến:

a)

a)     Ruộng lúa của ông A  đã nhiễm bệnh đạo ôn do nấm Pyricularia oryza gây ra.

b)

a)     Khi trời âm u, độ ẩm cao, sương mù là điều kiện thuận lợi cho bệnh đạo ôn phát triển.  

c)

a)     Vệ sinh đồng ruộng , tăng cường bón phân đặc biệt là phân đạm để tăng khả năng kháng bệnh cho cây lúa.  

d)

Để phòng bệnh đạo ôn cho lúa thì cần sử dụng giống chống chịu, phun thuốc phòng bệnh là biện pháp quan trọng nhất.

47.

Lớp học 10X được giao nhiệm vụ tìm hiểu về chủ đề “Ứng dụng cônng nghệ vi sinh trong phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng” để  phục vụ cho hoạt động học tập trên lớp . Các học sinh đã đưa ra một số nhận xét sau :

a)

Chế phẩm vi khuẩn dùng trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng là sản phẩm có chứa các nhóm vi khuẩn, virus hoặc nấm có khả năng tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng.

b)

Các chế phẩm vi sinh vật có tác dụng tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng nên có thể dùng để dập dịch khi sâu, bệnh bùng phát mạnh

c)

Các chế phẩm vi sinh vật an  toàn có thể dùng trong sản xuất rau sạch

d)

Trong các bước sản xuất chế phẩm vi khuẩn, virus , nấm thì nguồn nguyên liệu sản xuất đều được nhân nuôi trong môi trường agar + các chất dinh dưỡng

48.

Một nhóm học sinh được giao thuyết trình về chủ đề  “ Một số sâu hại cây trồng thường gặp và biện pháp phòng trừ” . Sau đây là một số nhận định :

a)

Bất kì loại sâu hại cây trồng nào vòng đời cũng gồm bốn giai đoạn phát triển :  Trứng - Sâu non à-Nhộng - Sâu trưởng thành

b)

Sâu tơ chỉ gây hại trên cây rau họ cải để phòng sâu tơ nên trồng xen với cây hành , tỏi.. hoặc luân canh với lúa nước

c)

Sử dụng giống lúa kháng là biện pháp quan trọng nhất để phòng trừ rầy nâu hại lúa .

d)

Để phòng trừ sâu hại nên thực hiện một số biện pháp : Vệ sinh đồng ruộng, luân canh, xen canh, sử dụng các biện pháp sinh học để phòng trừ