wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hàn là phương pháp gia công đưa kim loại chỗ mối nối về trạng thái

a)

lỏng.

b)

rắn.

c)

nóng chảy

d)

Khí

2.

Đặc trưng của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là nguồn năng lượng

a)

hơi nước và cơ giới hóa.

b)

điện và cơ giới hóa.

c)

khí đốt và cơ giới hóa.

d)

nguyên tử và cơ giới hóa.

3.

Nghề nào sau đây KHÔNG thuộc ngành cơ khí

a)

Rèn tự do.

b)

Thiết kế mạch điện tử.

c)

Hàn hồ quang.

d)

Chế tạo máy móc, thiết bị.

4.

Nghề nào sau đây KHÔNG thuộc ngành điện tử, viễn thông:

a)

Lắp ráp mạch điện tử.

b)

Vận hành nhà máy điện gió, điện mặt trời.

c)

Chế tạo máy móc, thiết bị.

d)

Kĩ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp.

5.

Công nghệ nano có ứng dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Y tế, trường học, cơ khí, may mặc, điện tử, thực phẩm.

b)

Trường học, cơ khí, may mặc, điện tử, thực phẩm.

c)

Y tế, xây dựng, trường học, cơ khí, may mặc, điện tử, thực phẩm.

d)

Y tế, xây dựng, thực phẩm, môi trường, may mặc.

6.

Sản phẩm của quá trình CAM là

a)

bản vẽ thiết kế đầy đủ kích thước, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết cần gia công.

b)

quy trình công nghệ gia công chi tiết.

c)

chi tiết thật được gia công trên máy điều khiển số.

d)

chi tiết ảo được xây dựng trên máy điều khiển số.

7.

Đâu KHÔNG PHẢI là công việc về ngành robot và trí tuệ nhân tạo:

a)

Thiết kế, chế tạo, tích hợp và lập trình cho robot.

b)

Thiết kế, chế tạo hệ thống điện tử có sử dụng robot và trí tuệ nhân tạo.

c)

Thiết kế, chế tạo hệ thống điện, điện tử.

d)

Triển khai, lắp ráp, vận hành, quản lý, kinh doanh các thiết bị hệ thống robot và trí tuệ nhân tạo.

8.

Chế tạo máy là ngành thuộc lĩnh vực

a)

kĩ thuật điện

b)

kĩ thuật cơ khí

c)

kĩ thuật xây dựng

d)

kĩ thuật hóa học

9.

Sản phẩm tạo ra từ công nghệ in 3D có ưu điểm so với công nghệ đúc là

a)

Tinh xảo, chính xác hơn.

b)

Tạo ra những sản phẩm có kích thước lớn.

c)

Bền hơn.

d)

Cơ tính của vật liệu tang

10.

Theo lĩnh vực khoa học có công nghệ

a)

cơ khí

b)

sinh học

c)

điện

d)

xây dựng

11.

Ngành robot và trí tuệ nhân tạo được xây dựng trên những lĩnh vực:

a)

Cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.

b)

Cơ khí, điện, điện tử, cơ điện tử và điều khiển tự động.

c)

Cơ điện tử và điều khiển tự động, công nghệ thông tin.

d)

Cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin, cơ điện tử và điều khiển tự động.

12.

Công nghệ có thể kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các máy tính, máy móc, thiết bị kĩ thuật số và cả con người thông qua môi trường internet là

a)

trí tuệ nhân tạo.

b)

Internet vạn vật.

c)

Robot thông minh.

d)

in 3D.

13.

Tác động tích cực của công nghệ với xã hội

a)

xử lí những vấn đề về môi trường.

b)

khai thác tài nguyên thiên nhiên.

c)

Con người lệ thuộc vào công nghệ.

d)

thúc đẩy kinh tế, xã hội phát triển, quản lí tốt xã hội

14.

Bóng đèn điện là thành tựu của việc ứng dụng kiến thức

a)

khoa học tự nhiên

b)

khoa học xã hội

c)

hóa học

d)

lịch sử học

15.

Để tạo ra các phôi của chi tiết máy người ta thường sử dụng công nghệ nào?

a)

đúc, dập.

b)

Tiện, gia công cơ khí.

c)

Khoan ,dập.

d)

đúc, tiện.

16.

Công nghệ 4.0 là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần

a)

thứ nhất

b)

thứ hai

c)

thứ ba

d)

thứ tư

17.

Robot là thành quả của sự phát triển công nghệ

a)

điện toán đám mây.

b)

Internet vạn vật.

c)

điện tử 4.0.

d)

trí tuệ nhân tạo.

18.

Nghề nào sau đây KHÔNG thuộc ngành điện tử, viễn thông:

a)

Lắp ráp mạch điện tử.

b)

Vận hành nhà máy điện gió, điện mặt trời.

c)

Chế tạo máy móc, thiết bị.

d)

Kĩ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp.

