wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào sau đây không thuộc cơ khí động lực?

a)

Nguồn động lực.

b)

Máy công tác.

c)

Hệ thống làm mát.

d)

Hệ thống truyền lực.

2.

Cấu tạo của cơ cấu trục khuỷu dên tông gồm:

a)

một cơ cấu và 7 hệ thống chính.

b)

hai cơ cấu và 7 hệ thống chính.

c)

hai cơ cấu và 9 hệ thống chính.

d)

một cơ cấu và 9 hệ thống chính.

3.

Quan sát kĩ hình ảnh, phương án nào sau đây chỉ ra tên của chi tiết trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền?

a)

Pít tông.

b)

Thanh truyền.

c)

Bánh đà.

d)

Trục khuỷu.

4.

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực là

a)

ứng dụng các kiến thức toán học, khoa học, kĩ thuật.

b)

chế tạo và lắp ráp chi tiết, kiểm tra chất lượng các sản phẩm.

c)

bảo dưỡng và sửa chữa, kiểm tra trạng thái kĩ thuật.

d)

vận hành sản phẩm để duy trì chế độ làm việc.

5.

Tổn hao cơ (cơ) là:

a)

sự tăng tốc của trục khuỷu do động cơ dẫn ra liên tiếp.

b)

sự tăng tốc của pít tông dẫn đến hao hụt công suất.

c)

tổn thất công tác của các xí lanh động cơ.

d)

tỷ lệ của pít tông mà tác dụng tốt đối chiều chuyển động.

6.

Phương án nào sau đây không phải bộ phận của hệ thống đánh lửa thường, dùng acquy?

a)

Khoá hỗ trợ khởi động.

b)

Lò xo của tiếp điểm.

c)

Biến áp đánh lửa.

d)

Trục động cơ điện.

7.

Trước khi ô tô được phát minh, phương tiện giao thông chính để vận tải trên đường bộ là

a)

xe đạp.

b)

xe ngựa.

c)

xe máy.

d)

tàu hoả.

8.

Truyền lực chính và bộ vi sai có nhiệm vụ

a)

thay đổi tỉ số truyền của hệ thống truyền lực để thay đổi mô men chủ động.

b)

tiếp nhận và biến đổi độ lớn, đổi phương quay mô men chủ động từ hộp số và truyền đến cầu chủ động.

c)

nén dịu dòng truyền mô men của động cơ đến hộp số và đảm bảo an toàn cho các bộ phận.

d)

đổi chiều mô men chủ động đến các bánh xe để ô tô c

9.

Phương án nào sau đây không phải bộ phận của hộp số hai trục gắn liền với bộ truyền lực chính và bộ vi sai?

a)

Vỏ li hợp.

b)

Cần số.

c)

Bộ vi sai.

d)

Bán trục.

10.

Bộ phận nào sau đây thuộc lớp vỏ ô tô?

a)

Đệm tành lớp.

b)

Bơm dầu trợ lực.

c)

Pít tông trợ lực.

d)

Trục sơ cấp.

11.

Cơ cấu lái bánh răng - thanh răng là cặp chi tiết ăn khớp gồm

a)

bánh răng và vành lái.

b)

bánh răng và thanh răng.

c)

tản lớp và vành lái.

d)

tản lớp và thanh răng.

12.

Trước khi khởi động động cơ, cần thực hiện thao tác nào sau đây liên quan đến hệ thống phanh?

a)

Kiểm tra áp suất của lốp.

b)

Kiểm tra mức nhiên liệu.

c)

Kiểm tra lượng dầu trong bình.

d)

Kiểm tra các tín hiệu cảnh báo.

13.

Yếu tố nào sau đây không được coi là quan trọng trong quá trình sản xuất và lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực?

a)

Kĩ năng và kỹ năng nghề nghiệp của kĩ sư, thợ chuyên nghiệp.

b)

Tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình lao động và an toàn.

c)

Hiểu biết về văn hóa và lịch sử nghệ thuật Việt Nam.

d)

Tham gia quá trình sản xuất, người lao động phải có sức khỏe tốt.

14.

