wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Revision Pre-IELTS

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án đúng:

If I ____ you, I would study hard.

a)

am

b)

were

2.

Chọn phương án đúng:

Unless it _____ (rain), we ____ (walk) to school.

a)

rains/ will walk

b)

rained/ would walk

c)

rained/ will walk

d)

rains/ would walk

3.

Điền 1 từ vào chỗ trống:

If I were rich, I (a)   buy a house.

4.

Tìm lỗi sai trong câu:

If we will go shopping, I will buy a T-shirt.

a)

will go

b)

will buy

5.

1. If he had been more careful, he __________

a)

won't fall

b)

wouldn't have fallen

c)

wouldn't fall

d)

would haven't fallen

6.

If I had taken that English course, I____________ much progress. (make progress: tiến bộ)

a)

had made

b)

would have made

c)

made

d)

would make

7.

If he hadn’t wasted too much time , he ____________ in his examination.

a)

would fail

b)

wouldn't fail

c)

wouldn't have failed

d)

won't fail

8.

If it (be).... sunny next week, we (plant) .... the vegetables

a)

is; will plant

b)

am; will plant

c)

are; will plant

d)

is; won't plant

9.

Đâu là ví dụ của câu điều kiện LOẠI 1?

a)

If you don't drink water for 3 days, you die.

b)

If I had 1 million dollars, I would buy a supercar.

c)

If I become a teacher, I will teach in Hanoi.

10.

That man, whom you saw yesterday, is Mr Pike

a)

Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)

b)

Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)

11.

That is the book that I like best.

a)

Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)

b)

Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)

12.

Đâu là "Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)"

a)

The man who keeps the school library is Mr Green.

b)

Mary, whose sister I know, has won an Oscar.

c)

The shop I got my stereo from has lots of bargains.

d)

This is the book which I’m looking for.

13.

Đâu là "Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)"

a)

We are driving on the road which was built in 1980. 

b)

Charlie Chaplin, whose films amused millions of people in the world, died in 1977

c)

Mary and Margaret, whom you met yesterday, are twins

d)

Mr Jackson, who teaches my son, is my neighbour.

14.

"That" được sử dụng như thế nào?

a)

thay thế cho ba từ "Who, Whom,Which"

b)

đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy

c)

đứng sau giới từ

15.

"That" không được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Không đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy.

b)

Đứng sau danh từ riêng

c)

Không đứng sau giới từ

d)

Đúng sau trạng từ chỉ thời gian.

16.

Sửa lỗi sai trong câu sau : The buffalo and the boy who are drawn by the man is very beautiful.

a)

"who' sửa thanh "that"

b)

"who" sủa thành "whom"

c)

are drawn sửa thành is drawn

17.

Ta có thể lược bỏ được đại từ quan hệ khi nó làm chức năng ______

a)

chủ ngữ

b)

tân ngữ

18.

Đứng sau whose là ______

a)

một động từ

b)

một danh từ

19.

1.      My father works for a construction company in _______.

a)

Winchester, which is a city in the U.K

b)

Winchester, that is a city in the U.K.

c)

Winchester is a city in the U.K.

d)

Winchester where is a city in the U.K.

20.

1.      I saw a lot of new people at the party, _______ seemed familiar.

a)

some of whom

b)

some of who

c)

whom

d)

some of that

21.

Cấu trúc câu bị động có dạng:_________

a)

to be + Ving

b)

to be + V

c)

Vp2

d)

to be + Vp2

22.

Many people begin new projects in January.

a)

New projects are begun in January.

b)

New projects are began in January.

c)

New projects is begun in January.

d)

New projects is began in January.

23.

They make shoes in that factory.

a)

Shoes are made in that factory.

b)

Shoes will be made in that factory.

c)

Shoes were made in that factory.

d)

Shoes are being made in that factory.

24.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

Breakfast/ is/ at/ served/ 8.30.

(a)  

25.

"Peter was taught an English lesson."

Đây là câu:

a)

Chủ động thì quá khứ đơn

b)

Bị động thì quá khứ đơn

c)

Bị động thì quá khứ tiếp diễn

d)

Chủ động thì quá khứ hoàn thành

26.

Chuyển sang câu bị động:

They make these cars in the USA.

a)

These cars were made in the USA by them.

b)

These cars was made in the USA by them.

c)

These cars are made in the USA by them.

27.

Tom opens the door. The passive is ...

a)

The door was opened by Tom

b)

The door is opened by Tom

c)

The door is being opened by Tom

28.

các chủ ngữ nào trong câu chủ động cần được giữ lại sau By trong câu bị động

a)

chủ ngữ cụ thể, rõ ràng

b)

chủ ngữ tên riêng

c)

I/ you/ we/ they/ he/ she/ it (Đại từ nhân xưng chủ ngữ)

d)

Đại từ bất định: somebody, everybody,...

29.

Trật tự đúng các trạng ngữ (trạng từ) trong câu bị động là

a)

thời gian + địa điểm + by O

b)

by O + thời gian + địa điểm

c)

địa điểm + by O + thời gian

d)

địa điểm + thời gian + by O

30.

Câu bị động áp dụng cho

a)

tất cả các loại động từ

b)

động từ có tân ngữ

c)

động từ không có tân ngữ

31.

Viết dạng so sánh hơn

intelligent

(a)  

32.

Dạng so sánh hơn của tính từ "friendly" là

a)

more friendly

b)

friendlier

c)

more friendlier

33.

So sánh hơn của tính từ ngắn trong Tiêng Anh là Adj+er là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Dấu hiệu nhận biết của so sánh hơn là

a)

than

b)

the

c)

most

d)

in

35.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A tiger is(tall (a)   ) than a cat.

36.

Viết câu so sánh nhất dựa vào từ gợi ý

hanoi/big/city/in/Vietnam

(a)  

37.

Viết câu dựa vào từ gợi ý: câu so sánh hơn (nhớ chấm câu.)

Oranges/big/grapes

(a)  

38.

I was sad because I got the (low)______ grade on the test.

a)

lower

b)

more lower

c)

lowest

d)

most lowest

39.

John's address is _____ than mine.

a)

shortest

b)

more short

c)

shorter

d)

the most short

40.

The weather today is ______ than yesterday.

a)

hot

b)

hoter

c)

hotter

d)

more hot

41.

Xe hơi của tôi thì mắc hơn xe hơi của cô ấy.

4 lines
42.

Ba của tôi thì cao hơn mẹ của tôi.

4 lines
43.

Thành phố Hồ Chí Minh thì nóng hơn Đà Lạt.

4 lines
44.

Viết dạng so sánh hơn

a lot

(a)  

45.

What is the _________ mountain in the world?

a)

higher

b)

most highest

c)

most high

d)

highest

46.

Xác định tân ngữ (object) trong câu

I studied English every day for a month

(a)  

47.

Xác định động từ chính (verb) trong câu

This course will cover basic speaking skills

(a)  

48.

Xác định trợ động từ trong câu

The stars have brought you here

(a)  

49.

Xác định dạng động từ trong câu

She only chooses to attend the classes that she likes

a)

Dạng quá khứ

b)

Dạng tiếp diễn

c)

Dạng chia ngôi

d)

Dạng nguyên thể

50.

I ___ ( just come) when he ___ (leave)

(a)