Font size
WorksheetsRevision Pre-IELTS
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Chọn phương án đúng:
If I ____ you, I would study hard.
am
were
Chọn phương án đúng:
Unless it _____ (rain), we ____ (walk) to school.
rains/ will walk
rained/ would walk
rained/ will walk
rains/ would walk
Điền 1 từ vào chỗ trống:
If I were rich, I (a) buy a house.
Tìm lỗi sai trong câu:
If we will go shopping, I will buy a T-shirt.
will go
will buy
1. If he had been more careful, he __________
won't fall
wouldn't have fallen
wouldn't fall
would haven't fallen
If I had taken that English course, I____________ much progress. (make progress: tiến bộ)
had made
would have made
made
would make
If he hadn’t wasted too much time , he ____________ in his examination.
would fail
wouldn't fail
wouldn't have failed
won't fail
If it (be).... sunny next week, we (plant) .... the vegetables
is; will plant
am; will plant
are; will plant
is; won't plant
Đâu là ví dụ của câu điều kiện LOẠI 1?
If you don't drink water for 3 days, you die.
If I had 1 million dollars, I would buy a supercar.
If I become a teacher, I will teach in Hanoi.
That man, whom you saw yesterday, is Mr Pike
Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)
Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)
That is the book that I like best.
Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)
Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)
Đâu là "Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)"
The man who keeps the school library is Mr Green.
Mary, whose sister I know, has won an Oscar.
The shop I got my stereo from has lots of bargains.
This is the book which I’m looking for.
Đâu là "Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)"
We are driving on the road which was built in 1980.
Charlie Chaplin, whose films amused millions of people in the world, died in 1977
Mary and Margaret, whom you met yesterday, are twins
Mr Jackson, who teaches my son, is my neighbour.
"That" được sử dụng như thế nào?
thay thế cho ba từ "Who, Whom,Which"
đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy
đứng sau giới từ
"That" không được sử dụng trong trường hợp nào?
Không đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy.
Đứng sau danh từ riêng
Không đứng sau giới từ
Đúng sau trạng từ chỉ thời gian.
Sửa lỗi sai trong câu sau : The buffalo and the boy who are drawn by the man is very beautiful.
"who' sửa thanh "that"
"who" sủa thành "whom"
are drawn sửa thành is drawn
Ta có thể lược bỏ được đại từ quan hệ khi nó làm chức năng ______
chủ ngữ
tân ngữ
Đứng sau whose là ______
một động từ
một danh từ
1. My father works for a construction company in _______.
Winchester, which is a city in the U.K
Winchester, that is a city in the U.K.
Winchester is a city in the U.K.
Winchester where is a city in the U.K.
1. I saw a lot of new people at the party, _______ seemed familiar.
some of whom
some of who
whom
some of that
Cấu trúc câu bị động có dạng:_________
to be + Ving
to be + V
Vp2
to be + Vp2
Many people begin new projects in January.
New projects are begun in January.
New projects are began in January.
New projects is begun in January.
New projects is began in January.
They make shoes in that factory.
Shoes are made in that factory.
Shoes will be made in that factory.
Shoes were made in that factory.
Shoes are being made in that factory.
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
Breakfast/ is/ at/ served/ 8.30.
(a)
"Peter was taught an English lesson."
Đây là câu:
Chủ động thì quá khứ đơn
Bị động thì quá khứ đơn
Bị động thì quá khứ tiếp diễn
Chủ động thì quá khứ hoàn thành
Chuyển sang câu bị động:
They make these cars in the USA.
These cars were made in the USA by them.
These cars was made in the USA by them.
These cars are made in the USA by them.
Tom opens the door. The passive is ...
The door was opened by Tom
The door is opened by Tom
The door is being opened by Tom
các chủ ngữ nào trong câu chủ động cần được giữ lại sau By trong câu bị động
chủ ngữ cụ thể, rõ ràng
chủ ngữ tên riêng
I/ you/ we/ they/ he/ she/ it (Đại từ nhân xưng chủ ngữ)
Đại từ bất định: somebody, everybody,...
Trật tự đúng các trạng ngữ (trạng từ) trong câu bị động là
thời gian + địa điểm + by O
by O + thời gian + địa điểm
địa điểm + by O + thời gian
địa điểm + thời gian + by O
Câu bị động áp dụng cho
tất cả các loại động từ
động từ có tân ngữ
động từ không có tân ngữ
Viết dạng so sánh hơn
intelligent
(a)
Dạng so sánh hơn của tính từ "friendly" là
more friendly
friendlier
more friendlier
So sánh hơn của tính từ ngắn trong Tiêng Anh là Adj+er là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Dấu hiệu nhận biết của so sánh hơn là
than
the
most
in
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
A tiger is(tall (a) ) than a cat.
Viết câu so sánh nhất dựa vào từ gợi ý
hanoi/big/city/in/Vietnam
(a)
Viết câu dựa vào từ gợi ý: câu so sánh hơn (nhớ chấm câu.)
Oranges/big/grapes
(a)
I was sad because I got the (low)______ grade on the test.
lower
more lower
lowest
most lowest
John's address is _____ than mine.
shortest
more short
shorter
the most short
The weather today is ______ than yesterday.
hot
hoter
hotter
more hot
Xe hơi của tôi thì mắc hơn xe hơi của cô ấy.
Ba của tôi thì cao hơn mẹ của tôi.
Thành phố Hồ Chí Minh thì nóng hơn Đà Lạt.
Viết dạng so sánh hơn
a lot
(a)
What is the _________ mountain in the world?
higher
most highest
most high
highest
Xác định tân ngữ (object) trong câu
I studied English every day for a month
(a)
Xác định động từ chính (verb) trong câu
This course will cover basic speaking skills
(a)
Xác định trợ động từ trong câu
The stars have brought you here
(a)
Xác định dạng động từ trong câu
She only chooses to attend the classes that she likes
Dạng quá khứ
Dạng tiếp diễn
Dạng chia ngôi
Dạng nguyên thể
I ___ ( just come) when he ___ (leave)
(a)