Vai trò của con đội trong cơ cấu phối khí dùng xu páp là

a)

kết nối trực tiếp với trục cam và mở các xu páp nạp, thải.

b)

tác động lên cò mổ để điều khiển các xu páp thông qua lực của lò xo.

c)

dẫn động trực tiếp đóng mở không cần các chi tiết trung gian.

d)

nhận lực từ cam đẩy cò mổ, đóng các xu páp nạp và thải sau khi mở.

15.

Hỗn hợp khí và nhiên liệu xăng 2 kì được nén ở bộ phận nào sau đây trước khi được đốt cháy?

a)

Các te.

b)

Buồng đốt.

c)

Pít tông.

d)

Cửa nạp.

16.

Bộ phận nào sau đây có chức năng tiếp nhận lực tác dụng của người điều khiển và tạo lực tại cơ cấu phanh?

a)

Bộ dẫn động điều khiển phanh.

b)

Cơ cấu phanh trước.

c)

Các đường ống dẫn khí nén.

d)

Cơ cấu phanh sau.

17.

Khi lái xe ô tô hoặc xe máy, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm và có thể gây nguy hiểm cho người tham gia giao thông?

a)

Điều chỉnh gương sau khi bắt đầu di chuyển.

b)

Đi đúng phần đường hoặc làn đường.

c)

Sử dụng đèn pha trong điều kiện sáng ban ngày.

d)

Bật đèn xi nhan khi rẽ hoặc chuyển làn đường.

18.

Trong hệ thống làm mát bằng không khí, quạt gió, tấm hướng gió có tác dụng

a)

giảm tiếng ồn của động cơ được truyền tới các cánh tản nhiệt.

b)

phân phối không khí sao cho các xi lanh được làm mát đồng đều nhất.

c)

dẫn hướng trực tiếp nhiệt độ nước làm mát của động cơ.

d)

phân phối mức tiêu hao nhiên liệu của động cơ ở mức độ nhất định.

19.

Trong các trục của xe, trục các đăng có vai trò

a)

tạo nguồn mô men chủ động.

b)

điều khiển giảm tốc độ của xe.

c)

điều khiển hướng chuyển động.

d)

đỡ toàn bộ trọng lượng của xe.

20.

Chi tiết kĩ thuật nào không được sử dụng trong hệ thống treo của ô tô?

a)

Đèn LED đơn.

b)

Giảm xóc thủy lực.

c)

Lò xo cuộn.

d)

Thanh cân bằng.

21.

Khi xe vào đường vòng, các bánh răng nhánh tính trong hệ thống truyền động

a)

có thể tự quay quanh mình.

b)

quay quanh các trục chính.

c)

quay cùng vận tốc.

d)

có thể bị khoá lại.

22.

Bộ phận nào sau đây giúp truyền lực từ cơ cấu lái đến các bánh xe dẫn hướng?

a)

Khớp các đăng.

b)

Thanh đòn.

c)

Bánh xe dẫn hướng.

d)

Bánh răng.

23.

Một công ty vận tải quốc tế đang cân nhắc lựa chọn phương thức vận chuyển cho một lô hàng cần được giao từ Việt Nam đến Mỹ trong thời gian nhanh nhất có thể. Lí do nào sau đây khiến công ty chọn máy bay thay vì các phương tiện khác?

a)

Máy bay có thể chở lượng hàng hoá lớn hơn so với các phương tiện khác.

b)

Máy bay có chi phí vận chuyển thấp hơn so với các loại tàu biển hay xe tải.

c)

Máy bay có khả năng đạt tốc độ di chuyển nhanh, giúp giảm đáng kể thời gian vận chuyển.

d)

Máy bay cung cấp dịch vụ vận chuyển đa dạng hơn, bao gồm cả hàng hoá và hành khách.

24.

Một kĩ sư hàng không đang làm việc ở một sân bay, nơi có một máy bay phản lực cơ lớn đang cất cánh cho chuyến bay dài. Máy bay này đã được trang bị đầy đủ và sẵn sàng cất cánh, nhưng gặp phải vấn đề về hệ thống điện chính. Kĩ sư cần sử dụng phương án nào sau đây để máy bay khởi động mà không ảnh hưởng đến lịch trình bay?

a)

Sử dụng nhiên liệu lỏng làm nguồn mặt trời.

b)

Kích hoạt hệ thống khởi động bằng trợ giúp.

c)

Kết nối với động cơ điện của một phương tiện đẩy.

d)

Dùng thiết bị tạm thời để truyền điện.

