wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CN11_ NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là?

a)

Sử dụng bản vẽ kĩ thuật chế tạo sản phẩm

b)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính

c)

Sử dụng các loại vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ

d)

Thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh.

2.

Cơ khí chế tạo nghiên cứu và thực hiện những quá trình nào?

a)

Thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

b)

Thiết kế, thi công, vận hành, sửa chữa các chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

c)

Thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

d)

Chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người.

3.

Việc thiết kế cơ khí thường được thực hiện bởi

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ sư cơ học

c)

Thợ gia công cơ khí

d)

Thợ lắp ráp cơ khí

4.

Vật liệu có tính chất dẫn điện tốt, có ánh kim, có độ dẻo tốt là nhóm vật liệu

a)

kim loại và hợp kim

b)

phi kim loại và vật liệu mới

c)

phi kim loại và hợp kim

d)

kim loại và vật liệu mới

5.

Tính chất thể hiện khả năng chịu được tác dụng từ ngoại lực của vật liệu là?

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất công nghệ

6.

Điểm giống nhau giữa vật liệu vô cơ và vật liệu hữu cơ là?

a)

Tính dẫn nhiệt và dẫn điện kém

b)

Không biến dạng dẻo, cứng, giòn

c)

Dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, giòn ở nhiệt độ thấp

d)

Độ bền hóa học kém

7.

Kể tên các vật liệu cơ khí thuộc nhóm vật liệu mới:

a)

Nano, composite, polymer nhớ hình.

b)

Composite, hợp kim, polymer nhớ hình.

8.

Vật liệu được dùng để sản xuất vỏ máy bay là

a)

vật liệu Composite.

b)

thép và hợp kim.

c)

cao su.

d)

chất dẻo.

9.

Nắp ở cảm điện được chế tạo từ nhóm vật liệu cơ khí là

a)

phi kim loại.

b)

kim loại và hợp kim.

c)

vật liệu mới.

d)

Nhựa.

10.

Tính chất nào của vật liệu cơ khí giúp chúng ta biết khả năng gia công dễ hay khó?

a)

Tính chất công nghệ.

b)

Tính chất cơ học.

c)

Tính chất vật lý.

d)

Tính chất hóa học.

11.

Tính chất cho biết độ dẻo của vật liệu cơ khí là tính chất

a)

cơ học.

b)

công nghệ.

c)

vật lý.

d)

hóa học.

12.

Tính chất của vật liệu phi kim loại là?

a)

Có tính đàn hồi, mềm hơn vật liệu kim loại và hợp kim (trừ kim cương)

b)

Khối lượng riêng nhỏ hơn các vật liệu kim loại

c)

Không bị oxi hóa, không bị ăn mòn trong môi trường acid

d)

Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt

13.

Vật liệu khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, không có khả năng tái chế là?

a)

Gang

b)

Nhựa nhiệt dẻo

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Cao su

14.

Trong chế tạo máy, vật liệu composite dùng để chế tạo gì?

a)

Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy

b)

Dụng cụ cắt gọt, các trục truyền, bánh răng

c)

Chi tiết robot, cánh tay robot

d)

Bình chịu áp lực, quạt tua bin gió, ống dẫn chất lỏng/ khí

15.

Vật liệu không có khả năng rèn, dập là

a)

gang

b)

thép carbon

c)

thép hợp kim

d)

đồng và hợp kim đồng

16.

Để làm vật liệu xương sống cho ngành công nghiệp người ta thường dùng

a)

Thép carbon

b)

Gang

c)

Hợp kim nhôm

d)

Hợp kim đồng

17.

Gia công cơ khí là quá trình

a)

thiết kế sản phẩm.

b)

hoàn thiện sản phẩm.

c)

bảo dưỡng sản phẩm

d)

chế tạo ra sản phẩm

18.

Câu 18: Phương pháp nào sau đây là phương pháp gia công cơ khí?

a)

Tiện

b)

Nấu chảy

c)

Ép nhựa

d)

Đúc

19.

Phương pháp gia công cơ khí được chia ra làm mấy loại:

a)

phương pháp sản xuất

b)

phương pháp bảo trì phục hồi

c)

phương pháp tiện

d)

phương pháp chiếu góc thứ ba

20.

Phương pháp gia công cơ khí được chia ra làm mấy loại:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Phương pháp gia công có phoi thuộc về phương pháp

a)

Gia công cắt gọt

b)

Gia công đúc

c)

Gia công hàn

d)

Gia công áp lực

22.

Gia công cơ khí không phoi là

a)

quá trình gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, không có vật liệu thừa thải ra.

b)

quá trình gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, có vật liệu thừa thải ra.

c)

quá trình gia công mà có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi gọi là phoi.

d)

quá trình gia công có sự hỗ trợ của máy móc và trong quá trình gia công sẽ có một lượng kim loại thải ra.

23.