19.

Công nghệ mới không bao gồm

a)

nano.

b)

điều khiển và tự động hóa.

c)

CAD/CAM/CNC.

d)

năng lượng tái tạo.

20.

Bóng đèn điện là thành tựu của việc ứng dụng kiến thức

a)

khoa học tự nhiên

b)

khoa học xã hội

c)

hóa học

d)

lịch sử học

21.

Công nghệ 4.0 là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần

a)

thứ nhất

b)

thứ hai

c)

thứ ba

d)

thứ tư

22.

Công nghệ nào không phải công nghệ gia công áp lực?

a)

Đúc.

b)

Kéo.

c)

Rèn.

d)

Dập

23.

Công nghệ CAD/CAM/CNC được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực nào?

a)

Thiết kế thời trang, y học, cơ khí, thực phẩm, xây dựng.

b)

Chế tạo các chi tiết cơ khí.

c)

Chế tạo các công trình xây dựng.

d)

Thiết kế, chế tạo thực phẩm.

24.

Ngành robot và trí tuệ nhân tạo được xây dựng trên những lĩnh vực:

a)

Cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.

b)

Cơ khí, điện, điện tử, cơ điện tử và điều khiển tự động.

c)

Cơ điện tử và điều khiển tự động, công nghệ thông tin.

d)

Cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin, cơ điện tử và điều khiển tự động.

25.

Công nghệ nào sau đây không phải là công nghệ mới

a)

Công nghệ lắp đặt điện tử- điện dân dụng

b)

Công nghệ vật liệu nano

c)

Công nghệ in 3D

d)

Công nghệ năng lượng tái tạo

26.

Yêu cầu của nghề thuộc ngành điện, điện tử, viễn thông:

a)

Biết sử dụng, vận hành các loại dụng cụ, thiết bị, mô phỏng, chế tạo…

b)

Biết đọc bản vẽ, phân tích yêu cầu kĩ thuật, lập quy trình công nghệ và chế tạo…

c)

Biết sửa chữa các loại đồ gá, khuôn mẫu…

d)

Biết sử dụng các thiết bị đo kiểm, lắp ráp mạch điện…

27.

Công nghệ sử dụng trí tuệ nhân tạo được cải thiện về khả năng "nhận thức", ra quyết định và thực thi nhiệm vụ theo cách toàn diện hơn. Đó là công nghệ gì?

a)

Công nghệ IoT.

b)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo.

c)

Công nghệ AI.

d)

Công nghệ Robot thông minh

28.

Các tiêu chí cơ bản để đánh giá công nghệ:

a)

Tiêu chí về: hiệu quả; độ tin cậy; kinh tế; môi trường

b)

Tiêu chí về: hiệu quả; độ tin cậy; kinh tế; môi trường; cấu tạo.

c)

Tiêu chí về: hiệu quả; độ tin cậy; kinh tế; môi trường; độ bền.

d)

Tiêu chí về: hiệu quả; độ tin cậy; kinh tế; môi trường; tính thẩm mĩ.

29.

Một trong những mục đích của đánh giá công nghệ là:

a)

Lựa chọn các thiết bị điện tử phù hợp với bản thân và gia đình.

b)

Lựa chọn các kỹ thuật phù hợp với bản thân và gia đình.

c)

Lựa chọn các mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ cho bản thân và gia đình.

d)

Lựa chọn các thiết bị công nghệ phù hợp với bản thân và gia đình.

30.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công ngiệp lần thứ ba là về

a)

công nghệ 4.0 và sản xuất hàng loạt.

b)

công nghệ thông tin và tự động hóa.

c)

năng lượng xanh và tự động hóa.

d)

công nghiệp nặng và tự động hóa

31.

Công nghệ nào được ứng dụng rộng rãi trong giáo dục?

a)

Công nghệ AI.

b)

Công nghệ CAD/CAM/CNC.

c)

Công nghệ năng lượng tái tạo.

d)

Công nghệ điện- năng.

32.

Cách mạng công nghiệp diễn ra khi có sự đột phá về

a)

nhân công.

b)

công nghệ.

c)

máy móc.

d)

doanh nghiệp.

33.

Công nghệ kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các máy tính, máy móc, thiết bị kĩ thuật số và cả con người là:

a)

Công nghệ IoT.

b)

Công nghệ CAD/CAM/CNC.

c)

Công nghệ AI.

d)

Công nghệ điện- năng.

34.

Khái niệm ngành nghề kĩ thuật, công nghệ:

a)

Là ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ, khoa học.

b)

Là ngành nghề thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, khoa học.

c)

Là ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.

d)

Là ngành nghề thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, khoa học.

35.

Yêu cầu của nghề thuộc ngành cơ khí là:

a)

Biết điều khiển bộ lập trình điện tử trong sản xuất công nghiệp…

b)

Biết đọc bản vẽ, phân tích yêu cầu kĩ thuật, lập quy trình công nghệ và chế tạo…

c)

Biết thiết kế hệ thống đa phương tiện phát thanh truyền hình…

d)

Biết sử dụng các thiết bị đo kiểm, lắp ráp mạch điện…

36.

Công nghệ nào sau đây thuộc lĩnh vực điện - điện tử?

a)

Công nghệ gia công áp lực

b)

Công nghệ hàn

c)

Công nghệ sản xuất điện năng

d)

Đáp án khác

37.

Một trong những mục đích của đánh giá công nghệ là:

a)

Lựa chọn các thiết bị điện tử phù hợp với bản thân và gia đình.

b)

Lựa chọn các kỹ thuật phù hợp với bản thân và gia đình.

c)

Lựa chọn các mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ cho bản thân và gia đình.

d)

Lựa chọn các thiết bị công nghệ phù hợp với bản thân và gia đình.

38.

Trong sản xuất, bản vẽ kỹ thuật có vai trò:

a)

Minh họa cho hướng dẫn sử dụng sản phẩm.

b)

Là tài liệu giúp người tiêu dùng sử dụng sản phẩm an toàn, hiệu quả.

c)

Là tài liệu kĩ thuật khi bảo dưỡng sản phẩm.

d)

Là tài liệu kĩ thuật để tiến hành chế tạo thi công.

39.

Đâu KHÔNG PHẢI là nghề thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông:

a)

Kĩ sư lắp điện dân dụng và công nghiệp.

b)

Kĩ sư lắp mạng.

c)

Kĩ sư vận hành hệ thống điện.

d)

Kĩ sư chế tạo máy.

40.

Trong đời sống, bản vẽ kỹ thuật có vai trò:

a)

Thể hiện ý tưởng của nhà thiết kế.

b)

Là cơ sở để kiểm tra, đánh giá sản phẩm.

c)

Là tài liệu kĩ thuật khi bảo dưỡng sản phẩm

d)

Là tài liệu kĩ thuật để tiến hành chế tạo thi công.

41.

Trên mỗi bản vẽ có:

a)

Khung tên ở góc phải phía trên khổ giấy.

b)

Khung tên ở góc phải phía dưới bản vẽ.

c)

Khung tên ở góc phải phía dưới khổ giấy.

d)

Khung tên ở góc phải phía trên bản vẽ.

42.

Khung tên có kích thước:

a)

140 x 32

b)

142 x 30

c)

150 x 32

d)

150 x 42

43.

Nét liền đậm để vẽ:

a)

đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

đường tâm, đường trục.

d)

đường kích thước, đường gióng.

44.

Nét đứt mảnh để vẽ:

a)

đường bao khuất, cạnh khuất.

b)

đường bao thấy, cạnh thấy.

c)

đường tâm, đường trục.

d)

đường kích thước, đường gióng.

45.

Đường kích thước thường được vẽ như thế nào?

a)

Vẽ bằng nét liền mảnh, song song với đối tượng cần ghi kích thước, hai đầu có mũi tên.

b)

Vẽ bằng nét liền mảnh, vuông góc với đối tượng cần ghi kích thước, hai đầu có mũi tên.

c)

Vẽ bằng nét liền mảnh, song song với đối tượng cần ghi kích thước, vượt qua đường kích thước một đoạn.

d)

Vẽ bằng nét liền mảnh, vuông góc với đối tượng cần ghi kích thước, hai đầu có mũi tên.

46.

Câu 46: Đường gióng kích thước thường được vẽ như thế nào?

a)

Vẽ bằng nét liền mảnh, vuông góc với đối tượng cần ghi kích thước, vượt qua đường kích thước một đoạn.

b)

Vẽ bằng nét liền mảnh, song song với đối tượng cần ghi kích thước, hai đầu có mũi tên.

c)

Vẽ bằng nét liền mảnh, song song với đối tượng cần ghi kích thước, vượt qua đường kích thước một đoạn.

d)

Vẽ bằng nét liền mảnh, vuông góc với đường kích thước, hai đầu có mũi tên.

47.

Câu 47. Để đánh giá sản phẩm công nghệ người ta không dùng tiêu chí nào sau đây?

a)

Độ bền của sản phẩm

b)

Tính thẩm mĩ của sản phẩm.

c)

Khả năng chịu nhiệt của sản phẩm.

d)

Tác động đến môi trường của sản phẩm.

48.

Câu 48: Công nghệ năng lượng tái tạo là:

a)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

b)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC

c)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

d)

Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

49.

Câu 49: Hãy chọn hình chiếu bằng (theo PPCG1) đúng nhất của vật thể sau?

a)

H2

b)

H2 và H4

c)

H3

d)

H5

50.

Câu 50: Hãy chọn hình chiếu cạnh đúng nhất (theo PPCG1) của vật thể sau?

a)

H3

b)

H2 và H4

c)

H2

d)

H5