NEW
Font size
Worksheetstrắc nghiệm công nghệ giữa kì 1
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc vật nuôi là :
Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Chu kỳ động dục
Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Sức sản xuất
Ngoại hình thể chất, Chu kỳ động dục, Sức sản xuất
Ngoại hình, thể chất.
Cách tiến hành chọn lọc cá thể gồm ... bước.
2
3
4
5
Chọn phát biểu không đúng về thể chất của vật nuôi:
Thể chất được đánh giá dựa vào tốc độ tăng khối lượng cơ thể
Thể chất là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi
Thể chất có liên quan đến sức sản xuất và khả năng thích nghi với điều kiện môi trường sống của vật nuôi
Thể chất được hình thành bởi tính di truyền và điều kiện phát triển cá thể của vật nuôi
Đặc điểm của chọn lọc hàng loạt là:
Nhanh
Tốn kém
Khó thực hiện
Sử dụng để chọn gia cầm đực sinh sản
Mục tiêu của chọn lọc tổ tiên là:
Đánh giá ngoại hình, thể chất con vật.
Đánh giá nguồn gốc của con vật.
Ngoại hình.
Thể chất.
Người ta dùng phương pháp nào để nhân giống ?
Thuần chùng.
Nhóm.
Lai giống.
Thuần chủng, lai giống
Lai kinh tế là phương pháp lại cho ra sản phẩm:
Tạo giống mới
Không làm giống
Thuần chủng
Làm giống
Trong các phép nhân giống sau, phép nhân giống nào là nhân giống thuần chủng ?
Lợn Đại bạch X Lơn ỉ
Lợn Móng cái X Móng cái
Lợn Đại bạch X Lanđrat
Lợn Đại bạch X Móng cái
Mục đích của nhân giống thuần chủng là:
Phát triển về số lượng.
Duy trì, củng cố, nâng cao chất lượng của giống.
Phát triển về số lượng, Duy trì, củng cố, nâng cao chất lượng của giống.
Duy trì, củng cố.
Mục đích của lai giống là:
Làm thay đổi đặc tính di truyền của giống đã có hoặc tạo ra giống mới.
Sử dụng ưu thế lai, làm tăng sức sống và khả năng sản xuất ở đời con.
Sử dụng ưu thế lai.
Làm thay đổi đặc tính di truyền của giống đã có hoặc tạo ra giống mới, Sử dụng ưu thế lai, làm tăng sức sống và khả năng sản xuất ở đời con.
Lai gây thành (lai tổ hợp) là phương pháp lai…:
Chỉ 1 giống.
Chỉ 2 giống.
Từ 2 giống trở lên.
Từ 3 giống trở lên.
Bước thứ 3 trong quy trình sản xuất cá giống là :
Chọn lọc và nuôi dưỡng cá bố mẹ
Chọn cá đẻ (tự nhiên và nhân tạo)
Chọn lọc và chuyển sang nuôi giai đoạn sau
Ấp trứng và ương nuôi cá bột, cá hương, cá giống
Có bao nhiêu công đoạn trong quy trình sản xuất gia súc giống?
2
4
3
5
Dựa vào giá trị của các đàn giống, phân chia các đàn vật nuôi trong hệ thống nhân giống vật nuôi thành:
Đàn hạt nhân, đàn nhân giống, đàn thương phẩm.
Đàn hạt nhân, đàn thuần chủng, đàn thương phẩm.
Đàn hạt nhân, đàn nhân giống, đàn thuần chủng
Đàn hạt nhân, đàn nhân giống
Đặc điểm của đàn hạt nhân là (trường hợp cả 3 đàn đều thuần chủng):
Số lượng nhiều nhất.
Có tiến bộ di truyền cao hơn đàn nhân giống, đàn thương phẩm
Số lượng nhiều hơn đàn thương phẩm.
Có năng suất thấp nhất.
Đặc điểm của đàn thương phẩm là (trường hợp cả 3 đàn đều thuần chủng):
Số lượng ít hơn đàn hạt nhân.
Có tiến bộ di truyền cao hơn đàn nhân giống.
Số lượng nhiều nhất.
Có năng suất cao nhất.
Đặc điểm của đàn nhân giống là (trường hợp cả 3 đàn đều thuần chủng):
Số lượng ít hơn đàn hạt nhân.
Số lượng nhiều nhất.
Có năng suất cao hơn đàn thương phẩm.
Có năng suất cao nhất.
