wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ 11 - Giữa Kỳ

Total questions: 52

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tính chất đặt trưng về cơ học trong vật liệu chế tạo cơ khí là:

a)

A. Độ dẻo, độ cứng.

b)

B. Độ bền, độ dẻo.

c)

C. Độ bền, độ dẻo, độ cứng

d)

D. Độ bền, độ cứng

2.

Câu 2. Độ dãn dài tương đối càng lớn thì:

a)

A. Độ bền kéo càng thấp.

b)

B. Độ dẽo càng thấp.

c)

C. Độ dẽo càng cao.

d)

D. Độ bền nén càng cao.

3.

Câu 3. Nhược điểm của phương pháp hàn là:          

a)

A. Không chế tạo được chi tiết có hình dáng và kết cấu phức tạp.

b)

B. Không tiết kiệm được vật liệu.

c)

C. Độ bền không cao.

d)

D. Biến dạng nhiệt không đều.

4.

Câu 4. Phương pháp đúc trong khuôn cát gồm mấy bước chính?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

5.

Câu 5. Phương pháp gia công kim lọai nào thì khối lượng và thành phần vật liệu không đổi.

a)

A. Hàn.

b)

B. Áp lực.

c)

C. Đúc.

d)

D. Đúc trong khuôn cát.

6.

Câu 6. Để hàn những chi tiết có chiều dày nhỏ (tấm mỏng) ta dùng phương pháp hàn:

a)

A. Hàn hơi.

b)

B. Không thể hàn được.

c)

C. Hàn điện.

d)

D. Hồ quan tay.

7.

Câu 7. Kim loại khi gia công áp lực bị biến dạng ở trạng thái nào?

a)

A.Rắn.

b)

B. Nóng chảy.

c)

C. Dẻo.

d)

D. Hơi.

8.

Câu 8. Mặt tì của dao lên đài gá dao là:

a)

A. Mặt đáy.

b)

B. Mặt sau.

c)

C. Lưỡi cắt chính.

d)

D. Trụ.

9.

Câu 9. Để ma sát giữa dao và phôi giảm thì cấu tạo của dao tiện có đặc điểm gì?

a)

A. Góc α phải nhỏ.

b)

B. Góc β phải lớn.

c)

C. Góc α phải lớn.

d)

D. Góc β phải nhỏ.

10.

Câu 10. Để cắt gọt kim loại, dao cắt phải đảm bảo yêu cầu:

a)

A. Độ cứng của bộ phận cắt phải thấp hơn độ cứng của phôi.

b)

B. độ cứng của bộ phận cắt phải cao hơn độ cứng của phôi.

c)

C. độ cứng của bộ phận cắt phải bé hơn độ cứng của phoi.

d)

D. độ cứng của bộ phận cắt phải bằng độ cứng của phôi.

11.

Câu 11. Lưỡi cắt chính nằm giữa hai mặt nào củ dao?

a)

A. Mặt trước và mặt sau.

b)

B. Mặt trước và mặt bên.

c)

C. Mặt trước và mặt đáy.

d)

D. Mặt đáy và mặt bên.

12.

Câu 12. Sản phẩm của gia công máy tiện là

a)

A. vỏ nhựa

b)

B. khung nhôm vỏ điện thoại

c)

C. ly sứ

d)

D. vỏ bút bi

13.

Câu 13. Bộ phận không có trong máy tiện là

a)

A. dao cắt

b)

B. mũi khoan

c)

C. hàm kẹp phôi

d)

D. mũi hàn

14.

Câu 14. Dây chuyền tự động

a)

A. là tổ hợp của các máy và các thiết bị tự động sắp xếp theo trật tự xác định.

b)

B. là tổ hợp các loại máy với nhau.

c)

C. là tổ hợp các loại máy để làm việc.

d)

D. Là tổ hợp tất cả các loại máy.

15.

Câu 15. Chọn phát biểu sai khi nói về các biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí

a)

A. Tuyên truyền bảo vệ môi trường trong sản xuất

b)

B. Sử dụng năng lượng tái tạo

c)

C. Giảm khí thải ra môi trường

d)

D. Tăng công suất máy gia công không cần kiểm soát lượng thải ra môi trường

16.

Câu 16. Động cơ Điêzen ra đời vào năm nào.?

a)

A. 1877.

b)

B. 1885.

c)

C. 1860.

d)

D. 1894.

17.

Câu 17. Thứ tự diễn ra các quá trình trong một chu trình làm việc của động cơ bốn kì là:

a)

A. nén – thải – nạp – cháy, dãn nở.

b)

B. nạp – nén – thải – cháy, dãn nở.

c)

C. nén – nạp – thải – cháy, dãn nở.

d)

D. nạp – nén – cháy, dãn nở – thải.

18.

Câu 18. Trong các động cơ sau đây, động cơ đốt trong là động cơ:

a)

A. hơi nước.

b)

B. máy quạt điện.

c)

C. xăng của ô tô.

d)

D. không đồng bộ ba pha.

19.

Câu 19. Chu trình làm vệc của động cơ là:

a)

A. Khoảng thời gian mà pittông di chuyển từ ĐCT đến ĐCD

b)

B. Tổng hợp của 4 quá trình nạp, nén, nổ, xả

c)

C. Năm vòng quay trục khuỷu

d)

D. Số hành trình mà pittông di chuyển trong xi lanh

20.

Câu 20. Trong động cơ xăng có thêm hệ thống nào?

a)

A. Bơm cao áp.

b)

B. Hệ thống đánh lửa.

c)

C. Hệ thống bôi trơn.

d)

D. Hệ thống làm mát.

21.

Câu 21. Một xe gắn máy có dung tích xilanh là 50 cm3. Hỏi giá trị đó là của thể tích gì?

a)

A. Thể tích toàn phần.

b)

B. Thể tích xilanh.

c)

C. Thể tích công tác.

d)

D. Thể tích buồng cháy.

22.

Câu 22. Hòa khí trong động cơ xăng bao gồm những thành phần nào?

a)

A. Không khí và dầu điêzen.

b)

B. Hỗn hợp xăng và không khí.

c)

C. Không khí, dầu điêzen, dầu nhớt.

d)

D. Không khí, dầu nhớt.

23.

Câu 23. Nhiên liệu được phun vào xilanh động cơ điezen bốn kì vào thời điểm:

a)

A. Đầu kì nạp.

b)

B. Đầu kì nén.

c)

C. Cuối kì nạp.

d)

D. Cuối kì nén.

24.

Câu 24. Ở động cơ đốt trong, quãng đường mà pittông đi được giữa hai điểm chết được gọi là:

a)

A. Hành trình pittông.

b)

B. Thể tích buồng cháy.

c)

C. Kì của chu trình.

d)

D. Thể tích công tác.

25.

Câu 25. Động cơ đốt trong làm mát bằng nước, bộ phận làm mát được bố trí ở những vị trí nào?

a)

A. Cacte, nắp máy.

b)

B. Nắp máy, thân máy.

c)

C. Thân máy, cacte.

d)

D. Thân xilanh, nắp máy.

26.

Câu 26. Nhiệm vụ nào sau đây là của nắp máy?

a)

A. Dẫn hướng cho pit-tông chuyển động.

b)

B. Cùng với xilanh và đỉnh pit-tông tạo thành buồng cháy của động cơ.

c)

C. Liên kết các xilanh tạo thành 1 khối duy nhất.

d)

D. Tạo không gian quay của trục khuỷu.

27.

Câu 27. Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

A. Thân xilanh của động cơ làm mát bằng không khí.

b)

B. Cacte của động cơ làm mát bằng nước.

c)

C. Cacte của động cơ làm mát bằng không khí.

d)

D. Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

28.

