wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP CUỐI KÌ I CÔNG NGHỆ 11

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình

a)

Công nghệ

b)

Sản xuất

c)

Gia công

d)

Lắp ráp

2.

Chọn câu sai: Sản phẩm cơ khí là

a)

Chi tiết

b)

Bộ phận máy

c)

Máy hoàn chỉnh

d)

Phôi

3.

Chất lượng của sản phẩm được tạo ra bởi gia công cơ khí sẽ được đánh giá thông qua yếu tố nào?

a)

Độ chính xác về kích thước

b)

Độ chính xác về vị trí tương quan giữa các bề mặt

c)

Độ chính xác về hình dạng và chất lượng bề mặt gia công

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Phương pháp gia công cơ khí là gì?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

5.

Vì sao gọi là phương pháp gia công không phoi?

a)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến phôi

b)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến vật liệu đầu vào

c)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu không còn được giữ nguyên

d)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu vẫn được giữ nguyên mà không phải loại ra

6.

Gia công có phoi là?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

7.

Cho các phát biểu sau, các phát biểu không chính xác là?

a)

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí chia làm gia công không phôi và gia công cắt gọt.

b)

Nhờ có gia công cơ khí mà các vật liệu đã trở thành vật dụng, máy móc, công cụ, ... đem lại nhiều tiện ích trong sản xuất và đời sống.

c)

Quá trình vận chuyển, kiểm đếm sản phẩm không phải là các quá trình gia công cơ khí.

d)

Gia công cắt gọt thường sử dụng để gia công các chi tiết có độ chính xác cao.

e)

Chất lượng sản phẩm gia công cơ khí chỉ được đánh giá qua độ chính xác về hình dạng và chất lượng bề mặt gia công.

8.

Phương pháp đúc phổ biến nhất hiện nay là?

a)

Đúc trong khuôn cát

b)

Đúc trong khuôn kim loại

c)

Đúc áp lực

d)

Đúc li tâm

9.

Sản phẩm đúc:

a)

Có hình dạng giống khuôn

b)

Có kích thước giống khuôn

c)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn

d)

Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

10.

Câu 5: Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

11.

Câu 6: Sản phẩm của phương pháp đúc là?

a)

Vỏ động cơ xe máy

b)

Thân vòi nước

c)

Tượng đồng

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Câu 9: Phương pháp khoan là?

a)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi và chỉ được thực hiện trên máy khoan.

b)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp giữa hai chuyển động: chuyển động quay tròn của phôi và tịnh tiến của dao.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp giữa hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

13.

Đặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là?

a)

Sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn.

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần.

c)

Chất lượng sản phẩm tốt nhất trong các phương pháp gia công.

d)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần.

14.

Phương pháp hàn thường sử dụng

a)

Gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín.

b)

Gia công các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao.

c)

Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu rất phức tạp.

d)

Gia công các bề mặt định hình tròn xoay.

15.

Sản phẩm của phương pháp hàn là?

a)

Bạc lót

b)

Khung xe ô tô

c)

Khớp nối

d)

Vỏ động cơ xe máy

16.

Đặc điểm của phương pháp đúc trong khuôn kim loại là?

a)

Sử dụng cát nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

d)

Là phương pháp có từ lâu đời

17.

Các đặc điểm của phương pháp hàn hồ quang là?

a)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa hồ quang điện để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

b)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa sinh ra khi đốt cháy các khí để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

c)

Hàn được trong không gian nhỏ hẹp hoặc ngoài trời mà không lo bị ảnh hưởng của gió thổi vào ngọn lửa.

d)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ nóng chảy thấp.

18.

Cách mạng công nghiệp 4.0 tác động như thế nào đối với sản xuất?

a)

Cách mạng công nghiệp 4.0 chỉ ảnh hưởng đến lĩnh vực dịch vụ, ít tác động tới sản xuất.

b)
Cách mạng công nghiệp 4.0 không có ảnh hưởng gì đến quy trình sản xuất.
c)
Cách mạng công nghiệp 4.0 cải thiện hiệu quả sản xuất thông qua tự động hóa và công nghệ thông minh.
d)
Cách mạng công nghiệp 4.0 làm giảm chi phí sản xuất bằng cách tăng nhân lực.
19.

Ưu điểm của phương pháp tiện là?

a)

Thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và cần độ chính xác cao

b)

Tuổi thọ dụng cụ cao hơn, khả năng tạo hình lớn

c)

Năng suất cao, gia công được trên phôi đặc

d)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp

20.