Đặc điểm của hệ thống nhân giống hình tháp
Năng suất của đàn nhân giống có thể cao hơn đàn hạt nhân khi có ưu thế lai.
Năng suất của đàn nhân giống luôn cao hơn đàn hạt nhân.
Được phép đưa con giống từ đàn nhân giống sang đàn hạt nhân.
Không được phép đưa con giống từ đàn nhân giống sang đàn thương phẩm
Công nghệ cấy truyền phôi có tạo ra giống vật nuôi mới hay không?
Không tạo ra giống mới.
Tạo ra giống mới.
Mang đặc điểm của giống cho phôi và nhận phôi.
Không mang đặc điểm của giống nào cả.
Bê sinh ra từ công nghệ cấy truyền phôi mang đặc điểm của con bò nào?
Bò nhận phôi .
Cả bò cho phôi và bò nhận phôi.
Một giống khác.
Bò cho phôi.
Chọn bò nhận phôi mang những đặc điểm nào sau đây ?
Mang đặc tính di truyền mong muốn .
Khả năng sinh sản bình thường.
Có sức khoẻ tốt.
Chăm sóc con tốt.
Chọn bò cho phôi mang đặc điểm nào sau đây:
Đặc tính di truyền tốt, năng suất cao
Sức khoẻ tốt.
Năng suất cao.
Khoẻ mạnh và sinh sản bình thường.
Cấy truyền phôi là quá trình:
Đưa phôi từ bò này sang bò khác .
Đưa phôi từ bò nhận phôi sang bò cho phôi.
Đưa phôi từ bò cho phôi sang bò nhận phôi.
Đưa phôi từ chỗ này sang chỗ khác .
Có bao nhiêu bước cơ bản trong công nghệ cấy truyền phôi bò:
8
9
10
11
Bước thứ 7 trong công nghệ cấy truyền phôi bò là :
Bò cho phôi trở lại bình thường chờ chu kì sinh sản tiếp theo.
Thu hoach phôi.
Cấy phôi cho bò nhận.
Chọn bò nhận phôi.
Bước thứ 9 trong công nghệ cấy truyền phôi bò là :
Bò cho phôi trở lại bình thường chờ chu kì sinh sản tiếp theo.
Thu hoach phôi.
Cấy phôi cho bò nhận.
Chọn bò nhận phôi.
Bước thứ 8 trong công nghệ cấy truyền phôi bò là :
Bò cho phôi trở lại bình thường chờ chu kì sinh sản tiếp theo.
Thu hoach phôi.
Cấy phôi cho bò nhận.
Chọn bò nhận phôi.
Bước thứ 2 trong công nghệ cấy truyền phôi bò là :
Bò cho phôi trở lại bình thường chờ chu kì sinh sản tiếp theo.
Thu hoạch phôi.
Cấy phôi cho bò nhận.
Chọn bò nhận phôi.
Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng các:
Chất xơ, axit amin
Thức ăn tinh, thô
Loại thức ăn
Chỉ số dinh dưỡng
Protein có tác dụng:
Trao đổi chất
Tổng hợp các hoạt chất sinh học
Tính bằng UI
Tổng hợp protit
Nguyên tắc phối trộn khẩu phần ăn đảm bảo tính khoa học:
Đủ tiêu chuẩn, hợp khẩu vị
Tân dụng thức ăn có sẵn
Chi phí thấp, vật nuôi thích ăn
Hạ giá thành, phù hợp tiêu hóa
Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi quy định mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong:
1 ngày
1 ngày đêm
1 đêm
2 ngày đêm
Trong các chất sau, chất nào là chất dinh dưỡng giàu năng lượng nhất?
Lipit
Guluxit
Protein
Vitamin
Năng lượng trong thức ăn được tính bằng đơn vị?
Calo
Volt
Km
Kg
Trong các chất khoáng sau chất nào không phải là chất khoáng vi lượng?
Fe
Co
Ca
Cu
Tác dụng của Vitamin là:
Tổng hợp các chất sinh học.
Điều hoà các quá trình trao đổi chất trong cơ thể.
Tái tạo mô.
Tăng hấp thu chất dinh dưỡng.
Bước đầu tiên trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp là gì ?
Làm sạch nguyên liệu
Lựa chọn nguyên liệu chất lượng tốt
Cân đo theo tỉ lệ.
Sấy khô
Đặc điểm nào không phải của thức ăn tinh:
Hàm lượng các chất dinh dưỡng cao.
Được sử dụng nhiều trong khẩu phần của lợn, gia cầm
Chứa hầu hết các chất dinh dưỡng cần thiết cho động vật ăn cỏ
Gồm thức ăn giàu năng lượng và thức ăn giàu protein
Đặc điểm của thức ăn hỗn hợp là:
Thức ăn được chế biến sẵn.
Phối hợp nhiều loại nguyên liệu theo những công thức đã được tính toán.
Đáp ứng nhu cầu của vật nuôi theo từng giai đoạn phát triển và mục đích sản xuất.
Thức ăn được chế biến sẵn, Phối hợp nhiều loại nguyên liệu theo những công thức đã được tính toán, Đáp ứng nhu cầu của vật nuôi theo từng giai đoạn phát triển và mục đích sản xuất.
Vai trò của thức ăn hỗn hợp:
Tăng hiệu quả sử dụng.
Tiết kiệm được nhân công.
Giảm chi phí thức ăn, chi phí chế biến, bảo quản
Tăng hiệu quả sử dụng, Tiết kiệm được nhân công, Giảm chi phí thức ăn, chi phí chế biến, bảo quản
Quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp gồm mấy bước?
4
5
3
2
Có mấy loại thức ăn hỗn hợp cho vật nuôi?
4
3
2
1
Loại thức ăn đã đảm bảo đáp ứng đầy đủ và hợp lý nhu cầu dinh dưỡng của từng loại vật nuôi là thức ăn gì?
Thức ăn hỗn hợp đậm đặc.
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh.
Thức ăn xanh.
Thức ăn thô
Đặc điểm của thức ăn xanh?
Hàm lượng chất dinh dưỡng cao
Giàu vitamin và chất khoáng
Chứa đầy đủ và cân đối các chất dinh dưỡng
Nghèo dinh dưỡng và dễ bảo quản
Đặc điểm của thức ăn tinh?
Hàm lượng chất dinh dưỡng cao
Giàu vitamin và chất khoáng
Chứa đầy đủ và cân đối các chất dinh dưỡng
Nghèo dinh dưỡng và dễ bảo quản
Đặc điểm của thức ăn thô?
Hàm lượng chất dinh dưỡng cao
Giàu vitamin và chất khoáng
Chứa đầy đủ và cân đối các chất dinh dưỡng
Nghèo dinh dưỡng và dễ bảo quản
Đặc điểm của thức ăn hỗn hợp?
Đặc điểm của thức ăn hỗn hợp?
Giàu vitamin và chất khoáng
Chứa đầy đủ và cân đối các chất dinh dưỡng
Nghèo dinh dưỡng và dễ bảo quản
Thức ăn nào dễ bị ẩm móc, sâu mọt?
Thức ăn tinh
Thức ăn xanh
Thức ăn thô
Thức ăn hỗn hợp
Thức ăn nào có quy trình chế biến phức tạp?
Thức ăn tinh
Thức ăn xanh
Thức ăn thô
Thức ăn hỗn hợp
Đối tượng vật nuôi nào thường xuyên sử dụng thức ăn xanh?
Lợn, gia cầm
Cá, tôm
Trâu,bò
Tất cả các loại vật nuôi
Đối tượng vật nuôi nào thường hay sử dụng thức ăn thô vào mùa đông ?
Lợn
Gia cầm (bột cỏ)
Trâu, bò
Tất cả các loại vật nuôi
Thức ăn nào có tỉ lệ protein, kháng và vitamin cao?
Thức ăn tinh
Thức ăn hỗn hợp đậm đặc
Thức ăn viên
Thức ăn hoàn chỉnh
Quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp dạng bột cho vật nuôi gồm mấy bước?
3
5
4
6
Quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp dạng viên cho vật nuôi gồm mấy bước?
3
4
5
6
Thức ăn nào khi cho vật nuôi ăn không cần phối trộn với thức ăn khác?
Thức ăn tinh
Thức ăn hỗn hợp đậm đặc
Thức ăn viên
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Sản xuất thức ăn nuôi thuỷ sản gồm ... bước.
2
3
4
5
Có mấy loại thức ăn nhân tạo cho cá?
4
3
2
1
Bước 3 trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp nuôi thuỷ sản là:
Trộn theo tỉ lệ, bổ sung chất kết dính.
Hồ hoá và làm ẩm.
Đóng gói, bảo quản.
Ép viên và sấy khô.
Quy trình sản xuất thức ăn từ vi sinh vật gồm mấy bước?
3
4
5
6
Thành phần chủ yếu của vi sinh vật là gì
khoáng
vitamin
axit amin
protein
