wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa k2 bài 10 p4

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

A. Công cuộc đại nhảy vọt.

b)

B. Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm.

c)

C. Công cuộc hiện đại hóa.

d)

D. Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

2.

Câu 20: Cây trồng nào dưới đây chiếm vị trí quan trọng nhất vầ diện tích và sản lượng ở Trung Quốc?

a)

A. Cây công nghiệp.

b)

B. Cây lương thực.

c)

. Cây ăn quả.

d)

D. Cây thực phẩm.

3.

Câu 19: Nguyên nhân quan trọng nhất khiến Trung Quốc tập trung thực hiện chính sách công nghiệp mới vào 5 ngành chủ yếu nào dưới đây?

a)

A. Vì là những ngành có thể trang bị cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật cho nền kinh tế - xã hội hiện tại, tương lai.

b)

B. Vì là những ngành có tốc độ tăng trưởng cao, đẩy mạng tốc độ tăng trưởng tăng GDP của nền kinh tế.

c)

. Vì là những ngành có thế mạnh sẵn có về tự nhiên và kinh tế xã hội Trung Quốc ở thời điểm hiện tại.

d)

D. Vì là những ngành có thể tăng nhanh năng suất và đáp ứng được nhu cầu người dân khi mức sống được cải thiện.

4.

Câu 18: Ý nào dưới đây không phải là các chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc?

a)

A. Xây dựng mới đường giao thông.

b)

B. Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.

c)

C. Phổ biến giống thuần chủng.

d)

D. Giao quyền sử dụng đất cho dân.

5.

Câu 17: Đặc điểm nổi bật nhất của các xí nghiệp, nhà máy trong quá trình chuyển đổi từ “nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường” ở Trung Quốc?

a)

A. Được tự do trao đổi mọi sản phẩm hàng hóa với thị trường trong nước và thế giới.

b)

. Được nhận mọi nguồn vốn FDI của nước ngoài và được chia đều trên toàn quốc.

c)

C. Được nhà nước chủ động đầu tư, hiện đại hóa thiết bị, trang bị vũ khí quân sự.

d)

D. Được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm.

6.

Câu 16: Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

A. Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

B. Chính sách chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

c)

C. Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

D. Chính sách phát triển nền kinh tế chỉ huy.

7.

Câu 15: Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

A. Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh

b)

B. Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

c)

C. Trở thành nước có GDP/người vào loại cao thế giới.

d)

D. Không còn tình trạng đói nghèo.

8.

âu 14: Nền công nghiệp Trung Quốc đã có những chuyển đổi nào dưới đây?

a)

A. Nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế chỉ huy.

b)

B. Từ Sản xuất hàng chất lượng cao sang hàng chất lượng kém

c)

. Nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

d)

D. Từ sản xuất hàng chất lượng kém sang hàng chất lượng cao.

9.

Câu 13: Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn ở Trung Quốc là

a)

A. Vũ Hán.

b)

B. Quảng Châu.

c)

C. Trùng Khánh.

d)

D. Côn Minh.

10.

Câu 12: Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

b)

B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

11.

Câu 21. Đồng bằng ở Trung Quốc có điểu kiện tự nhiên thuận lợi nhất để trồng củ cải đường là

a)

A. Đông Bắc.

b)

    B. Hoa Bắc.

c)

C. Hoa Trung.       

d)

D. Hoa Nam.

12.

Câu 20. Các loại nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là

a)

A. Lúa mì, khoai tây, củ cải đường.

b)

B. Lúa gạo, mía, chè, bông.

c)

C. Lúa mì, lúa gạo, khoai tây.

d)

D. Lúa gạo, ngô, hướng dương.

13.

Câu 19. Các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là:

a)

A. Lúa mì, ngô, củ cải đường.

b)

C. Lúa mì, lúa gạo, ngô.

c)

B. Lúa gạo, mía, bông.

d)

D. Lúa gạo, hướng dương, chè.

14.

Câu 18. Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

A. Đồng bằng châu thổ các sông lớn.

b)

B. Đồng bằng Đông Bắc.

c)

C. Đồng bằng Hoa Bắc.

d)

D. Đồng bằng Hoa Nam.

15.

Câu 17. Bình quân lương thực theo đàu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

A. Sản lượng lương thực thấp.

b)

B. Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha

c)

C. Dân số đông nhất thế giới.

d)

D. Năng suất cây lương thực thấp.

16.

Câu 16. Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất vầ diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là

a)

A. Cây công nghiệp.

b)

   B. Cây lương thực.

c)

C. Cây ăn quả.  

d)

D. Cây thực phẩm.

17.

Câu 15. Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?

a)

A. Lương thực, củ cải đường, thủy sản.

b)

B. Lúa gạo, cao su, thịt lợn.

c)

C. Lương thực, bông, thịt lợn.

d)

D. Lúa mì, khoai tây, thị bò.

18.

âu 14. Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông. nghiệp?

a)

A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

B. Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi

c)

C. Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.

d)

D. Tăng thuế nông nghiệp.

19.

Câu 13. Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

b)

B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

20.

Câu 12. Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về

a)

A. Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

b)

B. Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

c)

C. Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

d)

D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

21.

Câu 11. Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

a)

A. Công nghiệp cơ khí.

b)

B. Công nghiệp dệt may.

c)

C. Công nghiệp luyện kim màu.

d)

D. Công nghiệp hóa dầu.

22.

