NEW
Font size
WorksheetsEM HẰNG
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?
Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống.
Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác.
Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống.
Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên.
Điền các cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: Chăn nuôi công nghệ cao là mô hình chăn nuôi
ứng dụng những …nhằm …, tăng chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi.
công nghệ hiện đại, giảm giời gian chăn nuôi
công nghệ hiện đại, nâng cao năng suất
kinh nghiệm chăn nuôi, giảm sức lao động
thành tựu kĩ thuật, tăng số lượng
Ngoại hình của vật nuôi là:
là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi.
là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống.
là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể.
mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.
Trong các loài vật đưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập?
Vịt Bầu
Lợn Ỉ
Bò BBB
Gà Đông Tảo
Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi?
Ngoại hình, thể chất
Khả năng sinh trưởng, phát dục
Khả năng sinh sản
Năng suất và chất lượng sản phẩm
Chăn thả tự do là:
là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại trong một khu vực nhất định, tự kiếm
thức ăn.
là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được nhốt trong chuồng, được cung cấp thức ăn
là phương thức chăn nuôi hiện đại mà vật nuôi được đi lại tự do, tự kiếm thức ăn.
là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại tự do, tự kiếm thức ăn.
Trong các con vật sau đây, con vật nào là vật nuôi địa phương?
Gà Đông tảo
Bò BBB
Lợn Yorkshire
Gà ISA Brown
Vật nuôi địa phương là:
là vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương
lấy vật nuôi bên ngoài lai tạo với vật nuôi địa phương
được nhập từ bên ngoài vào rồi nuôi tại địa phương
là vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương, được hình thành và phát triển trong điều kiện kinh tế, xã hội, tự nhiên của địa phương.
Đâu không phải là xu hướng phát triển của chăn nuôi?
A. phát triển mô hình chăn nuôi hiện đại
B. đẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động chăn nuôi
C. đẩy mạnh phát triển công nghiệp sản xuất nguyên liệu thức ăn và thức ăn bổ sung.
D. thu hút đầu tư từ nước ngoài, tập trung nguồn lực để trở thành nền kinh tế mũi nhọn.
Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?
A. nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.
B. Tăng số lượng cá thể của giống
C. Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng
D. Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống
Nhược điểm của chọn lọc bằng bộ gen là gì?
A. dễ dàng chọn được tính trạng mong muốn
B. thời gian chọn lọc nhanh chóng
C. độ chính xác cao
D. chi phí rất cao
Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống:
A. Tăng số lượng cá thể của giống.
B. Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng.
C. nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.
D. Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống.
Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi:
A. Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau
B. Có một số lượng cá thể không ổn định
C. Có chung nguồn gốc
D. Có tính di truyền không ổn định.
Cho thông tin về năng suất trứng của 1 số giống gà: Gà Ri (90 - 120 quả/mái/năm); gà
Leghorn (240 - 260 quả/mái/năm), gà Mía (70 - 100 quả/mái/năm), gà Ai Cập (200 - 220 quả/mái/năm).
Nếu nuôi gà để lấy trứng em sẽ chọn loại gà nào?
A. Gà Ri
B. Gà Ai Cập
C. Gà Leghorn
D. Gà Mía
Cho thông tin về năng suất sữa của 1 số giống vật nuôi: bò sữa HF (5000-8000 kg/chu kỳ);
bò sữa Jersey thuần chủng (4000 kg/chu kỳ); Bò sữa lai HF (3500 – 4200 kg/chu kỳ); Bò Brown Swiss
(3500 – 4000 kg/chu kỳ). Nếu nuôi bò để lấy sữa, em sẽ chọn giống bò nào?
A. Brown Swiss
B. Bò lai HF
C. Jersey
D. Bò sữa HF
“Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản
nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp” giống
vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?
A. lai cải tiến
B. lai kinh tế
C. lai cải tạo
D. Lai xa
Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phương pháp lai cải tạo?
A. Giống đi cải tiến chỉ được dùng một lần để tạo con lai F1.
B. Con lai F1 lai trở lại với giống cần cải tiến một hoặc nhiều lần. Trong quá trình này tiến hành đánh giá các đặc điểm đang muốn cải tiến, chọn lọc những cá thể đặt yêu cầu.
C. Chỉ dùng những vật nuôi cùng giống để lai tạo.
D. Giống cải tiến (con lai) cơ bản giữ được đặc điểm của giống và được bổ sung thêm đặc điểm cần có của giống đi cải tiến.
Đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi?
A. Quạt điện trong chuồng gà.
B. Các cảm biến trong chuồng lợn
C. Công nghệ thị giác nhận diện khuôn mặt bò
D. Thiết bị cảm biến đeo cổ cho bò
Câu 19 (TH): Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là:
A. Theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường.
B. Theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi.
C. Phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản.
D. Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn.
Nội dung của đặc điểm đối xử nhân đạo với vật nuôi là gì?
A. Hướng tới việc đảm bảo “5 khôngʼʼ cho vật nuôi
B. Không giết mổ vật nuôi
C. Không bị đánh đập
D. Cho vật nuôi ăn uống theo chế độ dinh dưỡng đặc biệt.
“Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp
hơn dê Alpine” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?
A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
B. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt
C. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao
D. Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
“Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ
cao” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?
A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
B. Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
C. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt
D. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao
Nhược điểm của phương pháp chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử là?
A. Khó phân biệt được các nhóm vật nuôi khác nhau
B. khó chọn lọc ra được tính trạng mong muốn
C. Yêu cầu kĩ thuật cao, trang thiết bị hiện đại và tốn kém.
D. mất nhiều thời gian
“Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng
sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam.” là ví dụ về phương
pháp lai nào?
A. Lai cải tiến
B. Lai thuần chủng
C. Lai kinh tế phức tạp
D. Lai kinh tế đơn giản
Gà, vịt , ngan, ngỗng là vật nuôi thuộc nhóm nào?
A. Côn trùng B. Thú cưng C. Gia súc D. Gia cầm
A. Côn trùng B. Thú cưng C. Gia súc D. Gia cầm
A. Côn trùng B. Thú cưng C. Gia súc D. Gia cầm
A. Côn trùng B. Thú cưng C. Gia súc D. Gia cầm
Thể chất của vật nuôi là:
A. mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.
B. sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.
C. đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống.
D. chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật
Đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi?
A. Đốt than sưởi ấm trong chuồng gà
B. Các cảm biến trong chuồng lợn
C. Công nghệ thị giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò
D. Thiêt bị cảm biến đeo cổ cho bò
Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi quy định mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong:
A. 1 đêm. B. 2 ngày. C. 1 ngày đêm. D. 2 ngày đêm.
A. 1 đêm. B. 2 ngày. C. 1 ngày đêm. D. 2 ngày đêm.
A. 1 đêm. B. 2 ngày. C. 1 ngày đêm. D. 2 ngày đêm.
A. 1 đêm. B. 2 ngày. C. 1 ngày đêm. D. 2 ngày đêm.
Ngô, khoai thuộc loại thức ăn nào sau đây?
A. Thức ăn protein động vật
B. Thức ăn protein thực vật
C. Thức ăn protein có nguồn gốc từ vi sinh vật
D. Thức ăn nhóm carbohydrate
Chất bảo quản thức ăn, chất chống mốc là:
A. Thức ăn bổ sung
B. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
C. Phụ gia
D. Thức ăn đậm đặc
Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm?
A. Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính
B. Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nuôi cấy gen
C. Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản gen
D. Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, cấy truyền AND
Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?
A. phát triển kinh tế
B. bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên
C. đảm bảo an toàn sinh học
D. nâng cao đời sống cho người dân
Khẩu phần ăn của vật nuôi là:
A. một hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi theo từng giai đoạn sinh trưởng
B. một hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi nhằm thỏa mãn tiêu chuẩn ăn.
C. lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ năng lượng hoạt động trong một ngày đêm
D. lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ dinh dưỡng theo chế độ dinh dưỡng ở từng giai đoạn phát triển.
Sự phát dục ở vật nuôi là:
A. đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống
B. mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
C. quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể
D. chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật
“Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1
được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 là giống gà thịt lông màu thả vườn”. Đây là ví dụ về
phương pháp lai nào?
A. Lai kinh tế phức tạp
B. Lai kinh tế đơn giản
C. Lai cải tiến
D. Lai thuần chủng
Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp:
A. nhân giống thuần chủng và thụ tinh trong ống nghiệm
B. lai xa và lai cải tạo
C. thụ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm
D. nhân giống thuần chủng và lai giống
Trong các chất khoáng sau chất nào không phải là chất khoáng vi lượng?
A. Ca
B. Fe
C. Co.
D. Mn.
Sinh trưởng ở vật nuôi là:
A. sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.
B. chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.
C. đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống.
D. mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.
Công nghệ nào không phải là công nghệ ứng dụng để xử lý chất thải?