Các phương pháp gia công cơ khí có phoi thường là:

a)

đúc, rèn, dập nóng, dập nguội, cán, kéo, ép, hàn.

b)

tiện, phay, bào, xọc, khoan, doa, mài.

c)

gia công bằng tia lửa điện, gia công bằng tia nước

d)

gia công bằng siêu âm, gia công bằng tia laser

24.

Khoan là phương pháp

a)

rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

25.

Phay là phương pháp.

a)

cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của phôi và tịnh tiến của dao.

b)

cắt gọt bao gồm hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và chuyển động tịnh tiến của phôi.

c)

gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, sử dụng mũi khoan ruột gà.

d)

rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

26.

Khi tiện mặt đầu cho 1 sản phẩm cơ khí, giữa dao và phôi sẽ chuyển động như thế nào?

a)

Phôi xoay tròn, dao chuyển động tịnh tiến theo phương dọc.

b)

Phôi xoay tròn, dao chuyển động tịnh tiến theo phương ngang.

c)

Phôi chuyển động tịnh tiến, dao xoay tròn.

d)

Phôi đứng yên, dao xoay tròn.

27.

Đâu không phải là ưu điểm của phương pháp hàn:

a)

Tiết kiệm được kim loại so với các phương pháp gia công khác.

b)

Mối nối đẹp, tạo ra nhiều hình dáng phức tạp.

c)

Sản phẩm làm ra theo một khuôn mẫu nhất định.

d)

Có thể nối được nhiều kim loại có tính chất khác nhau.

28.

Để ghép những thanh kim loại thành bộ cửa người ta sử dụng công nghệ nào?

a)

Hàn

b)

Đúc

c)

Phay

d)

Mài

29.

Sản phẩm của các phương pháp gia công cơ khí không phoi thường là

a)

phoi

b)

chi tiết cơ khí trung gian

c)

chi tiết cơ khí

d)

phôi

30.

Trong quá trình sản xuất cơ khí bước cuối cùng là

a)

công nghệ chế tạo phôi.

b)

gia công tạo hình sản phẩm.

c)

xử lí và bảo vệ.

d)

đóng gói và bảo quản sản phẩm.

31.

Trong quá trình sản xuất cơ khí bước đầu tiên là

a)

Sản xuất phôi.

b)

Chế tạo cơ khí.

c)

lắp ráp sản phẩm.

d)

đóng gói sản phẩm.

32.

Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng?

a)

Chế tạo cơ khí → Sản xuất phôi → Đóng gói và bảo quản

b)

Chế tạo cơ khí → Đóng gói và bảo quản → Sản xuất phôi

c)

Sản xuất phôi → Chế tạo cơ khí → Đóng gói và bảo quản

d)

Sản xuất cơ khí → Đóng gói và bảo quản → Chế tạo phôi

33.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Nghiên cứu bản vẽ

b)

Sản xuất phôi

c)

Chế tạo cơ khí

d)

Đóng gói và bảo quản

34.

Đâu không phải là khâu trong bước chế tạo cơ khí:

a)

Gia công

b)

Chuẩn bị chế tạo

c)

Lắp ráp và kiểm tra hoàn thiện

d)

Sản xuất phôi

35.

Trong việc kiểm tra, robot cần trang bị thêm

a)

Bàn tay kẹp

b)

Cảm biến nhận diện hình ảnh

c)

Công nghệ cảm ứng lực

d)

Camera và công nghệ quét 3D

36.

Robot được trang bị bàn tay kẹp khi nào?

a)

Vận chuyển

b)

Gia công và xử lí bề mặt

c)

Lắp ráp

37.

Công nghệ được sử dụng trong sản xuất công nghiệp nhằm mục đích tiếp nhận, lưu trữ và phân tích dữ liệu là?

a)

Kết nối vạn vật trong công nghiệp

b)

Dữ liệu lớn

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Điện toán đám mây

38.

Điều khiển thông minh chủ yếu thực hiện để quản lí các máy hoặc công cụ thông qua nền tảng nào?

a)

Dữ liệu lớn (Big Data)

b)

Kết nối vạn vật (IoT)

c)

Trí tuệ nhân tạo (AI)

d)

Hỗ trợ đám mây (Cloud - Internet)

39.

Công nghệ nào giúp thu thập và số hóa hầu như tất cả các thông tin cần thiết mô tả hệ thống sản xuất?

a)

Công nghệ in 3D

b)

Công nghệ nano

c)

Công nghệ cảm biến

d)

Phân tích dữ liệu lớn

40.

Nguyên nhân chính gây ra tai nạn lao động trong sản xuất cơ khí là?

a)

Thiếu thiết bị bảo hộ cho người lao động

b)

Máy móc không đảm bảo cách điện hoặc thiếu thiết bị bảo hiểm

c)

Người lao động vi phạm quy trình sử dụng máy an toàn và nội quy nhà xưởng

d)

Cơ sở hạ tầng, thiết bị tham gia giao thông được đảm bảo

41.

