NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập Vật Lí 10_GKI
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: “Lúc 7 giờ 30 phút sáng nay, đoàn đua xe đạp đang chạy trên đường quốc lộ 1, cách Tuy Hoà 50Km”. Việc xác định vị trí của đoàn đua xe nói trên còn thiếu yếu tố gì?
a)
A. Chiều dương trên đường đi.
b)
B. Mốc thời gian.
c)
C. Vật làm mốc.
d)
D. Thước đo và đồng hồ
2.
Câu 2: Cho một học sinh chuyển động từ nhà đến trường
a)
A. Vị trí giữa học sinh và nhà làm mốc thay đổi
b)
B. Khoảng cách giữa học sinh và nhà làm mốc thay đổi
c)
C. Học sinh đi được quãng đường sau một khoảng thời gian
d)
D. Cả A, B và C đều đúng.
3.
Câu 3: Trường hợp nào dưới đây quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng?
a)
A. Viên bi sắt rơi tự do.
b)
B. Chiếc lá rơi từ cành cây.
c)
C. Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
d)
D. Xe lửa chạy trên tuyến đường Bắc − Nam.
4.
Câu 4: Tàu Thống nhất Bắc Nam S1 xuất phát từ ga Hà Nội vào lúc 19h00min, ngày 8 tháng 3 năm 2006, tới ga Sài Gòn vào lúc 4h00min ngày 10 tháng 3 năm 2006. Trong thời gian đó tàu phải nghỉ ở một số ga để trả khách mất 39min. Khoảng thời gian tàu Thống nhất Bắc Nam S1 chạy từ ga Hà Nội tới ga Sài Gòn là
a)
A. 32h21min.
b)
B. 33h00min
c)
C. 33h39min.
d)
D. 32h39min
5.
Câu 5: “Lúc 15h30p hôm qua, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 5, cách Hải Dương 10km”. Việc xác định tốc độ của ôtô như trên còn thiếu yếu tố gì?
a)
A. Vật làm mốc
b)
B. Chiều dương trên đường đi.
c)
C. Thước đo và đồng hồ
d)
D. Mốc thời gian
6.
Câu 6: Trong trường hợp nào sau đây không thể coi vật chuyển động là chất điểm?
a)
A. Trái Đất trong chuyển động tự quay của nó.
b)
B. Viên đạn chuyển động trong không khí.
c)
C. Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà xuống đất.
d)
D. Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.
7.
Câu 7: Chọn phát biểu sai:
a)
A. Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là đường song song với trục hoành Ot.
b)
B. Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị theo thời gian của tọa độ và của vận tốc đều là những đường thẳng.
c)
C. Đồ thị tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đường thẳng.
d)
D. Đồ thị tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng xiên góc.
8.
Câu 8: Tàu Thống nhất Bắc Nam S1 xuất phát từ ga Hà Nội vào lúc 19h00min, tới ga Vinh vào lúc 0h34min ngày hôm sau. Khoảng thời gian tàu Thống nhất Bắc Nam S1 chạy từ ga Hà Nội tới ga Vinh là
a)
A. 4h26min
b)
B. 5h34min
c)
C. 18h26min
d)
D. 24h34min
9.
Câu 9: Công nghệ cảm biến trong việc kiểm soát chất lượng nông sản là ứng dụng của vật lí vào ngành nào?
a)
A. Y tế.
b)
B. Nông nghiệp.
c)
C. Thông tin liên lạc.
d)
D. Giao thông vận tải.
10.
Câu 10: Trường hợp nào sau đây vật có thể coi là chất điểm?
a)
A. Ôtô đang di chuyển trong sân trường;
b)
B. Trái đất chuyển động tự quay quanh trục;
c)
C. Trái đất chuyển động quanh Mặt Trời;
d)
D. Giọt nước chuyển động trên lá sen.
11.
Câu 11: Khi vật chuyển động thẳng đều thì
a)
A. Vectơ vận tốc của vật không đổi theo thời gian.
b)
B. Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với vận tốc.
c)
C. Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.
d)
D. Tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc.
12.
Câu 12: Đáp án nào sau đây gồm có một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất?
a)
A. Mét, kilogam.
b)
B. Newton, mol.
c)
C. Candela, kenvin.
d)
D. Paxcan, jun.
13.
Câu 13: Một ôtô chuyển động thẳng đều với vận tốc là 50 km/giờ, biết ôtô xuất phát từ một địa điểm cách bến 15 km. Chọn gốc tọa độ là vị trí xuất phát, chiêu dựơng là chiều chuyển động của ôtô. Phương trình chuyển động của ôtô là
a)
A. x = −50t.
b)
B. x = 50t + 15.
c)
C. x = 50t.
d)
D. x = 50t −15.
14.
Câu 14: Tìm hiểu thực tế nêu một số thiết bị vật lí dùng trong y tế để chẩn đoán, đo lường và chữa bệnh.
a)
A. Máy siêu âm.
b)
B. Tất cả đều đúng.
c)
C. Máy đo huyết áp.
d)
D. Máy chụp X- quang.
15.
Câu 15: Hãy nêu một số biện pháp an toàn khi sử dụng điện?
a)
A. đảm bảo các thiết bị sử dụng điện phải có hệ thống cách điện an toàn.
b)
B. quan sát, chỉ dẫn các biển báo tín hiệu nguy hiểm.
c)
C. Tất cả đều đúng.
d)
D. sử dụng các phương tiện bảo hộ, an toàn.
16.
Câu 16: Có 2 vật (1) là vật mốc, (2) là vật chuyển động tròn đối với (1). Nếu thay đổi và chọn (2) làm vật mốc thì có thể phát biểu như thế nào về quỹ đạo của vật (1):
a)
A. là đường tròn khác bán kính
b)
B. là đường cong (khác đường tròn)
c)
C. là đường tròn cùng bán kính
d)
D. không có quỹ đạo vì vật (1) nằm yên
17.
Câu 17: Nếu lấy vật làm mốc là xe ôtô đang chạy thì vật nào sau đây được xem là chuyển động
a)
A. cột đèn bên đường.
b)
B. người lái xe ngồi trên ôtô.
c)
C. cả người lái xe lẫn ô tô.
d)
D. ô tô.
18.
Câu 18: Từ A một chiếc xe chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 10 km, rồi sau đó lập tức quay về về
a)
A. Thời gian của hành trình là 20 phút. Tốc độ trung bình của xe trong thời gian này làA. 20 km/h.
b)
B. 30 km/h.
c)
C. 40 km/h.
d)
D. 60 km/h.
19.
Câu 19: Chọn đáp án đúng nhất. Mục tiêu của Vật lí là:
a)
A. khám phá ra các quy luật chuyển động.
b)
B. khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.
c)
C. khám phá ra quy luật chi phối sự vận động của vật chất.
d)
D. khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ.
20.
Câu 20: Chọn câu phát biểu đúng. Trong chuyển động thẳng đều thì:
a)
A. Quãng đường đi được s tăng tỉ lệ với vận tốc v.
b)
B. Tọa độ x tăng tỉ lệ với vận tốc v.
c)
C. Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.
d)
D. Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.
21.
Câu 21: Trường hợp nào sau đây vật có thể coi là chất điểm?
a)
A. Ôtô đang di chuyển trong sân trường.
b)
B. Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục của nó.
c)
C. Viên bi rơi từ tầng thứ năm của toà nhà xuống đất.
d)
D. Giọt cà phê đang nhỏ xuống ly.
22.
Câu 22: Chọn đáp án đúng nhất. Phương pháp nghiên cứu của Vật lí gồm
a)
A. cả phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết. Hai phương pháp hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp thực nghiệm có tính quyết định.
b)
B. cả phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết. Hai phương pháp hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.
c)
C. phương pháp thực nghiệm.
d)
D. phương pháp lí thuyết.
23.
Câu 23: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xem vật như một chất điểm?
a)
A. Một ôtô chuyển động từ Hà Nội đến Hải Phòng.
b)
B. Trái đất chuyển động tự quay quanh nó.
c)
C. Tàu hỏa đứng trong sân ga
d)
D. Viên đạn đang chuyển động trong nòng súng.
24.
Câu 24: Chất điểm là:
a)
A. một vật có kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi
b)
B. một vật khi ta nghiên cứu chuyển động của nó trong một khoảng rất nhỏ
c)
C. một vật có kích thước vô cùng bé
d)
D. một điểm hình học
25.
Câu 25: Trường hợp nào sau đây vật không thể coi là chất điểm?
a)
A. Ô tô chuyển động từ Hà Nội đi Hà Nam
b)
B. Một học sinh di chuyển từ nhà đến trường
c)
C. Hà nội trên bản đồ Việt Nam
d)
D. Học sinh chạy trong lớp
26.
Câu 26: Muốn xác định chuyển động của một vật cần có điều kiện nào:
a)
A. một vật làm mốc
b)
B. một hệ tọa độ
c)
C. một đồng hồ đo thời gian với gốc thời gian
d)
D. cả 3 điều kiện trên
27.
Câu 27: Trường hợp nào sau đây quỹ đạo của vật là đường thẳng?
a)
A. Một ôtô chuyển động trên đường
b)
B. Một viên bi sắt được thả rơi tự do
c)
C. Một viên đá được ném theo phương ngang
d)
D. Một học sinh đi xe từ nhà đến trường
28.
Câu 28: Trường hợp nào sau đây có thể coi vật là chất điểm?
a)
A. Trái đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó
b)
B. Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước
c)
C. Giọt nước mưa lúc đang rơi
d)
D. Hai hòn bi lúc va chạm với nhau
29.
Câu 29: Trường hợp nào dưới đây, quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng?
a)
A. Đoàn tàu đi từ Hà Nội về Hải Phòng
b)
B. Hòn đá được ném theo phương ngang.
c)
C. Tờ báo rơi tự do trong gió.
d)
D. Hòn đá rơi từ độ cao 2 m.
30.
Câu 30: Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi máy bay là một chất điểm?
a)
A. Chiếc máy bay đang chạy trên sân bay.
b)
B. Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đi Thành phố Hồ Chí Minh.
c)
C. Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm.
d)
D. Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay.
31.
Câu 31: Khi sử dụng các thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật Lí chúng ta cần lưu ý điều gì?
a)
A. Cần quan sát kĩ các kí hiệu và nhãn thông số trên thiết bị để sử dụng đúng chức năng, đúng yêu cầu kĩ thuật.
b)
B. Quan sát các kí hiệu rồi khởi động hệ thống để tiến hành thí nghiệm.
c)
C. Khởi động hệ thống và tiến hành thí nghiệm.
d)
D. Không cần sử dụng đúng chức năng của thiết bị.
32.
Câu 32: Chọn phát biêu sai:
a)
A. Vectơ độ dời là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của một chất điểm chuyển động.
b)
B. Vectơ độ dời có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.
c)
C. Chất điểm đi từ A đến B, từ B đến C rồi từ C về A thì có độ dời bằng 0.
d)
D. Độ dời có thể là âm hoặc dương.
33.
Câu 33: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t (x đo bằng km; t đo bằng giờ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm
a)
A. O, với vận tốc 5 km/giờ.
b)
B. O, với vận tốc 60 km/giờ.
c)
C. M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/giờ.
d)
D. M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/giờ.
34.
Câu 34: Một người được xem là chất điểm khi người đó
a)
A. đang bước lên xe buýt có độ cao 0,75 m.
b)
B. đi bộ trên một cây cầu dài 3 m.
c)
C. đứng yên.
d)
D. chạy trên quãng đường dài 100 m.
35.
Câu 35: Vận tốc tức thời là:
a)
A. vận tốc của một vật được tính rất nhanh
b)
B. vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh
c)
C. vận tốc tại một thời điểm trong quá trình chuyển động
d)
D. vận tốc của vật trong một quãng đường rất ngắn
36.
Câu 36: Chỉ ra những việc làm không đúng trong việc thực hiện các quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?
a)
A. Tự ý vào phòng thực hành tiến hành thí nghiệm không cần sự cho phép của thầy cô giáo.
b)
B. Tất cả đều đúng.
c)
C. Ngửi nếm các hóa chất.
d)
D. Ăn uống, nô nghịch trong phòng thí nghiệm.
37.
Câu 37: Tọa độ của vật chuyển động tại mỗi thời điểm phụ thuộc vào
a)
A. hệ trục tọa độ.
b)
B. kích thước của vật.
c)
C. quỹ đạo của vật.
d)
D. tốc độ của vật.
38.
Câu 38: Chỉ ra những việc làm đúng trong việc thực hiện các qui tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?
a)
A. Thực hiện các qui định của phòng thực hành, làm theo hướng dẫn của thầy cô giáo.
b)
B. Tất cả đều đúng.
c)
C. Giữ phòng thực hành ngăn nắp sạch sẽ.
d)
D. Sử dụng dụng cụ bảo hộ khi làm việc với hóa chất và lửa.
39.
Câu 39: Sử dụng dụng cụ đo để đọc kết quả là:
a)
A. Phép đo gián tiếp.
b)
B. Phép đo trực tiếp.
c)
C. Phép đo thực nghiệm.
d)
D. Phép đo đồ thị.
40.
Câu 40: Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng đều?
a)
A. x = 5t2.
b)
B. v = 4 −1.
c)
C. x = 2t + 3.
d)
D. x = 6.
41.
Câu 41: Một người có thể coi máy bay là một chất điểm khi người đó
a)
A. ở trong máy bay.
b)
B. là phi công đang lái máy bay đó.
c)
C. đứng dưới đất nhìn máy bay đang bay trên trời.
d)
D. là tài xế lái ô tô dân dường máy bay vào chô đô.
42.
Câu 42: “Lúc 10 giờ, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 1, cách Hà Nội 10 km. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì?
a)
A. Vật làm mốc.
b)
B. Mốc thời gian,
c)
C. Thước đo và đồng hồ.
d)
D. Chiều chuyển động.
43.
Câu 43: Chọn đáp án đúng?
a)
A. Sai số hệ thống thường xuất phát từ dụng cụ đo, ngoài ra sai số hệ thống còn xuất phát từ độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo.
b)
B. Tất cả đều đúng.
c)
C. Sai số ngẫu nhiên là sai số xuất phát từ sai sót, phản xạ của người làm thí nghiệm hoặc từ những yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài, thường có nguyên nhân không rõ ràng và dẫn đến sự phân tán của các kết quả đo xung quanh một giá trị trung bình.
d)
D. Sai số hệ thống là sai số có tính qui luật và được lặp lại ở tất cả các lần đo làm cho giá trị đo tăng hoặc giảm một lượng nhất định só với giá trị thực.
44.
Câu 44: Trường hợp nào dưới đây số chỉ thời điểm mà ta xét trùng với số đo khoảng thời gian trôi?
a)
A. Một trận bóng đá diễn ra từ 9 giờ đến 10 giờ 45 phút.
b)
B. Lúc 8 giờ một xe ô tô khởi hành từ Thành phố Hồ Chí Minh, sau 3 giờ chạy thì xe đến Vũng Tàu.
c)
C. Một đoàn tàu xuất phát từ Hà Nội lúc 0 giờ, đến 8 giờ thì đoàn tàu đến Hải Phòng.
d)
D. Một bộ phim chiếu từ lúc 20 giờ đến 22 giờ.
45.
Câu 45: Một vật được xem là chất điểm khi vật có
a)
A. kích thước rất nhỏ so với các vật khác.
b)
B. kích thước rất nhỏ so với chiều dài đường đi của vật.
c)
C. khối lượng rất nhỏ.
d)
D. kích thước rất nhỏ so với chiều dài của vật.
46.
Câu 46: Chuyển động nào sau đây là chuyển động tịnh tiến?
a)
A. Pitông lên xuống trong ống bơm xe.
b)
B. Hòn bi lăn trên mặt bàn ngang.
c)
C. Kim đồng hồ đang chạy.
d)
D. Cánh quạt máy đang quay.
47.
Câu 47: Đơn vị nào sau đây thuộc hệ SI?
a)
A. mét (m)
b)
B. Tất cả đều đúng.
c)
C. kilogam (kg).
d)
D. giây (s).
48.
Câu 48: Muốn xác định vị trí của con tàu đang chuyển động trên biển, ta nên chọn cách nào sau đây:
a)
A. chọn một hệ quy chiếu gắn với tàu
b)
B. chọn một hệ trục gắn với một tàu khác đang chuyển động
c)
C. chọn 1 hệ quy chiếu gắn với Trái đất
d)
D. chọn 1 hệ trục tọa độ gắn với tàu
49.
Câu 49: Nêu những ảnh hưởng của vật lí đến lĩnh vực công nghiệp?
a)
A. Là động lực của cuộc cách mạng công nghiệp.
b)
B. Giúp giải phóng sức lao động của con người.
c)
C. Nhờ vật lí mà nền sản xuất thủ công nhỏ lẻ được chuyển thành nền sản xuất dây chuyền, tự động hóa.
d)
D. Tất cả đều đúng.
50.
Câu 50: Nếu nói "Trái Đất quay quanh Mặt Trời" thì trong câu nói này vật nào được chọn làm vật mốc:
a)
A. Cả Mặt Trời và Trái Đất.
b)
B. Trái Đất.
c)
C. Mặt Trăng.
d)
D. Mặt Trời.
Reset