Quá trình sản xuất cơ khí gồm:

a)

4 công đoạn.

b)

5 công đoạn.

c)

6 công đoạn.

d)

3 công đoạn.

21.

Phôi là một thuật ngữ kỹ thuật có tính quy ước để chỉ đối tượng:

a)

đầu ra của quá trình sản xuất.

b)

đầu vào của một quá trình sản xuất.

c)

sản phẩm của quá trình sản xuất.

d)

vật liệu của quá trình sản xuất.

22.

Dụng cụ thường sử dụng với phương pháp gia công áp lực:

a)

Dao tiện

b)

Lưỡi cưa

c)

Đe, búa, kìm, kéo

d)

Dao phay

23.

Các thông số để kiểm tra sản phẩm của quá trình gia công tạo hình sản phẩm:

a)

hình dạng, kích thước.

b)

vị trí tương quan.

c)

độ bóng bề mặt.

d)

tất cả các thông số trên.

24.

Phương pháp lắp ráp nào sau đây không dùng trong lắp ráp sản phẩm:

a)

Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn

b)

Phương pháp lắp chọn lọc

c)

Phương pháp lắp sửa

d)

Phương pháp lắp rời

25.

Các yêu cầu cho công đoạn đóng gói sản phẩm để:

a)

bảo vệ sản phẩm dưới tác động của các yếu tố bên ngoài như: môi trường, vận chuyển.

b)

thuận tiện cho quá trình vận chuyển.

c)

không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Tại sao cần phải đóng gói sản phẩm?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ

b)

Giữ gìn hàng hóa nguyện vẹn cả về số lượng lẫn chất lượng

c)

Ngăn sản phẩm tiếp xúc với các yếu tố từ môi trường gây biến chất và nhiễm khuẩn

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Đâu không phải là những nội dung của công đoạn kiểm tra phôi:

a)

Kiểm tra ngoại quan hình dáng, kích thước, …

b)

Kiểm tra chất lượng bên trong: rỗ khí, ứng suất dư, …

c)

Kiểm tra vị trí tương quan.

d)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm sau xử lí.

28.

"Sử dụng các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo ra các chi tiết, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật" là bản chất của giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Xử lí và bảo vệ

b)

Lắp ráp sản phẩm

c)

Đóng gói sản phẩm

d)

Gia công tạo hình sản phẩm

29.

Sau khi gia công tạo hình, chi tiết được kiểm tra nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang?

a)

Lắp ráp

b)

Kiểm tra hoàn thiện

c)

Đóng gói

d)

Xử lý cơ tính và bảo vệ bề mặt

30.

Phương pháp đóng gói thường gặp:

a)

Đóng gói bằng tay

b)

Kính bảo hộ, giày thể thao

c)

Đóng gói thủ công và đóng gói tự động

d)

Đóng gói bằng robot công nghiệp

31.

Phương pháp lắp ráp được thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mối lắp để tiến hành quá trình lắp ráp là?

a)

Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn

b)

Phương pháp lắp chọn

c)

Phương pháp lắp sửa

d)

Phương pháp lắp rời

32.

Kiểm tra trong giai đoạn gia công tạo hình sản phẩm thường sử dụng các thiết bị đo nào?

a)

Panme

b)

Thước cặp

c)

Đồng hồ đo

d)

Cả 3 đáp án trên

33.

Robot là:

a)

Máy có thể thực hiện công việc tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch.

b)

Máy có thể thực hiện công việc tự động bởi chương trình điều khiển nhờ cơ cấu cơ khí.

c)

Máy có thể thực hiện công việc tự động bởi chương trình điều khiển trực tiếp từ con người.

d)

Máy có thể thực hiện công việc tự động bởi chương trình điều khiển bằng cam.

34.

Robot hàn có nhiệm vụ:

a)

Lắp ráp các chi tiết khác nhau thành một thành phẩm.

b)

Thực hiện hàn nối các chi tiết hay bộ phận của sản phẩm.

c)

Gia công sản phẩm trong dây chuyền sản xuất..

d)

Đóng gói sản phẩm.

35.

Đặc điểm của dây chuyền sản xuất tự động cứng:

a)

Năng xuất và độ ổn định cao.

b)

Chi phí đầu tư không quá lớn.

c)

Độ linh hoạy thấp.

d)

Cả ba phương án trên.

36.

Các nhóm robot trong dây chuyền sản xuất tự động là

a)

Robot vận chuyển, robot cấp phôi.

b)

Robot hàn, robot sơn .

c)

Robot hỗ trợ, robot chức năng.

d)

Robot lắp ráp, robot hàn.

37.

Dây chuyền sản xuất tự động cứng được điều khiển hoạt động nhờ:

a)

Kỹ thuật số.

b)

Cơ cấu cơ khí.

c)

Kỹ thuật số thông qua máy tính.

d)

Trực tiếp từ con người.

38.

Dây chuyền sản xuất tự động là hình thức của nền sản xuất với:

a)

Quy mô nhỏ.

b)

Quy mô vừa.

c)

Quy mô vừa và nhỏ .

d)

Quy mô lớn.

39.

Thành phần cơ bản của dây chuyền sản xuất tự động bao gồm:

a)

Robot hỗ trợ, robot chức năng, máy công tác, băng tải.

b)

Băng tải, robot hỗ trợ, máy công tác, thiết bị vận chuyển di động.

c)

Robot chức năng, băng tải, máy công tác, xe nâng.

d)

Robot hỗ trợ, robot chức năng, băng tải, xe tự hành.

40.

Dây chuyền sản xuất tự động mềm có đặc điểm:

a)

Năng suất cao, chi phí đầu tư cao, độ linh hoạt cao, độ ổn định cao.

b)

Chi phí đầu tư cao, năng suất cao, độ linh hoạt thấp, độ ổn định cao.

c)

Độ linh hoạt cao, chi phí đầu tư cao, năng suất cao, độ ổn định không cao.

d)

Năng suất thấp, chi phí đầu tư thấp, độ ling hoạt cao, độ ổn định không cao.

41.

Dây chuyền sản xuất tự động mềm là:

a)

Các quá trình chế tạo, sản xuất, lắp ráp được thực hiện bằng các máy công tác.

b)

Các quá trình chế tạo, sản xuất, lắp ráp được thực hiện bằng các máy tự động mềm, được điều khiển bằng kỹ thuật số thông qua máy tính.

c)

Các quá trình lắp ráp, chế tao, sản xuất, được thực hiện bằng các máy tự động cứng.

d)

Các quá trình chế tạo, sản xuất, lắp ráp tự động được thực hiện bằng các cơ cấu cam.

42.

Robot hỗ trợ có nhiệm vụ:

a)

Nhằm hỗ trợ tác vụ phụ như cấp phôi, lấy chi tiết.

b)

Có nhiệm vụ gia công lắp ráp trong sản xuất.

c)

Có nhiệm vụ hàn, sơn, phủ trong sản xuất.

d)

Thực hiện trực tiếp một công đoạn trong sản xuất.

43.

Robot chức năng có nhiệm vụ:

a)

Cấp phôi cho dây chuyền sản xuất.

b)

Lấy chi tiết trong dây chuyền sản xuất.

c)

Di chuyển đối tượng sản xuất đến các vị trí khác.

d)

Thực hiện trực tiếp một công đoạn trong qua trình sản xuất.

44.

Công nghệ nào giúp thu thập và số hóa hầu như tất cả các thông tin cần thiết mô tả hệ thống sản xuất?

a)

Công nghệ in 3D

b)

Big Data

c)

Công nghệ cảm biến

d)

Công nghệ Nano

45.

Điều gì làm cho Cách mạng Công nghiệp lần thứ 4 (Cách mạng Công nghiệp số) khác biệt so với các cách mạng công nghiệp trước đó?

a)

Ứng dụng rộng rãi của trí tuệ nhân tạo và tự động hóa .

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của công nghệ di động.

c)

Sự xuất hiện của mạng Internet toàn cầu.

d)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ 4 xuất hiện các dây chuyền sản xuất hàng loạt.

46.

Công nghệ cốt lõi nào được được sử dụng trong dây chuyền sản xuất tự động?

a)

Công nghệ sinh học

b)

Công nghệ vật lý

c)

Công nghệ kĩ thuật số

d)

Công nghệ thông tin.

47.

Sắp xếp các bước sau đúng với quy trình công nghệ gia công.

  1. (1). Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

(2). Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

(3). Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

a)
3, 1, 2
b)
3, 2, 1
c)
2, 3, 1
d)
1, 2, 3
48.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công chi tiết?

a)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi.

b)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công, xác định dạng sản xuất.

c)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

d)
Chọn máy móc gia công phù hợp.
49.

Tại sao cần phải lựa chọn phôi?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi thoả mãn độ bền theo yêu cầu.

b)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo chi tiết thoả mãn độ bền theo yêu cầu.

c)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

50.

Khi tiện mặt ngoài của chi tiết hình trụ, ta chọn loại dao nào?

a)

Dao tiện đầu cong

b)
Dao tiện lỗ
c)

Dao vai

d)
Dao tiện góc