Câu 28.  Xi măng thuộc loại vật liệu nào sau đây

a)

A. Vô cơ.

b)

B. Compozit nền là hợp chất hữu cơ.

c)

C. Compozit nền là kim loại

d)

D. Hữu cơ.

29.

Câu 29. Vật liệu nào sau đây dùng để chế tạo đá mài, các mảnh dao cắt:

a)

A. Êpoxi.

b)

B. Pôlieste không no.

c)

C. Gốm côranhđông.

d)

D. Poliamit.

30.

Câu 30. Các sản phẩm: Xoong, nồi, siêu đun nước, thân máy công cụ là sản phẩm của phương pháp công nghệ nào?

a)

A. Đúc

b)

B. Rèn tự do

c)

C. Hàn

d)

D. Dập thể tích

31.

Câu 31.  Khi đúc trong khuôn cát, vật đúc có hình dáng và kích thước giống

a)

A. Lòng khuôn.

b)

B. Mẫu.

c)

C. Mẫu và lòng khuôn.

d)

D. Khuôn đúc.

32.

Câu 32.  Ren ngoài và ren trong của đai ốc, bu-lông thường được gia công bởi phương pháp:

a)

A. đúc.

b)

B. mài.

c)

C. hàn.

d)

D. tiện.

33.

Câu 33.  Để hàn những chi tiết có chiều dày nhỏ (tấm mỏng) ta dùng phương pháp hàn:

a)

A. Hồ quan tay.

b)

B. Hàn hơi.

c)

C. Hàn điện.

d)

D. Không thể hàn được.

34.

Câu 34.  Tại sao phải châm các lỗ nhỏ trên khuôn cát trong công nghệ đúc kim loại?

a)

A. Để thoát khí nóng của kim loại lỏng.

b)

B. Để thoát kim loại lỏng dư ra ngoàì.

c)

C. Để trang trí khuôn đúc.

d)

D. Để tiết kiệm đất làm khuôn.

35.

Câu 35.  Mặt trước của dao tiện là mặt:

a)

A. Đối diện với bề mặt đang gia công của phoi.

b)

B. Tiếp xúc với phoi.

c)

C. Đối diện với bề mặt đang gia công của phôi.

d)

D. Tiếp xúc với phôi.

36.

Câu 37. Mặt đối diện với bề mặt đang gia công của phôi là:

a)

A. Mặt trước

b)

B. Lưỡi cắt chính

c)

C. Mặt sau.

d)

D. Mặt đáy.

37.

Câu 38.  Khi tiện cắt đứt thì dao cắt tiến dao như thế nào?

a)

A. Tiến dao dọc Sd.

b)

B. Tiến dao ngang Sng.

c)

C. Tiến dao chéo Schéo.

d)

D. Tiến dao phối hợp.

38.

Câu 39.  Chuyển động tiến dao phối hợp để tiện các mặt nào sau đây:

a)

A. Các lọai ren.

b)

B. Côn, định hình.

c)

C. Trụ.

d)

D. Các mặt đầu.

39.

Câu 40.  Người máy công nghiệp là

a)

A. một thiết bị điện tử có thể hoạt động mọi công việc thay con người.

b)

B. một loại rô bốt làm việc thay con người.

c)

C. một thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình.

d)

D. loại máy hoạt động nhiều chức năng.

40.

Câu 41.  Để bảo đảm sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí chúng ta không thực hiện biện pháp nào sau đây.

a)

A. Có biện pháp xử lí dầu mỡ và nước thải sinh ra trong quá trình sản xuất trước khi thải vào môi trường.

b)

B. Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho người dân, tích cực trồng cây xanh.

c)

C. Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất để giảm chi phí năng lượng, tiết kiệm nguyên liệu.

d)

D. Đưa trực tiếp phế thải trong quá trình cắt gọt ra môi trường mà không qua xử lí.

41.

Câu 42.  Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thì có những loại nào?

a)

A. Động cơ điêzen, động cơ tua bin khí, động cơ phản lực.

b)

B. Động cơ xăng, động cơ điêzen, động cơ gas.

c)

C. Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ xăng.

d)

D. Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ gas.