25.

Bộ phận tên gọi máy công tác của xe máy?

a)

Bánh xe.

b)

Chân vịt.

c)

Cánh quạt.

d)

Trục động cơ điện.

26.

Động cơ đốt trong là loại động cơ nào?

a)

Động cơ nhiệt.

b)

Động cơ điện.

c)

Động cơ thuỷ lực.

d)

Động cơ gió.

27.

Điểm chết của pít tông là điểm mà tại vị trí đó pít tông

a)

Ở xa trục khuỷu.

b)

Ở gần tâm trục khuỷu.

c)

Không đổi chiều chuyển động.

d)

Đổi chiều chuyển động.

28.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, quá trình xảy ra trong xilanh theo thứ tự:

a)

Cháy - dãn nở, nạp, nén, thải.

b)

Nạp, nén, cháy - dãn nở, thải.

c)

Thải, nén, cháy - dãn nở, nạp.

d)

Nén, cháy - dãn nở, thải, nạp.

29.

Đầu nhỏ của thanh truyền được lắp với?

a)

đỉnh pít tông.

b)

chốt pít tông.

c)

trục khuỷu.

d)

chốt khuỷu.

30.

Xu páp nạp hoặc xu páp thải đóng lại khi vấu cam?

a)

Đi qua vị trí của con đội, lò xo giãn ra.

b)

Đi qua vị trí của con đội, lò xo nén lại.

c)

Ở vị trí thấp nhất, lò xo giãn ra.

d)

Ở vị trí cao nhất, lò xo giãn ra.

31.

Theo sơ đồ cấu tạo hệ thống bôi trơn cưỡng bức, két làm mát có chức năng là?

a)

Chứa dầu bôi trơn.

b)

Làm sạch dầu bôi trơn.

c)

Làm mát dầu bôi trơn.

d)

Bơm dầu bôi trơn.

32.

Có chi tiết nào để hệ thống bôi trơn gọi là hệ thống bôi trơn cưỡng bức?

a)

Bơm dầu.

b)

Bầu lọc dầu.

c)

Bầu lọc dầu.

d)

Các te.

33.

Khi động cơ hoạt động, nếu nhiệt độ nước làm mát của hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức đạt đến giới hạn thì van hằng nhiệt sẽ?

a)

Mở đường thông với két nước và mở đường thông với ống nước tắt về bơm.

b)

Mở đường thông với két nước và đóng đường thông với ống nước tắt về bơm.

c)

Đóng đường thông với két nước và mở đường thông với ống nước tắt về bơm.

d)

Đóng đường thông với két nước và đường thông với ống nước tắt về bơm.

34.

Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Diesel là?

a)

Cung cấp nhiên liệu vào xilanh.

b)

Cung cấp không khí vào xilanh.

c)

Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh.

d)

Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh

35.

Thành phần nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hoà khí động cơ xăng?

a)

Bình xăng.

b)

Bầu lọc xăng.

c)

Bộ điều chỉnh áp suất.

d)

Bộ chế hoà khí.

36.

Hệ thống nhiên liệu động cơ xăng có nhiệm vụ?

a)

Cung cấp nhiên liệu vào xilanh động cơ.

b)

Cung cấp không khí vào xilanh động cơ.

c)

Cung cấp nguyên liệu vào xilanh động cơ.

d)

Cung cấp hoà khí (hỗn hợp xăng và không khí) vào xilanh động cơ.

37.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hoà khí, xăng và không khí hoà trộn với nhau tại?

a)

Vòi phun.

b)

Bình xăng.

c)

Họng khuếch tán.

d)

Đường ống nạp.

38.

Bộ phận nào trong hệ thống nhiên liệu có tính năng làm triệt tiêu tia lửa?

a)

Vòi phun.

b)

Bộ ổn định áp suất.

c)

Cảm biến.

d)

Bầu lọc.

39.

Động cơ Diesel cần dùng bơm cao áp vì?

a)

Cần nhiên liệu sạch.

b)

Cần phun dầu thật nhanh

c)

Dầu đặc hơn xăng.

d)

Buồng cháy có áp suất rất cao.

40.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Tạo tia lửa điện cao áp đúng thời điểm.

b)

Tạo tia lửa điện hạ áp đúng thời điểm.

c)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy hoà khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm.

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy xăng đúng thời điểm.

41.

Phương tiện giao thông đường bộ, có từ 4 bánh xe trở lên, dùng để chuyên chở người, hàng hoá hoặc thực hiện nhiệm vụ riêng là?

a)

Xe máy.

b)

Ô tô.

c)

Tàu hoả.

d)

Máy bay.

42.

Vai trò của ô tô trong đời sống là?

a)

Chở nhiều người và hàng hoá đi trên nhiều địa hình khác nhau.

b)

Phục vụ các công việc như cứu hoả, cứu thương, truyền hình,...

c)

Vận chuyển hàng hoá từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng.

d)

Vận chuyển nguyên vật liệu từ nơi khai thác đến nơi sản xuất.

43.

Sơ đồ khối cấu tạo chung của ô tô gồm bao nhiêu phần chính?

a)

2

b)

3m

c)

4

d)

5

44.

Hệ thống truyền lực thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ

b)

Phần gầm

c)

Phần điện - điện tử

d)

Phần thân vỏ

45.

Theo công dụng, ô tô được chia làm?

a)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng cơ điện

b)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

c)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện, ô tô chuyên dụng

d)

Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

46.

Phần gầm của ô tô có cấu tạo gồm những hệ thống, bộ phận chính nào?

a)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh

b)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung xe

c)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, hệ thống cung cấp điện, khung xe

d)

Hệ thống truyền lực, hệ thống chiếu sáng, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung xe

47.

Bộ phận nào làm thay đổi hướng truyền momen từ phương dọc sang phương ngang xe?

a)

Truyền lực chính và bộ vi sai.

b)

Truyền lực chính.

c)

Hệ thống điều khiển lái.

d)

Hộp số và truyền lực các đăng.

48.

Trên ô tô có những hệ thống phanh?

a)

Chính, hệ thống phanh đỗ.

b)

Chính, hệ thống phanh phụ.

c)

Chính, hệ thống phanh khí nén.

d)

Khí nén, hệ thống phanh chính.

49.

Trên ô tô có các hệ thống phanh chính?

a)

Hệ thống phanh thuỷ lực, hệ thống phanh đỗ, hệ thống phanh thuỷ lực - khí nén kết hợp.

b)

Hệ thống phanh thuỷ lực, hệ thống phanh đỗ, hệ thống phanh khí nén - khí nén kết hợp.

c)

Hệ thống phanh thuỷ lực, hệ thống phanh khí nén, hệ thống phanh thủy lực-khí nén kết hợp

d)

Hệ thống phanh thuỷ lực, hệ thống phanh khí nén, hệ thống phanh chính.

50.

Hệ thống phanh trên ô tô có nhiệm vụ?

a)

Giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn.

b)

Giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi chuyển động và giữ ô tô đứng yên trên đường khi đỗ xe.

c)

Giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn và giữ cho ô tô đứng yên trên đường khi đỗ xe.

d)

Giảm vận tốc của ô tô hoặc cho ô tô chuyển động trên đường khi đỗ xe.

51.

Hệ thống phanh thuỷ lực có các bộ phận?

a)

Cơ cấu phanh, cơ cấu phanh sau, cụm xi lanh chính, các đường ống thuỷ lực.

b)

Cơ cấu phanh trước, cơ cấu phanh sau, cụm xi lanh chính, các đường ống thuỷ lực.

c)

Cơ cấu phanh trước, cơ cấu phanh, cụm xi lanh chính, các đường ống thuỷ lực.

d)

Cơ cấu phanh trước, cơ cấu phanh sau, các đường ống dẫn thuỷ lực.

52.

Nghề nghiệp đòi hỏi kiến thức, kinh nghiệm cũng như năng lực vận hành về máy, thiết bị cơ khí động lực là?

a)

Thiết kế thiết bị cơ khí động lực.

b)

Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực.

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.

53.

thể tích xilanh giới hạn bởi hai điểm chết của pittong gọi là

a)

thể tích toàn phần

b)

thể tích buồng nén

c)

thể tích công tác

d)

thể tích buồng cháy