wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm công nghệ công nghiệp

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Kỳ nào cả hai xu páp đều đóng trong động cơ 4 kì ?

a)

Kì thải.

b)

Kì nạp.

c)

Kì nén

d)

Kì nén và kì nổ.

2.

Công việc nào sau đây không thuộc nhóm công việc nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực?

a)

Thiết kế hình dáng khí động học của máy bay.

b)

Thiết kế thân vỏ tàu thuỷ.

c)

Thiết kế bàn học.

d)

Thiết kế động cơ đốt trong.

3.

Người làm công việc sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi phải đáp ứng yêu cầu?

a)

Tuân thủ quy trình và nội quy lao động.

b)

Có sự sáng tạo.

c)

Có trình độ cao.

d)

Kỹ năng giao tiếp tốt.

4.

Cấu tạo động cơ đốt trong gồm những cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu tay quay thanh lắc và cơ cấu tay quay con trượt.

b)

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền và cơ cấu phân phối khí.

c)

Cơ cấu tay quay thanh lắc và cơ cấu phối khí.

d)

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền và tay quay con trượt.

5.

Trong pít tông có loại xéc măng nào?

a)

Xéc măng khí.

b)

Xéc măng khí và xéc măng dầu.

c)

Xéc măng dầu.

d)

Không sử xéc măng.

6.

Pít tông gồm những phần chính nào?

a)

Gồm 3 phần chính: đỉnh, thân và đế.

b)

Gồm 3 phần chính: đầu, thân và đế.

c)

Gồm 3 phần chính: đỉnh, đầu và thân.

d)

Gồm 3 phần chính: nắp, đầu và thân.

7.

Khái niệm điểm chết dưới?

a)

Không xác định được.

b)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động.

c)

Là điểm chết mà tại đó đỉnh pít-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

d)

Là điểm chết mà tại đó đỉnh pít-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

8.

Khái niệm hành trình pít-tông?

a)

Là quãng đường mà pít-tông đi được khi trục khuỷu quay 720 độ.

b)

Là quãng đường mà pít-tông đi được khi trục khuỷu quay 1 vòng 360 độ.

c)

Là quãng đường di chuyển của pit-tông giữa hai điểm chết.

d)

Là quãng đường pít-tông đi được trong một chu trình.

9.

Hệ thống cơ khí động lực gồm những bộ phận nào?

a)

Nguồn động lực, hệ thống truyền lực.

b)

Máy công tác, hệ thống truyền lực.

c)

Nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.

d)

Nguồn động lực, máy công tác.

10.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?

a)

Pít-tông.

b)

Vòi phun.

c)

Trục khuỷu.

d)

Bugi.

11.

Người làm công việc nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực làm việc tại đâu?

a)

Nhà máy sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực.

b)

Trung tâm nghiên cứu phát triển các doanh nghiệp lớn chuyên sản xuất các sản phẩm cơ khí động lực.

c)

Các cơ sở dịch vụ kĩ thuật và các phân xưởng sửa chữa máy cơ khí động lực thuộc các doanh nghiệp lớn.

d)

Trung tâm bảo dưỡng và sửa chữa các máy cơ khí động lực.

12.

Nguyên lí làm việc của cơ cấu trục khuỷu thanh truyền?

a)

Khi động cơ làm việc, pít tông chuyển động tịnh tiến truyền lực cho thanh truyền làm pít tông chuyển động lắc.

b)

Khi động cơ làm việc, trục khuỷu chuyển động lắc truyền lực cho thanh truyền làm pít tông quay.

c)

C. Khi động cơ làm việc, pít tông chuyển động tịnh tiến truyền lực cho thanh truyền và làm trục khuỷu quay.

d)

     D. Khi động cơ làm việc, trục khuỷu chuyển động lắc truyền lực cho thanh truyền làm pít tông chuyển động tịnh tiến

13.

Xe nào sau đây không thuộc lại xe chuyên dụng thường gặp?

a)

Xe nông nghiệp.

b)

Xe công trình.

c)

Xe lâm nghiệp.

d)

Ô tô.

14.

Vai trò của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực là?

a)

Cung cấp năng lượng cho hệ thông hoạt động.

b)

Tăng giá trị sản phẩm công nghiệp.

c)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau.

d)

Truyền và biến đổi năng lượng.

15.

Hệ thống cơ khí động lực hoạt động trong không trung là:

a)

Máy công nghiệp.

b)

Tàu vũ trụ.

c)

Ô tô.

d)

Tàu thuỷ.

16.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền trong động cơ đốt trong không gồm chi tiết nào sau đây?

a)

Trục khuỷu.

b)

Thanh tuyền.

c)

Xilanh.

d)

Pít tông.

17.

Vai trò của hệ thống cơ khí động lực trong sản xuất và đời sống là?

a)

Tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.

b)

Hỗ trợ nghành chăn nuôi phát triển.

c)

Giúp các hoạt động sản xuất và đời sống đạt năng suất, chất lượng, hiệu quả hơn.

d)

Phát triển nghành dịch vụ.

18.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong?

a)

Nhiên liệu (hóa năng) - giãn nở sinh công (cơ năng) - đốt cháy (nhiệt năng).

b)

Giãn nở sinh công (cơ năng) - Nhiên liệu (hóa năng) - đốt cháy (nhiệt năng).

c)

     C. Giãn nở sinh công (cơ năng) - đốt cháy (nhiệt năng) - Nhiên liệu (hóa năng).

d)

D. Nhiên liệu (hóa năng) - đốt cháy (nhiệt năng) - giãn nở sinh công (cơ năng).

19.

Máy cơ khí động lực điển hình không được phân biệt thành loại phương tiện nào?

a)

Khinh khí cầu.

b)

Tàu thuỷ.

c)

Ô tô và xe chuyên dụng.

d)

Máy bay.

20.

Ở động cơ xăng 2 kì, hòa khí qua cửa nạp vào đâu?

a)

Vào cacte.

b)

Vào xilanh.

c)

Vào buồng đốt.

d)

Vào xilanh hoặc cacte.

21.

Vai trò của hệ thống truyền động trong hệ thống cơ khí động lực là?

a)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau.

b)

Biến đổi nhiệt năng thành công cơ học.

c)

Truyền và biến đổi năng lượng.

d)

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.

22.

Động cơ đánh lửa dùng cho loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ xăng.

b)

Động cơ Diesel.

c)

Động cơ gas.

d)

Động cơ 4 kì.

23.

Xe quân sự, xe công trình thuộc nhóm các loại máy cơ khí động lực nào?

a)

Tàu thuỷ.

b)

Máy bay.

c)

Xe chuyên dụng.

d)

Ô tô.

24.

Người làm công việc sản xuất lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực làm việc tại đâu?

a)

Trung tâm bảo dưỡng và sửa chữa các máy cơ khí động lực.

b)

Các cơ sở dịch vụ kĩ thuật và các phân xưởng sửa chữa máy cơ khí động lực thuộc các doanh nghiệp lớn.

c)

Trung tâm nghiên cứu phát triển các doanh nghiệp lớn chuyên sản xuất các sản phẩm cơ khí động lực.

d)

Nhà máy sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực.

25.

Ở động cơ Diesel 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

Kì nổ.

b)

Kì nén.

c)

Kì nạp.

d)

Kì thải.

26.

Mối quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính trục khuỷu là?

a)

S = 3R

b)

R = 2S

c)

S = R

d)

S = 2R

27.

Khái niệm điểm chết?

a)

Là điểm chết mà tại đó đỉnh pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

b)

Không xác định được.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động.

d)

Là điểm chết mà tại đó đỉnh pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

28.

Nguồn động lực của động cơ xe máy là?

a)

Động cơ đốt trong.

b)

Động cơ thuỷ lực.

c)

Động cơ phản lực.

d)

Động cơ hơi nước.

29.

Thanh truyền là?

a)

Chi tiết nối pít tông và trục khuỷu, thực hiện truyền lực giữa các chi tiết đó.

b)

Chi tiết nối trục khuỷu và thanh truyền, thực hiện truyền lực cho pít tông.

c)

Chi tiết nối pít tông và xi lanh, thực hiện truyền lực giữa các chi tiết đó.

d)

Chi tiết nối pít tông và thanh truyền, thực hiện truyền lực cho trục khuỷu.

30.

Người làm công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực cần đáp ứng yêu cầu?

a)

Có trình độ cao.

b)

Có tính tỉ mỉ.

c)

Có kĩ năng nghề nghiệp thành thạo.

d)

Có sự sáng tạo.

31.

Nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy là phần?

a)

Đỉnh pít tông.

b)

Đầu pít tông.

c)

Thân pít tông.

d)

Đế pít tông.

32.

Máy công tác nào chỉ là một bộ phận công tác?

a)

Máy phát điện.

b)

Chân vịt tàu thuỷ.

c)

Máy xay xát

d)

.                                                                D. Máy bơm nước.

33.

Nguồn động lực được sử dụng phổ biến là?

a)

Động cơ đốt trong.

b)

Động cơ phản lực.

c)

Động cơ thuỷ lực.

d)

Động cơ hơi nước.

34.

Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là các bánh xe đàn hồi để hoạt động trên đường bộ là?

a)

Tàu thuỷ.

b)

Xe chuyên dụng.

c)

Ô tô.

d)

Máy bay.

35.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình?

a)

Đóng của thải.

b)

Phun nhiên liệu.

c)

Đóng cửa quét.

d)

Bật tia lửa điện.

36.

Trong các te của động cơ đốt trong 4 kì có chứa:

a)

Xăng.

b)

Gas.

c)

Dầu bôi trơn.

d)

Diesel.

37.

Đặc điểm nào sau đây là của động cơ 2 xăng kì?

a)

Có xu páp nạp.

b)

Có 3 cửa khí: nạp, quét, thải.

c)

Có xu páp nạp và xu páp thải.

d)

Có xu páp thải.

38.

Khái niệm điểm chết trên?

a)

Là điểm chết mà tại đó đỉnh pít-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó đỉnh pít-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pít-tông đổi chiều chuyển động.

d)

Không xác định được

39.

Loại máy cơ khí động lực trong có bánh xe hoặc bánh xích hoạt động trên mặt đất để thực hiện một nhiệm vụ chuyên biệt nào đó là?

a)

Xe chuyên dụng.

b)

Ô tô.

c)

Tàu thuỷ.

d)

Máy bay.

40.

Loại máy cơ khí động trên mặt đất để thực hiện một nhiệm vụ chuyên biệt nào đó là?

a)

Xe chuyên dụng.

b)

Ô tô.

c)

Tàu thuỷ.

d)

Máy bay.

41.

Cơ cấu phân phối khí dùng xu páp đặt có xu páp được lắp ở đâu?

a)

Nắp máy.

b)

Bất kì vị trí nào.

c)

Đuôi máy.

d)

Thân máy.

42.

Kỳ nào được gọi là kỳ sinh công trong động cơ 4 kỳ?

a)

Kì nạp.

b)

Kì thải.

c)

Kì nén.

d)

Kì nổ.

43.

Bộ phận nào trong động cơ đốt trong dùng để đóng mở cửa thải?

a)

Xu páp nạp.

b)

Bu gi.

c)

Xu páp thải.

d)

Pít tông.

44.

Chi tiết nào sau đây giúp xu páp đóng kín cửa nạp, thải?

a)

Đũa đẩy.

b)

Cò mổ.

c)

Lò xo.

d)

Con đội.

45.

Động cơ 2 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào dưới đây?

a)

Cơ cấu phối khí dùng van trượt.

b)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo.

c)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt.

d)

Không sử dụng cơ cấu phối khí.

46.

Nguồn động lực của động cơ xe máy là?

a)

Động cơ đốt trong.

b)

Động cơ thuỷ lực.

c)

Động cơ phản lực.

d)

Động cơ hơi nước.

47.

Động cơ đốt trong là:

a)

Động cơ rung.

b)

Động cơ điện.

c)

Động cơ giảm tốc.

d)

Động cơ nhiệt.