42.

Câu 43.  Ở động cơ đốt trong 2 kỳ, người ta phân biệt hai kỳ này bằng cách nào sau đây?

a)

A. Mỗi kì ứng với một lần đi lên hoặc một lần đi xuống của pittông.

b)

B. Mỗi kì ứng với một lần nén khí trong xilanh.

c)

C. Mỗi kì ứng với một lần nạp khí vào xilanh.

d)

D. Mỗi kì ứng với một lần bật tia lửa điện ở bugi hoặc phun nhiên liệu ở vòi phun.

43.

Câu 44.  Động cơ đốt trong là động cơ biến đổi:

a)

A. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong xilanh động cơ.

b)

B. Nhiệt năng biến đổi thành điện năng bên trong xilanh động cơ.

c)

C. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên ngoài xilanh động cơ.

d)

D. Nhiệt năng biến đổi thành điện năng bên ngoài xilanh động cơ.

44.

Câu 45. Theo số hành trình của píttông trong một chu trình, động cơ đốt trong được phân thành mấy loại ?

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

45.

Câu 46.  Nhiên liệu được đưa vào xilanh động cơ xăng bốn kì vào thời điểm:

a)

A. Cuối kì nạp.

b)

B. Đầu kì nén.

c)

C. Đầu kì nạp.

d)

D. Cuối kì nén.

46.

Câu 47.  Để nạp đầy khí mới và thải sạch khí cháy ra ngoài thì các xupap (nạp và thải) phải

a)

A. Mở sớm và đóng sớm.

b)

B. Mở muộn và đóng sớm.

c)

C. Mở muộn và đóng muộn.

d)

D. Mở sớm và đóng muộn.

47.

Câu 48.  Cấu tạo chung của động cơ điêzen có bao nhiêu cơ cấu và hệ thống chính?

a)

A. 3 cơ cấu, 4 hệ thống.

b)

B. 2 cơ cấu, 4 hệ thống.

c)

C. 2 cơ cấu, 2 hệ thống.

d)

D. 3 cơ cấu, 3 hệ thống.

48.

Câu 50. Động cơ đốt trong làm mát bằng nước, bộ phận làm mát được bố trí ở những vị trí nào?

a)

A. Cacte, nắp máy.

b)

B. Nắp máy, thân máy.

c)

C. Thân máy, cacte.

d)

D. Thân xilanh, nắp máy.

49.

Câu 51. Vật liệu cơ khí thường có những tính chất đặc trưng nào?

a)

A. Tính chất vật lí, tính chất hóa học.

b)

B. Tính chất hóa học.

c)

C. Tính chất cơ học, tính chất hóa học.

d)

D. Tính chất vật lí, hóa học, cơ học.

50.

Câu 52. Tính chất cơ học của vật liệu cơ khí là gì?

a)

A. Độ cứng, độ dẫn điện, tính đúc.

b)

B. Độ cứng, độ dẻo, tính hàn.

c)

C. Tính chống ăn mòn, độ bền, tính rèn.

d)

D. Độ cứng, độ dẻo, độ bền.

51.

Câu 53. Phôi là gì ?

a)

A. Phần vật liệu hao hụt trong quá trình gia công

b)

B. Phần vật liệu còn lại khi gia công cắt gọt kim loại và tạo ra thành phẩm.

c)

C. Phần vật liệu bị lấy đi khi gia công cắt gọt kim loại.

d)

D. Phần vật liệu ban đầu trong gia công kim loại bằng cắt gọt

52.

Câu 54. Phoi là gì ?

a)

A. Phần vật liệu dư ra trên bề mặt của sản phẩm.

b)

B. Phần vật liệu còn lại khi gia công cắt gọt kim loại và tạo ra thành phẩm.

c)

C. Phần vật liệu bị lấy đi khi gia công cắt gọt kim loại.

d)

D. Phần vật liệu hao hụt trong quá trình gia công.