wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm công nghệ (lớp 11)

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ CAD/ CAM - CNC được ứng dụng ở đâu?

a)

Lập trình

b)

Sản xuất cơ khí

c)

May mặc

d)

Đáp án khác

2.

Ưu điểm của công nghệ in 3D so với các công nghệ chế tạo truyền thống khác là gì?

a)

Tạo ra được sản phẩm không bị rỗng bên trong

b)

Tạo ra được các sản phẩm có cấu tạo phức tạp

c)

Không có gì khác biệt

d)

Đáp án khác

3.

Trong các công nghệ mới, theo em công nghệ nào có tầm quan trọng đối với cuộc cách mạng công nghiệp 4.0?

a)

Công nghệ điện tử

b)

Công nghệ CAD/ CAM – CNC

c)

Công nghệ năng lượng tái tạo

d)

Công nghệ in 3D

4.

Những thành tựu của khoa học tự nhiên nhằm mục đích gì?

a)

Nâng cao hiểu biết của con người về sự vật, hiện tượng và các quy luật của tự nhiên.

b)

Ứng dụng để giải quyết các vấn đề trong thực tiễn, tạo dựng môi trường sống cho con người, định hình cho sự phát triển của kinh tế, xã hội,…

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

5.

Công nghệ được chia theo lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực khoa học

b)

Lĩnh vực kĩ thuật

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

6.

Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học?

a)

Công nghệ hóa học

b)

Công nghệ cơ khí

c)

Công nghệ xây dựng

d)

Công nghệ điện

7.

Công nghệ nào sau đây không thuộc lĩnh vực kĩ thuật?

a)

Công nghệ cơ khí

b)

Công nghệ xây dựng

c)

Công nghệ điện

d)

Công nghệ sinh học

8.

Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến là:

a)

Công nghệ điện – quang

b)

Công nghệ điện – cơ

c)

Công nghệ sản xuất điện năng

d)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

9.

Công nghệ thứ tư trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến là:

a)

Công nghệ sản xuất điện năng

b)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

c)

Công nghệ điện – quang

d)

Công nghệ điện – cơ

10.

Có mấy công nghệ phổ biến trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

11.

Công nghệ thứ ba trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến là:

a)

Công nghệ sản xuất điện năng

b)

Công nghệ điện – cơ

c)

Công nghệ điện – quang

d)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

12.

Công nghệ thứ hai trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là:

a)

Công nghệ đúc

b)

Công nghệ luyện kim

c)

Công nghệ gia công cắt gọt

d)

Công nghệ gia công áp lực

13.

Bản vẽ kĩ thuật thể hiện:

a)

Hình dạng sản phẩm

b)

Kết cấu sản phẩm

c)

Yêu cầu kĩ thuật sản phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Bản vẽ kĩ thuật có mấy vai trò trong sản xuất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất là:

a)

Thể hiện ý tưởng của nhà thiết kế.

b)

Là tài liệu để tiến hành chế tạo, thi công.

c)

Là cơ sở để kiểm tra, đánh giá sản phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong đời sống là:

a)

Minh họa cho hướng dẫn sử dụng sản phẩm.

b)

Là tài liệu cho bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

17.

Bản vẽ kĩ thuật có mấy vai trò trong đời sống?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Có mấy khổ giấy chính?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

19.

Bản vẽ kĩ thuật có loại tỉ lệ nào?

a)

Tỉ lệ nguyên hình

b)

Tỉ lệ thu nhỏ

c)

Tỉ lệ phóng to

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Nét liền đậm dùng để vẽ đường nào sau đây?

a)

Đường bao thấy

b)

Đường kích thước

c)

Đường bao khuất

d)

Đường giới hạn

21.

Nét liền mảnh dùng để vẽ đường nào sau đây?

a)

Đường bao thấy

b)

Đường kích thước

c)

Đường bao khuất

d)

Đường giới hạn

22.

Có mấy phương pháp chiếu góc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Phương pháp chiếu góc gồm những phương pháp nào?

a)

Phương pháp chiếu góc thứ nhất

b)

Phương pháp chiếu góc thứ ba

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

24.

Phương pháp chiếu góc thứ nhất có mấy hướng chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Phương pháp chiếu góc thứ nhất có hướng chiếu nào?

a)

Hướng chiếu từ trước vào

b)

Hướng chiếu từ trên xuống

c)

Hướng chiếu từ trái sang

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, hướng chiếu từ trước vào sẽ thu được hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, hướng chiếu từ trên xuống sẽ thu được hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Cả 3 đáp án trên

28.

Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, hướng chiếu từ trái sang sẽ thu được hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Khái niệm chung về hình cắt, mặt cắt:

a)

Dùng để thể hiện các cấu tạo bên trong của vật thể.

b)

Dùng để thể hiện các cấu tạo bên ngoài của vật thể.

c)

Dùng để thể hiện các cấu tạo bên trong và bên ngoài của vật thể.

d)

Đáp án khác.

30.

Khái niệm hình cắt toàn bộ:

a)

Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng.

b)

Là hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, được ghép với hình chiếu của phần còn lại bằng nét lượn sóng mảnh.

c)

Sử dụng một mặt phẳng cắt để chia vật thể thành hai phần.

d)

Đáp án khác.

31.

Hình cắt có mấy phân loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Khái niệm hình cắt bán phần:

a)

Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng.

b)

Là hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, được ghép với hình chiếu của phần còn lại bằng nét lượn sóng mảnh.

c)

Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.

d)

Đáp án khác.

33.

Có mấy loại mặt cắt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Khái niệm mặt cắt chập:

a)

Là mặt cắt vẽ ở ngoài hình chiếu.

b)

Là mặt cắt được vẽ ngay trên hình chiếu.

c)

Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.

d)

Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng.

35.

Khi biểu diễn mặt cắt và hình cắt bao gồm:

a)

Vị trí mặt phẳng cắt vẽ bằng nét gạch dài chấm đậm (nét cắt).

b)

Hướng chiếu là hai mũi tên vẽ vuông góc với nét cắt.

c)

Tên hình cắt, mặt cắt viết bằng chữ hoa ở bên cạnh nét cắt và ở phía trên hình cắt, mặt cắt.

d)

Cả 3 ý trên.

36.

Mặt cắt là gì?

a)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.

b)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng hình chiếu.

c)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng hình chiếu.

d)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng cắt.

37.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hình cắt toàn bộ dùng một mặt phẳng cắt.

b)

Hình cắt một nửa dùng hai nửa mặt phẳng cắt vuông góc.

c)

Hình cắt cục bộ dùng một phần mặt phẳng cắt.

d)

Cả 3 đáp án trên.

38.

Các bước vẽ hình cắt, mặt cắt:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Khái niệm hình chiếu trục đo là gì?

a)

Là hình biểu diễn hai chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu song song

b)

Là hình biểu diễn đồng thời cả ba chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu song song

c)

Là hình được xây dựng bằng phép chiếu song song

d)

Đáp án khác

40.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn mấy chiều của vật thể?

a)

2 chiều vật thể

b)

3 chiều vật thể

c)

4 chiều vật thể

d)

1 chiều vật thể

41.

Các trục toạ độ Oxyz gắn với vật thể theo các chiều nào?

a)

Chiều rộng

b)

Chiều dài

c)

Chiều cao

d)

Cả 3 ý trên

42.

Hình chiếu trục đo xiên góc cần có thông số nào?

a)

P = r = q = 1

b)

P = r = 0,5, q = 1

c)

P = r ≠ q

d)

P = r = 1, q = 0,5

43.

Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng phép chiếu nào?

a)

Song song

b)

Vuông góc

c)

Xuyên tâm

d)

Bất kì

44.

Hình chiếu trục đo có mấy thông số cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Các trục đo biểu thị điều gì?

a)

Biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, mặt phẳng cắt

b)

Hình chiếu vuông góc với mặt phẳng cắt

c)

Hình chiếu của các trục toạ độ

d)

Cả 3 ý trên

46.

Để vẽ hình chiếu trục đo của các đường tròn nằm trên mặt phẳng song song với các mặt toạ độ, cần sử dụng dụng cụ nào?

a)

Thước e-ke

b)

Thước parabol

c)

Thước elip

d)

Thước hypebol

47.

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có tính chất nào?

a)

p = q = r = 0,5

b)

Ba hệ số biến dạng khác nhau

c)

Phương chiếu vuông góc với mặt phẳng hình chiếu

d)

Phương chiếu không vuông góc với mặt phẳng hình chiếu

48.

Vẽ hình chiếu trục đo được chia thành mấy bước vẽ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5