Nguồn gây ô nhiễm từ quá trình sản xuất cơ khí là?

a)

Khí thải và bụi

b)

Nước thải, chất thải rắn

c)

Tiếng ồn

d)

Khí thải, nước thải, bụi, chất thải rắn, tiếng ồn

42.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết biển cảnh báo này có nội dung gì?

a)

Cảnh báo có điện

b)

Nguy hiểm đứt tay

c)

Nguy hiểm kẹt tay

d)

Khu vực có tiếng ồn cao

43.

Nhận định về vai trò của vật liệu mới trong cơ khí:

a)

Vật liệu mới giúp giảm khối lượng chi tiết máy.

b)

Vật liệu mới góp phần nâng cao tuổi thọ và độ tin cậy của sản phẩm.

c)

Vật liệu mới luôn thay thế hoàn toàn vật liệu truyền thống.

d)

Việc sử dụng vật liệu mới giúp tiết kiệm năng lượng trong sản xuất và sử dụng.

44.

Nhận định về tính chất của vật liệu cơ khí:

a)

Tính cứng của vật liệu thể hiện khả năng chống lại biến dạng dẻo.

b)

Độ bền của vật liệu cho biết khả năng chịu lực trước khi bị phá hủy.

c)

Vật liệu có tính dẻo cao thì thường giòn và dễ gãy.

d)

Tính đàn hồi giúp vật liệu trở lại hình dạng ban đầu sau khi bỏ lực tác dụng.

45.

Nhận định về ứng dụng vật liệu trong thực tế:

a)

Bánh răng thường được chế tạo từ thép do chịu mài mòn tốt.

b)

Vỏ máy có thể làm từ nhựa để giảm khối lượng và cách điện.

c)

Chi tiết làm việc trong môi trường ẩm không cần quan tâm đến ăn mòn.

d)

Việc thay đổi vật liệu có thể làm thay đổi tính năng của sản phẩm.

46.

Nhận định về vật liệu mới và phát triển bền vững:

a)

Vật liệu mới giúp giảm khối lượng và tiết kiệm năng lượng cho sản phẩm.

b)

Vật liệu mới luôn rẻ hơn vật liệu truyền thống.

c)

Việc sử dụng vật liệu mới góp phần nâng cao hiệu quả kinh tế – kỹ thuật.

d)

Vật liệu mới không cần quan tâm đến vấn đề môi trường.

47.

Về phương pháp gia công có phoi. Hãy cho biết các nhận định sau đúng (Đ) hay sai (S):

a)

Tiện là phương pháp gia công có phoi, trong đó phôi quay còn dao cắt chuyển động tịnh tiến.

b)

Phay là phương pháp gia công có phoi, dao cắt chỉ có một lưỡi cắt.

c)

Khoan được dùng để tạo lỗ tròn trên chi tiết cơ khí.

d)

Gia công có phoi thường cho độ chính xác và độ nhẵn bề mặt cao.

48.

Lựa chọn phương pháp gia công. Chọn các nhận định sau:

a)

Chi tiết yêu cầu độ chính xác cao thường ưu tiên gia công có phoi.

b)

Sản xuất hàng loạt lớn thường ưu tiên gia công không phoi.

c)

Gia công không phoi luôn cho bề mặt nhẵn hơn gia công có phoi.

d)

Việc lựa chọn phương pháp gia công phụ thuộc hình dạng, vật liệu và sản lượng chi tiết.

49.

Cho các nhận định sau: xác định câu nhận định nào đúng, nào sai:

a)

Rèn làm kim loại biến dạng dẻo dưới tác dụng của lực.

b)

Gia công bằng áp lực không thể tạo ra chi tiết có hình dạng phức tạp.

c)

Đúc luôn tạo ra sản phẩm có cơ tính tốt hơn rèn.

d)

Gia công không phoi luôn cho độ chính xác cao hơn gia công có phoi.

50.

Về khái niệm quá trình sản xuất cơ khí

a)

Quá trình sản xuất cơ khí là quá trình biến đổi vật liệu ban đầu thành sản phẩm cơ khí hoàn chỉnh.

b)

Quá trình sản xuất cơ khí chỉ bao gồm công đoạn gia công cắt gọt kim loại.

c)

Trong sản xuất cơ khí, thiết kế kỹ thuật là một khâu quan trọng.

d)

Mọi sản phẩm cơ khí đều phải trải qua công đoạn lắp ráp.

51.

Về gia công trong sản xuất cơ khí

a)

Gia công tạo phôi là bước đầu để tạo hình chi tiết cơ khí.

b)

Gia công cắt gọt luôn là công đoạn bắt buộc trong mọi sản phẩm cơ khí.

c)

Gia công không phoi làm thay đổi hình dạng nhưng không tạo ra phoi.

d)

Gia công áp lực giúp cải thiện cơ tính của vật liệu.