Câu 10. Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

A. Công nghiệp khai thác than.

b)

B. Công nghiệp chế tạo máy bay.

c)

C. Công nghiệp đóng tàu.

d)

D. Công nghiệp hóa dầu.

23.

Câu 9. Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Trung Quốc là

a)

A. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Quảng Châu, Trùng Khánh.

b)

B. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương.

c)

C. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Nam Kinh, Phúc Châu.

d)

D. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Lan Châu, Thành Đô.

24.

Câu 8. Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

A. Miền Tây.  

b)

B. Miền Đông.

c)

C. Ven biển.

d)

D. Gần Nhật Bản và Hàn Quốc.

25.

Câu 7. Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc rung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

A. Điện, luyện kim, cơ khí.

b)

B. Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự độn

c)

C. Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

d)

D. Điện, chế tọ máy, cơ khí.

26.

Câu 6. Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

27.

Câu 5. Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

A. Khí hậu ổn định.

b)

B. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

c)

C. Lao động có trình độ cao.

d)

D. Có nguồn vốn đầu tư lớn.

28.

Câu 4. Để thu hút vố đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

A. Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

. Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

C. Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

D. Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

29.

Câu 3. Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

. Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trườn

b)

B. Thị trường xuất khẩu được mở rộng.

c)

C. Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

D. Việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất.

30.

Câu 2. Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

A. Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

b)

B. Không còn tình trạng đói nghèo.

c)

C. Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

d)

D. Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới.

31.

Câu 1. Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

A. Công cuộc đại nhảy vọt.

b)

B. Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm.

c)

C. Công cuộc hiện đại hóa.

d)

D. Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

32.

Câu 22. Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

A. Bò.

b)

B. Dê.

c)

C. Cừu.

d)

D. Ngựa.

33.

Câu 21. Đồng bằng ở Trung Quốc có điểu kiện tự nhiên thuận lợi nhất để trồng củ cải đường là

a)

A. Đông Bắc.  

b)

 B. Hoa Bắc.

c)

C. Hoa Trung

d)

 D. Hoa Nam.

34.

Câu 20. Các loại nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là

a)

A. Lúa mì, khoai tây, củ cải đường.

b)

B. Lúa gạo, mía, chè, bông.

c)

C. Lúa mì, lúa gạo, khoai tây.

d)

D. Lúa gạo, ngô, hướng dương.

35.

Câu 19. Các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là:

a)

A. Lúa mì, ngô, củ cải đường.

b)

B. Lúa gạo, mía, bông.

c)

C. Lúa mì, lúa gạo, ngô.

d)

D. Lúa gạo, hướng dương, chè.

36.

Câu 18. Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

A. Đồng bằng châu thổ các sông lớn.

b)

B. Đồng bằng Đông Bắc.

c)

C. Đồng bằng Hoa Bắc.

d)

D. Đồng bằng Hoa Nam.

37.

Câu 17. Bình quân lương thực theo đàu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

A. Sản lượng lương thực thấp.

b)

B. Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.

c)

C. Dân số đông nhất thế giới.

d)

D. Năng suất cây lương thực thấp.

38.

Câu 16. Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất vầ diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là

a)

A. Cây công nghiệp.

b)

B. Cây lương thực.

c)

C. Cây ăn quả.  

d)

D. Cây thực phẩm.

39.

Câu 15. Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?

a)

A. Lương thực, củ cải đường, thủy sản.

b)

B. Lúa gạo, cao su, thịt lợn.

c)

vC. Lương thực, bông, thịt lợn.

d)

D. Lúa mì, khoai tây, thị bò.

40.

Câu 14. Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông. nghiệp?

a)

A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

B. Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.

c)

C. Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.

d)

D. Tăng thuế nông nghiệp.

41.

âu 13. Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

b)

B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

42.

âu 12. Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về

a)

A. Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

b)

B. Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

c)

C. Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

d)

D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

43.

Câu 11. Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

a)

A. Công nghiệp cơ khí.

b)

B. Công nghiệp dệt may.

c)

C. Công nghiệp luyện kim màu.

d)

D. Công nghiệp hóa dầu.

44.

Câu 10. Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

A. Công nghiệp khai thác than.

b)

B. Công nghiệp chế tạo máy bay.

c)

C. Công nghiệp đóng tàu.

d)

D. Công nghiệp hóa dầu.

45.

Câu 9. Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Trung Quốc là

a)

B. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương.

b)

A. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Quảng Châu, Trùng Khánh.

c)

C. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Nam Kinh, Phúc Châu.

d)

D. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Lan Châu, Thành Đô.

46.

Câu 8. Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

A. Miền Tây

b)

B. Miền Đông.

c)

C. Ven biển.

d)

  D. Gần Nhật Bản và Hàn Quốc.

47.

Câu 7. Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc rung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

A. Điện, luyện kim, cơ khí.

b)

B. Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.

c)

C. Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

d)

D. Điện, chế tọ máy, cơ khí.

48.

Câu 6. Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

49.

Câu 5. Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

A. Khí hậu ổn định.

b)

B. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

c)

C. Lao động có trình độ cao.

d)

. Có nguồn vốn đầu tư lớn.

50.

Câu 4. Để thu hút vố đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

A. Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

B. Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

C. Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

D. Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

51.

Câu 3. Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

A. Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường.

b)

B. Thị trường xuất khẩu được mở rộng.

c)

C. Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

D. Việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất.

52.

Câu 2. Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

A. Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

b)

B. Không còn tình trạng đói nghèo.

c)

C. Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

d)

D. Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới.