wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cong nghe thi hk 2

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình đốt cháy nhiên liệu của ĐCĐT sinh ra các loại năng lượng nào ?

a)

Nhiệt năng và điện năng

b)

Cơ học và nhiệt năng

c)

Thủy năng và Nhiệt năng

d)

Phong năng và nhiệt năng

2.

Trong các loại động cơ sau đây, động cơ nào có 2 cơ cấu và 4 hệ thống:

a)

Động cơ Điêzen

b)

Động cơ xăng

c)

Động cơ khí gas

d)

Động cơ 4 kỳ.

3.

Phân loại động cơ đốt trong theo hành trình, có các loại động cơ:

a)

Động cơ 4 kỳ, 2 kỳ

b)

Động cơ xăng, Điêzen và gas

c)

Động cơ xăng, Điêzen

d)

Động cơ 4 kỳ, 2 kỳ và gas

4.

Thể tích buồng cháy là khoảng không gian giữa ………… và …………

a)

Nắp, xilanh và ĐCD

b)

ĐCD, xilanh

c)

Nắp, xilanh và ĐCT

d)

Nắp, xilanh và đỉnh pit-tông

5.

Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu, có các loại động cơ:

a)

Động cơ xăng, Điêzen và gas

b)

Động cơ 4 kỳ, 2 kỳ và gas

c)

Động cơ 4 kỳ, 2 kỳ

d)

Động cơ xăng, Điêzen

6.

Động cơ 4 kỳ xăng, cuối kỳ nén xảy ra hiện tượng :

a)

Tất cả đều sai

b)

Phun dầu Điêzen

c)

Phun không khí

d)

Phun hòa khí

7.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ Điêzen, kỳ nạp trong xilanh chứa:

a)

Không khí

b)

Điêzen

c)

Xăng

d)

Tất cả đều sai

8.

Bugi, xupap, áo nước làm mát, đường ống nạp –thải được lắp trên bộ phận nào?

a)

Nắp máy

b)

Thân máy và nắp máy

c)

Cacte

d)

. Thân máy

9.

Cơ cấu phân phối khí xupap treo thường được dùng cho:

a)

Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

b)

Thân máy của động cơ làm mát bằng nước

c)

Nắp máy của động cơ làm mát bằng nước    

d)

Thân máy của động cơ làm mát bằng không khí

10.

Cơ cấu trục khuỷu – thanh truyền gồm những chi tiết chính nào:

a)

Bugi, pit-tông, xupap

b)

Pit-tông, thanh truyền, trục khuỷu

c)

Trục khuỷu, nắp máy, pit-tông

d)

. Thanh truyền, pit-tông, xilanh

11.

Cơ cấu phân phối khí xupap  treo gồm các chi  tiết nào?

a)

Xupap, lò xo xupap, con đội,  trục cam và cam, cặp bánh răng phân phối.

b)

Trục khuỷu, cặp bánh răng phân phối, cam, đũa đẩy, xupap.

c)

Trục khuỷu,  thanh  truyền, pit-tông, xi-lanh,  trục cam, bánh đà.

d)

Xupap, lò xo xupap, đũa đẩy, cò mổ và  trục cò mổ,  con đội, trục cam và cam, cặp bánh răng phân phối.

12.

Trong động cơ 4 kì, số vòng quay của trục khuỷu bằng bao nhiêu lần số vòng quay của trục cam?

a)

. Bằng 1/2

b)

. Bằng 2 lần

c)

Bằng nhau

d)

Bằng 4 lần

13.

Trong cơ cấu phân phối khí xupap treo, xupap được mở khi:

a)

. Trục khuỷu quay "trục cam quay "vấu cam"con đội"đũa đẩy"cò mổ" lò xo nén"xupap đi lên

b)

Trục khuỷu quay "trục cam quay "vấu cam"con đội"lò xo nén"xupap đi lên

c)

Trục khuỷu quay "trục cam quay "vấu cam"con đội"đũa đẩy"cò mổ" lò xo nén"xupap đi xuống

d)

Trục khuỷu quay "trục cam quay "vấu cam"con đội"Lò xo nén"Xupap đi xuống

14.

Tác dụng của dầu bôi trơn là:

a)

Tất cả các tác dụng trên

b)

. Làm mát, tẩy rửa.

c)

Bôi trơn các bề mặt ma sát.

d)

Bao kín và chống gỉ

15.

Khi nhiệt độ của dầu thấp hơn giới hạn cho phép, dầu sẽ đi theo đường nào sau đây?

a)

Các te ®Bầu lọc dầu®Van khống chế dầu®Mạch dầu®Các bề mặt ma sát®Cácte     

b)

Các te®Bơm dầu® Bầu lọc dầu®Van khống chế dầu®Mạch dầu® Các bề mặt ma sát® Cácte   

c)

Các te®Bơm dầu®Van an toàn® Cácte

d)

Các te®Bơm dầu ® Bầu lọc dầu ® Két làm mát dầu ® Mạch dầu ® Các bề mặt ma sát ® Cácte

16.

Bộ phận nào có tác dụng ổn định áp suất của dầu bôi trơn?

a)

. Van trượt

b)

Van  hằng nhiệt

c)

Van an toàn

d)

Van khống chế

17.

Dựa vào yếu tố nào để phân loại hệ thống làm mát bằng nước và bằng không khí?

a)

Nguyên lý hoạt động

b)

Cấu tạo của hệ thống.

c)

Chất làm mát

d)

Cách thức làm mát

18.

Khi nhiệt độ của nước vượt quá giới hạn cho phép,  nước sẽ đi theo đường nào sau đây?

a)

Thùng nước®Đường nước nóng®Van hằng nhiệt ®Đường nước nối tắt®Bơm®Áo nước

b)

Áo nước®Đường nước nóng®Van hằng nhiệt ®Két nước®Bơm®Áo nước

c)

Áo nước®Đường nước nóng®Van hằng nhiệt ®Đường nước nối tắt và két nước®Bơm®Áo nước

d)

Áo nước®Đường nước nóng®Van hằng nhiệt ®Đường nước nối tắt®Bơm®Áo nước

19.

Xecmang khí có nhiệm vụ gì?

a)

Ngăn không cho dầu bôi trơn từ cacte lọt vào buồng cháy

b)

. Ngăn không cho khí cháy lọt xuống cacte

c)

Đáp án khác

d)

Đáp án khác

20.

Bánh răng phân phối điều khiển trục cam của cơ cấu phân phối khí được lắp vào đâu?

a)

Đuôi trục khuỷu

b)

Đầu trục khuỷu

c)

Chốt khuỷu

d)

Cổ khuỷu

21.

Ở động cơ dùng bộ chế hòa khí, lượng hoà khí đi vào xilanh được điều chỉnh bằng cách tăng giảm độ mở của:

a)

Vòi phun

b)

Van kim ở bầu phao.

c)

Bướm ga.

d)

Bướm gió.

22.

Đâu không phải là chi tiết của động cơ Điêzen:

a)

Thanh truyền

b)

Bugi

c)

. Pittông.

d)

Xupap

23.

Ưu điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí?

a)

Kích thước động cơ nhỏ gọn

b)

Quá trình cháy diễn ra hoàn hảo

c)

Cấu tạo đơn giản

d)

Dễ sửa chữa

24.

Để tăng tốc độ làm mát trong hệ thống làm mát bằng không khí, ta dùng chi tiết nào?

a)

Van hằng nhiệt

b)

Két nước.

c)

Quạt gió.

d)

Bơm nước.

25.

Chôt pittông là 1 chi tiết của :

a)

Hệ thống làm mát.

b)

Hệ thống bôi trơn.

c)

Cơ cấu trục khuỷu- thanh truyền.

d)

Cơ cấu phân phối khí.

26.

Pittong đi từ ĐCD lên ĐCT, hai xupap đều đóng là kì:

a)

Cháy-dãn nở.

b)

Nén.

c)

Thải.

d)

Nạp.

27.

Trong động cơ 4 kì khi pittông dịch chuyển  được 2 hành trình thì trục khuỷu quay 1 góc ?

a)

. 5400

b)

. 3600

c)

1800

d)

7200

28.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, trục khuỷu quay:

a)

3 vòng

b)

. 2 vòng.

c)

4 vòng

d)

1 vòng

29.

Hệ thống nào được sử dụng phổ biến?

a)

Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm

b)

Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm

c)

Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm

d)

Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

30.

Tụ CT trong hệ thống đánh lửa không tiếp điểm phóng điện theo chiều nào?>

a)

Cực +(C)  →  Mat → ĐĐK →  W → Cực (-) CT.

b)

Cực +(C) → ĐĐK  →  Mat → W → Cực (-) CT.

c)

Cực +(C) →  W1  →  Mat → ĐĐK  → Cực (-) CT.

d)

Tất cả đều sai

31.

Hệ thống khởi động bằng khí nén là : 

a)

Dùng động cơ xăng cỡ lớn để khởi động động cơ chính

b)

Đưa khí nén vào các xilanh để làm quay trục khuỷu

c)

Đưa khí nén vào các động cơ điezen để làm quay trục khuỷu

d)

Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ để khởi động động cơ chính

32.

Động cơ xăng ra đời vào năm nào ?

a)

1860

b)

1885

c)

1897

d)

1877

33.

Thân máy của động cơ làm mát bằng nước có chứa gì?

a)

Cánh tản nhiệt

b)

Áo nước

c)

. Quạt gió

d)

Cánh tản nhiệt và áo nước

34.

Động cơ 4 kỳ đầu tiên ra đời vào năm nào?

a)

1860

b)

1877

c)

1885

d)

1897

35.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ xăng, kỳ nạp trong xilanh chứa:

a)

Xăng

b)

Điêzen

c)

Hòa khí

d)

Không khí

36.

Hành trình S là khoảng cách từ:

a)

ĐCD đến ĐCT

b)

ĐCT đến ĐCT

c)

A,B đều sai

d)

Cả A,B đều đúng

37.

Đầu pit-tông có rãnh để lắp xecmang, và xecmang được lắp như thế nào?

a)

Lắp tùy ý

b)

Đầu pit-tông có rãnh để lắp xecmang, và xecmang được lắp như thế nào?

c)

Xecmang khí và xecmang dầu được lắp xen kẽ.

d)

Xecmang dầu được lắp ở trên và xecmang khí được lắp ở dưới.

38.

Trong hệ thống dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình  thành ở đâu?

a)

Hòa khí được hình thành ở bầu lọc khí

b)

Hòa khí được hình thành ở vòi phun

c)

Hòa khí được hình thành ở bộ chế hòa khí

d)

Hòa khí được hình thành ở đường ống nạp

39.

Ưu điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí?

a)

Kích thước động cơ nhỏ gọn

b)

Quá trình cháy diễn ra hoàn hảo

c)

Cấu tạo đơn giản

d)

Dễ sửa chữa

40.

Động cơ xăng có mấy hệ thống?

a)

3

b)

4

c)

5       

d)

. 6

41.

Loại hệ thống nào cần phải bảo dưỡng cả 2 động cơ?

a)

Tất cả đều sai.

b)

Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ

c)

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện

d)

Hệ thống khởi động bằng khí nén

42.

Chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động?

a)

Động cơ điện

b)

. Bugi

c)

Thanh kéo    

d)

Lõi thép

43.

Thể tích toàn phần là khoảng không gian giữa ………… và …………

a)

ĐCT, ĐCD

b)

Nắp, xilanh và ĐCD

c)

. ĐCD, xilanh

d)

Nắp xilanh và đỉnh pit-tông

44.

Cơ cấu phân phối khí xupap treo thường được dùng cho:

a)

Thân máy của động cơ làm mát bằng nước

b)

Nắp máy của động cơ làm mát bằng nước

c)

Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

d)

Thân máy của động cơ làm mát bằng không khí

 

45.

Dầu bôi trơn dùng lâu phải  thay vì lý do gì?

a)

Dầu bôi trơn bị loãng

b)

Dầu bôi trơn bị đông đặc

c)

Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm

d)

Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm