wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ CÔNG NGHỆ

Total questions: 55

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

          Khoa học là gì?

a)

Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.

d)

Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận điều khiển có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ

2.

  Kĩ thuật là gì?

a)

Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.

d)

Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận điều khiển có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ

3.

  Công nghệ là gì?

a)

Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.

d)

Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận điều khiển có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ

4.

Các lĩnh vực: vật lí, hóa học, sinh học, thiên văn học và khoa học trái đất thuộc:

a)

Khoa học tự nhiên.

b)

Khoa học xã hội.

c)

Khoa học viễn tưởng.         

d)

Khoa học viễn tưởng.         

5.

  Người làm công tác nghiên cứu khoa học với các phương pháp nghiên cứu khác nhau trong các lĩnh vực, ngành nghề khác nhau phục vụ cho mọi mặt đời sống con người gọi là gì:

a)

Nhà kĩ thuật.

b)

Nhà vật lí.

c)

Nhà công nghệ.

d)

Nhà khoa học.

6.

   Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khoa học là cơ sở của kĩ thuật.     

b)

Khoa học là cơ sở phát triển công nghệ.

c)

Kĩ thuật thúc đẩy phát triển khoa học.    

d)

Kĩ thuật là cơ sở của khoa học.

7.

     Hệ thống kĩ thuật bao gồm các phần tử?

a)

đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ nào đó.

b)

đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí để thực hiện nhiệm vụ nào đó.

c)

đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau

d)

đầu vào, đầu ra có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ nào đó.

8.

   Đầu vào của hệ thống kĩ thuật bao gồm những thành phần nào?

a)

Vật liệu, năng lượng, sóng điện từ

b)

Vật liệu, năng lượng, tín hiệu hồng ngoại

c)

Vật liệu, năng lượng, thông tin cần xử lí

d)

Vật liệu, năng lượng, sóng RF

9.

   Đầu ra của hệ thống kĩ thuật bao gồm những thành phần nào?

a)

Vật liệu, năng lượng, sóng điện từ

b)

Vật liệu, năng lượng, tín hiệu hồng ngoại

c)

Vật liệu, năng lượng, thông tin đã xử lí

d)

Vật liệu, năng lượng, sóng RF

10.

  Đầu vào trên hệ thống kĩ thuật “quạt bàn” là gì?

a)

Gió

b)

Điện năng

c)

Cánh quạt

d)

Động cơ

11.

Đầu ra trên hệ thống kĩ thuật “đèn led chiếu sáng công cộng” là gì?

a)

Điện năng

b)

Bóng đèn

c)

Ánh sáng

d)

Chụp đèn

12.

Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có mấy phần chính?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

13.

Hệ thống kĩ thuật được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

14.

Đầu ra của máy tăng âm là:

a)

Micro

b)

Bộ khuếch đại

c)

Loa

d)

Điện năng

15.

Bộ phận xử lý của máy tăng âm là:

a)

Micro

b)

Bộ khuếch đại

c)

Loa

d)

Điện năng

16.

Bộ phận xử lí của bàn là là gì?

a)

Điện năng

b)

Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng

c)

Nhiệt năng

d)

Quần áo dơ

17.

Cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch kín và mạch hở khác nhau ở điểm nào?

a)

Đầu vào

b)

Đầu ra

c)

Tín hiệu phản hồi

d)

Bộ phận xử lí

18.

    Công nghệ luyện kim là gì?

a)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

b)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

c)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.

d)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

19.

    Công nghệ đúc là gì?

a)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

b)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

c)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.

d)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

20.

    Công nghệ gia công cắt gọt là gì?

a)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

b)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

c)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.

d)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

21.

    Công nghệ gia công áp lực là gì?

a)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

b)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

c)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.

d)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

22.

Công nghệ truyền thông không dây có loại nào sau đây?

a)

Có 2 loại: công nghệ wifi, công nghệ bluetooh.

b)

Có 2 loại: công nghệ bluetooh, công nghệ mạng di động.

c)

Có 2 loại: công nghệ mạng di động, công nghệ wifi.

d)

Có các loại: công nghệ wifi, công nghệ bluetooh, Công nghệ mạng di động.

23.

     Hãy cho biết đâu không phải là ngành công nghệ mới.

a)

. Công nghệ nano, công nghệ CAD/CAM/CNC, công nghệ in 3D

b)

Công nghệ năng lượng tái tạo, công nghệ trí tuệ nhân tạo

c)

Công nghệ Internet vạn vật, công nghệ Robot thông minh

d)

Công nghệ luyện kim, công nghệ sản xuất điện năng

24.

  Công nghệ nano là:

a)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

b)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết

c)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

d)

Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

25.

      Cấu trúc nano thường có kích thước là bao nhiêu?

a)

5 đến 10 nm

b)

1 đến 100 nm

c)

9 đến 27 nm

d)

100 đến 1000 nm

26.

     Công nghệ trí tuệ nhân tạo viết tắt là:

a)

IoT

b)

AI

c)

LI

d)

AoI

27.

     Công nghệ internet vạn vật viết tắt là:

a)

IoT

b)

AI

c)

LI

d)

AoI

28.

      Công nghệ sử dụng phần mền CAD (Computer Aided Design) để:

a)

Thiết kế chi tiết

b)

Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết

c)

Gia công chi tiết

d)

Chế tạo chi tiết

29.

      Công nghệ sử dụng phần mền CAM (Computer Aided Manufacturing) để:

a)

Thiết kế chi tiết

b)

Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết

c)

Gia công chi tiết

d)

Chế tạo chi tiết

30.

Sản phẩm nào thuộc loại điện cơ dạng quay?

a)

Hình a, d.

b)

Hình a, c.

c)

Hình b, c.

d)

Hình a, b.

31.

     Năm học 2021-2022, là năm ứng dụng công nghệ internet dạy học trực tuyến. Mô hình dạy học trực tuyến là kết quả của ngành công nghệ mới nào?

a)

Công nghệ năng lượng tái tạo

b)

Công nghệ Internet vạn vật

c)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo          

d)

Công nghệ Robot thông minh

32.

    Công nghệ kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các máy tính, máy móc, thiết bị kĩ thuật số và cả con người thông qua môi trường internet. Đó là công nghệ gì?

a)

Công nghệ năng lượng tái tạo

b)

Công nghệ Internet vạn vật

c)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo          

d)

Công nghệ Robot thông minh

33.

Để đánh giá công nghệ bao gồm những tiêu chí nào

a)

Hiệu quả, độ tin cậy,  tính kinh  tế và  tiêu chí về môi  trường.

b)

Chỉ cần dựa vào hiệu quả, độ tin cậy.

c)

Chỉ cần dựa vào tính kinh  tế và  tiêu chí về môi  trường.

d)

Chỉ cần dựa vào hiệu quả, độ tin cậy,  tính kinh  tế.

34.

Đánh giá về độ chính xác, khả năng ổn định của công nghệ. Đó là tiêu chí nào về đánh giá công nghệ?

a)

Hiệu quả

b)

Độ tin cậy

c)

Kinh tế

d)

Môi trường.

35.

Tiêu chí về môi trường khi đánh giá công nghệ là?

a)

Đánh giá về năng suất của công nghệ; chất lương, thẩm mĩ của sản phẩm mà công nghệ đó tạo ra.

b)

Đánh giá về độ chính xác, khả năng ổn định của công nghệ

c)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường xung quanh khi sử dụng công nghệ.

d)

Đánh giá chi phí đầu tư, vận hành và lợi nhuận khi sử dụng công nghệ.

36.

Tiêu chí về kinh tế khi đánh giá công nghệ là?

a)

Đánh giá về năng suất của công nghệ; chất lương, thẩm mĩ của sản phẩm mà công nghệ đó tạo ra.

b)

Đánh giá về độ chính xác, khả năng ổn định của công nghệ

c)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường xung quanh khi sử dụng công nghệ.

d)

Đánh giá chi phí đầu tư, vận hành và lợi nhuận khi sử dụng công nghệ.

37.

Để sản xuất ra chai nhựa đựng nước uống người ta dùng công nghệ nào để có năng suất cao và sản phẩm đẹp?

a)

Cộng nghệ in 3D

b)

Công nghệ đúc trong khuôn cát.

c)

Công nghệ ép nhựa.

d)

Công nghệ kéo sợi.

38.

Lịch sử loài người đã trải qua mấy cuộc cách mạng công nghệp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là:

a)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

b)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

40.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là:

a)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

b)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

41.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là:

a)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

b)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

42.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:

a)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

b)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

43.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?

a)

Đầu thế kỉ XVIII

b)

Cuối thể kỉ XVIII

c)

Giữa thế kỉ XVIII

d)

Giữa thế kỉ XIX

44.

Hình ảnh nào sau đây đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

b)

c)

d)

45.

Hình ảnh nào sau đây đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

a)

b)

c)

d)

46.

Hình ảnh nào sau đây đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

b)

c)

d)

47.

Hình ảnh nào sau đây đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

b)

c)

d)

48.

Thời gian diễn ra cuộc cách mạng lần thứ ba là:

a)

Nửa cuối thế kỉ XVIII

b)

Những năm 70 của thế kỉ XX

c)

Nửa cuối thế kỉ XIX

d)

Những năm đầu thế kỉ XXI

49.

Động cơ hơi nước do James Watt sáng chế vào năm nào?

a)

1784

b)

1984

c)

1874

d)

1794

50.

Bản chất của công nghệ sản xuất điện năng là

a)

công nghệ biến đổi điện năng thành quang năng.

b)

công nghệ biến đổi điện năng thành cơ năng.

c)

công nghệ biến đổi cơ năng thành nhiệt năng

d)

công nghệ biến đổi các nguồn năng lượng: nước, gió…thành điện năng.

51.

Có mấy loại công nghệ phổ biến trong lĩnh vực điện, điện tử?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

52.

Sản phẩm đúc đem đi sử dụng ngay mà không phải gia công gọi là gì?

a)

Phôi đúc.

b)

Phoi.

c)

Vật mấu.

d)

Chi tiết đúc

53.

Đánh giá các công nghệ đúc sau. Công nghệ đúc nào có năng suất thấp.

a)

Đúc trong khuôn kim loại.   

b)

Đúc trong khuôn nhựa

c)

Đúc trong khuôn cát.           

d)

Đúc trong khuôn gốm.

54.

Để nói về cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba, mô tả nào sau đây là đúng?

a)

Sự ra đời của động cơ hơi nước mở ra quá trình cơ khí hóa cho sản xuất.

b)

Sự xuất hiện của máy tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông Internet.

c)

Sự ra đời của máy phát điện và các sản phẩm sử dụng điện.

d)

Cuộc cách mạng về sản xuất thông minh với sự đột phá của công nghệ số.

55.

Công nghệ nào sau đây thuộc lĩnh vực công nghệ điện - điện tử?

a)

Công nghệ luyện kim.

b)

Công nghệ hàn

c)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa.

d)

Công nghệ cơ khí.