A. Ép tách phân
B. Biogas
C. Ủ phân
D. Robot dọn vệ sinh
Thức ăn giàu năng lượng là các loại thức ăn có:
A. Hàm lượng xơ thô dưới 28%, protein thô dưới 20%
B. Hàm lượng xơ thô dưới 18%, protein thô dưới 20%
C. Hàm lượng xơ thô dưới 18%, protein thô dưới 28%
D. Hàm lượng xơ thô dưới 36%, protein thô dưới 40%
Cám đậu xanh thuộc loại thức ăn nào sau đây?
A. Thức ăn protein động vật
B. Thức ăn protein thực vật
C. Thức ăn protein có nguồn gốc từ vi sinh vật
D. Thức ăn nhóm carbohydrate
Căn cứ vào mục đích sử dụng, vật nuôi được chia thành những nhóm nào?
A. Vật nuôi kinh tế và vật nuôi tinh thần
B. Vật nuôi làm cảnh và vật nuôi lấy thịt
C. Vật nuôi chuyên dụng và vật nuôi kiêm dụng
D. Vật nuôi địa phương và vật nuôi ngoại nhập
Thức ăn ủ chua sau 3 – 4 tuần có đặc điểm gì thì mới được coi là đạt yêu cầu?
A. Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, mềm, không nhũn nát, mùi chua nhẹ, không mốc, có mùi lạ
B. Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, cứng chắc, mùi hắc, không mốc
C. Có màu trắng vàng, mềm, không nhũn, không mốc, có mùi thơm thoang thoảng.
D. Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, mềm, không nhũn nát, mùi chua nhẹ, không mốc, không có mùi lạ
Đâu không phải thực phẩm thuộc nhóm giàu lipid?
A. Bột cá
B. Hạt có dầu
C. Dầu thực vật
D. Mỡ động vật
Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là:
A. các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau.
B. được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận.
C. có một số lượng cá thể không ổn định.
D. ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác.
Một trong các phương pháp bảo quản thức ăn thô là:
A. Bảo quản bằng phương pháp oxi hoá – khử
B. Bảo quản bằng phương pháp đóng băng
C. Bảo quản bằng phương pháp vôi hoá
D. Bảo quản bằng phương pháp kiềm hoá
Năng lượng trong thức ăn được tính bằng đơn vị?
A. Volt.
B. Calo.
C. Km.
D. Kg.
Thụ tinh nhân tạo:
A. là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm.
B. là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái.
C. là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi.
D. là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi.
Căn cứ nào sau đây không là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi:
A. nguồn gốc
B. mục đích sử dụng
C. đặc điểm hình thái
D. đặc tính sinh vật học
Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: “Mô hình chăn nuôi hiện đại được chia làm 2 loại:
… và …”
A. chăn nuôi bền vững – chăn nuôi thông minh
B. chăn nuôi kinh tế - chăn nuôi tiết kiệm
C. chăn nuôi thông minh – chăn nuôi hợp lý
D. chăn nuôi xanh sạch–bảo vệ môi trường.
Đâu không phải ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi?
A. Đảm bảo chất lượng thức ăn, giúp thức ăn giữ được giá trị dinh dưỡng, giảm thiệt hại do hư hỏng và an toàn cho vật nuôi.
B. Tăng sức cạnh tranh với các đối thủ cùng ngành.
C. Dự trữ thức ăn trong thời gian cho phép.
D. Tiết kiệm chi phí thức ăn.
Đâu không phải thức ăn thuộc nhóm carbohydrate?
A. Hạt ngũ cốc B. Phụ phẩm xay xát
C. Các loài ốc, tôm tép D. Các loại củ (sắn, khoai lang)
A. Hạt ngũ cốc B. Phụ phẩm xay xát
C. Các loài ốc, tôm tép D. Các loại củ (sắn, khoai lang)
A. Hạt ngũ cốc B. Phụ phẩm xay xát
C. Các loài ốc, tôm tép D. Các loại củ (sắn, khoai lang)
A. Hạt ngũ cốc B. Phụ phẩm xay xát
C. Các loài ốc, tôm tép D. Các loại củ (sắn, khoai lang)
Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung của tiêu chuẩn ăn của vật nuôi?
A. nhu cầu năng lượng
B. nhu cầu protein và amino acid
C. nhu cầu khoáng
D. nhu cầu muối
Vật nuôi chuyên dụng là:
A. những động vật có thể dùng để sản xuất nhiều loại sản phẩm
B. những động vật có thể đảm nhận nhiều công việc nặng
C. những vật nuôi có năng suất cao về một loại sản phẩm nhất định
D. những động vật ngoài cung cấp thịt còn cung cấp sức kéo
Quan sát hình và cho biết phương pháp lai trong hình là?
A. Lai kinh tế
B. Lai cải tiến
C. Lai cải tạo
D. Lai xa
