wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CongNghe11

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tìm phương án sai?

a)

Bộ chế hoà khí không có trong động Điêzen.

b)

Bộ chế hoà khí có cả trong động cơ xăng và động cơ điêzen.

c)

Bộ chế hoà khí chỉ có trong động cơ xăng.

d)

Bộ chế hoà khí hoà trộn xăng và không khí ở ngoài xilanh.

2.

Hệ thống nhiên liệu dùng vòi phun có ưu điểm?

a)

Cả ba phương án đều đúng

b)

động cơ có thể làm việc bình thường khi bị nghiêng, thậm chí bị lật ngược

c)

Giúp cho động cơ cháy hoàn hảo hơn.

d)

Cung cấp lượng xăng và không khí phù hợp với chế độ làm việc của động cơ.

3.

Trong hệ thống nhiên liệu động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí, bộ phận nào quan trọng nhất

a)

Bơm xăng

b)

Bầu lọc không khí

c)

Bộ chế hòa khí

d)

Bầu lọc xăng

4.

Thời gian hòa trộn nhiên liệu với không khí của động cơ xăng so với động cơ Điêzen là

a)

Bằng nhau

b)

Ngắn hơn

c)

Dài hơn

d)

Tương đương

5.

Nhiệm vụ của hệ thống làm mát là gì?

a)

Làm mát nhiên liệu.

b)

Giữ cho các chi tiết có nhiệt độ không vượt quá giới hạn

c)

Giữ cho các chi tiết có cùng nhiệt độ

d)

Làm mát thân máy có nhiệt độ cao

6.

Vùng nào trong động cơ cần làm mát nhất?

a)

Vùng bao quanh đường xả khí thải

b)

Vùng bao quanh buồng cháy

c)

Vùng bao quanh cácte

d)

Vùng bao quanh đường nạp

7.

Trên má khuỷu của trục khuỷu làm thêm đối trọng có tác dụng?

a)

Tăng khối lượng cho trục khuỷu

b)

Tích trữ năng lượng

c)

Cân bằng cho trục khuỷu

d)

Giảm lực quán tính cho trục khuỷu

8.

Hệ thống làm mát bằng nước có bộ phận đặc trưng nào

a)

Trục khuỷu

b)

Cánh tản nhiệt

c)

Áo nước

d)

Bugi

9.

Vòi phun có nhiệm vụ gì trong hệ thống nhiên liệu ở động cơ Điezen?

a)

Lọc sạch các cặn bẩn có kích thước nhỏ.

b)

Phun tơi nhiên liệu vào xilanh.

c)

Làm cho nhiên liệu có áp suất cao.

d)

Hồi nhiên liệu thừa về bình chứa nhiên liệu.

10.

Bơm nước của hệ thống làm mát có tác dụng?

a)

Cung cấp nước cho hệ thống

b)

Đưa nước về két nước làm mát nhanh hơn

c)

Tạo sự tuần hoàn cho nước trong hệ thống

d)

Tăng tốc độ làm mát cho két nướ

11.

Nhiên liệu Điezel được phun vào xilanh ở thời điểm nào?

a)

Đầu kỳ nén

b)

Đầu kì nạp

c)

Cuối kì nạp

d)

Cuối kì nén

12.

Trong động cơ xăng 4 kì, thì hòa khí vào xilanh ở kì nào?

a)

Nén.

b)

Thải.

c)

Nạp

d)

Cháy- dãn nỡ

13.

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt có ở động cơ nào

a)

Động cơ xăng 4 kì

b)

Động cơ điêzen 4 kì

c)

Động cơ xăng 2 kì

d)

Động cơ điêzen

14.

Cấu tạo của động cơ đốt trong gồm có: (động cơ xăng)

a)

2 cơ cấu và 2 hệ thống

b)

2 cơ cấu và 5 hệ thống

c)

2 cơ cấu và 6 hệ thống

d)

2 cơ cấu và 4 hệ thống

15.

Nhiệm vụ của hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ Điêzen là?

a)

Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ

b)

Cung cấp hỗn hợp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh động cơ.

c)

Cung cấp xăng, nhớt và không khí sạch vào xilanh phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ

d)

Cung cấp Điêzen, nhớt và không khí sạch vào xilanh phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ

16.

Nguyên lí làm việc của hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí là

a)

Xăng được bơm từ thùng xăng qua bầu lọc đến xilanh.

b)

Xăng được bơm qua bầu lọc lên thùng xăng rồi đến buồng phao.

c)

Xăng được bơm từ thùng xăng qua bầu lọc đưa đến buồng phao.

d)

Xăng được bơm từ thùng xăng qua buồng phao rồi đến bầu lọc.

17.

Chọn câu sai: Trục khuỷu có nhiệm vụ?

a)

Nhận lực từ thanh truyền để sinh công

b)

Biển chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến của pitông.

c)

Duy trì hướng chuyển động của pitông

d)

Dẫn động các cơ cấu và hệ thống của động cơ

18.

Theo chất làm mát,hệ thống làm mát được phân thành các loại sau

a)

Làm mát bằng nước, làm mát bằng không khí, làm mát bằng gió.

b)

Làm mát bằng két nước, làm mát bằng quạt gió.

c)

Làm mát bằng nước, làm mát bằng không khí.

d)

Làm mát bằng két nước, làm mát bằng không khí, làm mát bằng quạt gió.

19.

Nhiệm vụ của thanh truyền là

a)

Nối pittông và xilanh.

b)

Truyền lực giữa pittông và trục khuỷu.

c)

Truyền lực giữa pittông và xilanh.

d)

Truyền lực giữa pittông và cơ cấu phân phối khí.

20.

Điền chi tiết còn thiếu sau đây, trong sơ đồ của hệ thống truyền lực trên xe máy: ĐC --> li hợp --> hộp số -->...................--> bánh xe.

a)

Các đăng

b)

Xích hoặc các đăng

c)

Hệ trục

d)

Khớp nối.

21.

Các cách bố trí của động cơ đốt trong trên xe gắn máy là?

a)

Ở giữa hoặc ở đầu xe.

b)

Ngoài hoặc trong buồng lái.

c)

Ở đầu, ở giữa hoặc ở đuôi xe.

d)

Ở giữa hoặc lệch về phía đuôi xe.

22.

Sơ đồ ứng dụng động cơ đốt trong là?

a)

Động cơ đốt trong =>hệ thống truyền lực =>máy công tác.

b)

Máy công tác=> hệ thống truyền lực => Động cơ đốt trong.

c)

hệ thống truyền lực=> Động cơ đốt trong => máy công tác.

d)

hệ thống truyền lực => máy công tác => Động cơ đốt trong.

23.

Nguyên tắc ứng dụng động cơ đốt trong về công suất là

a)

NĐC = (NCT + NTT ).K

b)

NĐC = (NTT - NCT ).K

c)

NCT = (NĐC + NTT ).K

d)

NTT = (NĐC + NCT ).K

24.

Chi tiết nào sau đây giúp xupap đóng kín cửa nạp, thải?

a)

Lò xo

b)

Cò mổ

c)

Con đội

d)

Đũa đẩy

25.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền lực trên ôtô?

a)

Trục các-đăng.

b)

Trục khuỷu.

c)

Hộp số

d)

. Bộ li hợp

26.

Hộp số có nhiệm vụ?

a)

Thay đổi lực kéo, tốc độ và chiều chuyển động của xe.

b)

Ngắt, nối, truyền momen từ động cơ đến hộp số.

c)

Truyền momen từ trục các đăng đến cầu xe chủ động

d)

Truyền momen từ hộp số đến cầu chủ động.

27.

Sơ đồ của hệ thống truyền lực trên ôtô là?

a)

Động cơ -> Hộp số -> Li hợp ->Truyền lực các đăng-> Truyền lực chính và bộ vi sai->Bánh xe chủ động

b)

Động cơ->Li hợp->Hộp số->Truyền lực các đăng-> Truyền lực chính và bộ vi sai->Bánh xe chủ động

c)

Động cơ ->Li hợp-> Truyền lực các đăng -> Hộp số -> Truyền lực chính và bộ vi sai->Bánh xe chủ động

d)

Động cơ ->Li hợp->Hộp số-> Truyền lực chính và bộ vi sai -> Truyền lực các đăng ->Bánh xe chủ động

28.

Khi tốc độ quay của động cơ khác tốc độ quay máy công tác thì nối chúng thông qua bộ phận nào?

a)

Hộp số

b)

Li hợp

c)

Truyền lực các đăng

d)

Bộ vi sai

29.

Trong nguyên tắc ứng dụng động cơ đốt trong: Khi tốc độ máy công tác bằng tốc độ quay của động cơ?

a)

Nối trực tiếp không qua khớp nố

b)

Nối trực tiếp thông qua khớp nối

c)

Thông qua hộp số

d)

Nối thông qua dây đai

30.

Li hợp là bộ phận trung gian nằm giữa

a)

Động cơ và hộp số

b)

Hộp số và truyền lực các đăng

c)

Truyền lực các đăng và bánh xe chủ động

d)

Hộp số và bánh xe chủ động

31.

Động cơ đốt trong dùng trên xe máy là động cơ gì?

a)

Động cơ xăng 2 kì tốc độ cao

b)

Động cơ xăng 4 kì tốc độ cao

c)

Động cơ điêzen 4 kì tốc độ cao

d)

Cả A và B

32.

Cấu tạo chung của động cơ đốt trong cấu tạo gồm?

a)

Ba cơ cấu, bốn hệ thống

b)

Hai cơ cấu, bốn hệ thống

c)

Hai cơ cấu, ba hệ thống

d)

Ba cơ cấu, ba hệ thống

33.

Động cơ xăng 4 kì, cuối kỳ nén xảy ra hiện tượng?

a)

Phun nhiên liệu

b)

Đánh lửa

c)

Phun hòa khí

d)

Hút nhiên liệu

34.

Động cơ Điezen 4 kỳ, cuối kỳ nén xảy ra hiện tượng?

a)

Phun nhiên liệu

b)

Đánh lửa

c)

Phun hòa khí

d)

Cung cấp hoà khí

35.

Đối với động cơ Điêzen thì kì nạp động cơ nạp vào:

a)

Dầu .

b)

Hòa khí

c)

Không khí.

d)

Xăng.

36.

Trong động cơ 4 kì thì kì nào cả 2 xupap đều đóng.

a)

Nén

b)

Thải.

c)

Nén và nạp.

d)

Nén và cháy- dãn nỡ.

37.

Chi tiết nào trong động cơ đốt trong, dùng để truyền lực giữa pittông và trục khuỷu

a)

Cổ khuỷu

b)

Thanh truyền.

c)

Chốt khuỷu

d)

Chốt pittông

38.

Điểm chết mà tại đó pít tông gần tâm trục khuỷu nhất là

a)

Điểm chết dưới.

b)

Điểm chết trên.

c)

Thể tích buồn cháy.

d)

Hành trình pittông

39.

Trong động cơ xăng 4 kì thì kì nào bugi bật tia lửa điện?

a)

Kì nén

b)

Cuối kì nén.

c)

Kì cháy- dãn nỡ.

d)

Kì nạp.

40.

Chốt Pittông là chi tiết liên kết giữa

a)

Thanh truyền với trục khuỷu.

b)

Pittông với thanh truyền.

c)

Pittông với trục khuỷu

d)

Pittông với xilanh.

41.

Lượng nhiên liệu Điêzen phun vào xilanh được điều chỉnh nhờ vào?

a)

Vòi phun.

b)

Bơm cao áp.

c)

Bơm chuyển nhiên liệu.

d)

Các chi tiết được nêu

42.

Hệ thống bôi trơn được tìm hiểu trong sách giáo khoa là?

a)

Bôi trơn cưỡng bức.

b)

Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu.

c)

Bôi trơn bằng vung té

d)

Bôi trơn trực tiếp.

43.

Trong hệ thống nhiên liệu động cơ Điêzen, bộ phận nào quan trọng nhất

a)

Bơm chuyển nhiên liệu

b)

Bầu lọc tinh

c)

. Bơm cao áp

d)

Vòi phun

44.

Khi dầu qua két làm mát dầu thì:

a)

Van khống chế lượng dầu qua két mở

b)

Van khống chế lượng dầu qua két đóng

c)

Cả 3 đáp án đều đúng

d)

Van an toàn bơm dầu mở

45.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ?

a)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

b)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

c)

Đóng cả 2 cửa

d)

Mở cả 2 cửa