wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Điện Dân Dụng 2023_P3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong động cơ điện chạy tụ có :
a)
A. Cuộn khởi động quấn bằng dây điện từ có tiết diện lớn, nhiều vòng
b)
B. Cuộn khởi động quấn bằng dây điện từ có tiết diện nhỏ, ít vòng
c)
C. Cuộn khởi động quấn bằng dây điện từ có tiết diện lớn, ít vòng
d)
D. Cuộn khởi động quấn bằng dây điện từ có tiết diện nhỏ, nhiều vòng
2.
Câu 2: Để điều chỉnh tốc độ quay động cơ điện một pha của quạt bàn người ta thường sử
a)
A. Thay đổi điện áp đặt vào dây quấn stato.
b)
B. Mắc song song cuộn làm việc với tụ điện.
c)
C. Thay đổi điện áp đặt vào dây quấn roto.
d)
D. Mắc song song cuộn khởi động với tụ điện.
3.
Câu 3: Động cơ quạt điện dân dụng là loại động cơ gì?
a)
A. Động cơ điện xoay chiều ba pha công suất nhỏ
b)
B. Động cơ điện một chiều công suất nhỏ.
c)
C. Động cơ điện một chiều công suất lớn
d)
D. Động cơ điện xoay chiều một pha công suất nhỏ.
4.
Câu 4: Độ rọi có đơn vị là :
a)
A. Lux (lx).
b)
B. Lumen (lm).
c)
C. Candela (cd).
d)
D. Candela trên mét vuông ( cd/m2 ).
5.
Câu 5: Loại đèn nào sau đây có hiệu suất phát quang cao nhất :
a)
A. Đèn pin.
b)
B. Đèn compact huỳnh quang.
c)
C. Đèn ống huỳnh quang loại thường.
d)
D. Đèn sợi đốt.
6.
Câu 6: Đặc điểm của động cơ có vòng ngắn mạch ( ĐC vòng chập ) :
a)
A. Cấu tạo phức tạp, hiệu suất cao, mômen mở máy lớn, ít vật liệu
b)
B. Cấu tạo phức tạp, hiệu suất cao, mômen mở máy yếu, tốn vật liệu
c)
C. Cấu tạo đơn giản, hiệu suất thấp, mômen mở máy yếu, tốn vật liệu.
d)
D. Cấu tạo đơn giản, hiệu suất cao, mômen mở máy yếu, tốn vật liệu
7.
Câu 7: Khu vực có yêu cầu chiếu sáng trung bình sẽ chọn độ rọi là :
a)
A. 300 lx.
b)
B. 200 lx.
c)
C. 400 lx.
d)
D. 500 lx.
8.
Câu 8: Hãy cho biết đèn nào sau đây có hiệu suất phát quang cao nhất ?
a)
A. Đèn ống huỳnh quang 220v có p = 65 (w) ; Ф = 4900(lm).
b)
B. Đèn compact huỳnh quang 220v có p = 23 (w) ; Ф = 1800 (lm).
c)
C. Đèn ống huỳnh quang 220v có p = 40 (w) ; Ф = 1720 (lm).
d)
D. Đèn compact huỳnh quang 220v có p = 20 (w) ; Ф = 1400 (lm).
9.
Câu 9: Động cơ điện máy bơm nước bị quá nóng, lượng nước bơm ra yếu là do :
a)
A. Dây quấn động cơ bị cháy
b)
B. Miệng ống hút bị tắc do rác bẩn hoặc vật lạ lấp kín
c)
C. Động cơ bị rò điện ra vỏ (chạm mát )
d)
D. Dây quấn động cơ bị chập một số vòng dây
10.
Câu 10: Tốc độ quay của máy bơm nước gia đình thường là ( vòng / phút ):
a)
A. n = 750
b)
B. n = 1420
c)
C. n = 2920
d)
D. n = 3290
11.
Câu 11: Kích thước sải cánh quạt điện ( mm) :
a)
A. 2000 đến 1800
b)
B. 20 đến 1800
c)
C. 200 đến 1800
d)
D. 20 đến 200
12.
Câu 12: Trong động cơ chạy tụ có :
a)
A. Cuộn làm việc quấn bằng dây điện từ có tiết diện lớn, nhiều vòng
b)
B. Cuộn làm việc quấn bằng dây điện từ có tiết diện lớn, ít vòng
c)
C. Cuộn làm việc quấn bằng dây điện từ có tiết diện nhỏ, ít vòng
d)
D. Cuộn làm việc quấn bằng dây điện từ có tiết diện nhỏ, nhiều vòng
13.
Câu 13: Số dây quấn làm việc của động cơ điện 1 pha là :
a)
A. Một.
b)
B. Hai.
c)
C. Ba.
d)
D. Bốn.
14.
Câu 14: Một mạch điện gồm nhiều bóng đèn mắc nối tiếp, nếu có một bóng bị đứt thì :
a)
A. Tất cả các bóng đèn trong mạch đều không sáng.
b)
B. Các bóng đèn sáng mờ.
c)
C. Các bóng đèn sáng bình thường ngoại trừ bóng đứt.
d)
D. Một số bóng đèn sáng, một số bóng đèn không sáng.
15.
Câu 15: Tiết diện dây dẫn chọn cho đường dây trục chính được tính toán theo :
a)
A. Tổng điện áp định mức của các thiết bị điện trong mạng điện
b)
B. Cường độ dòng điện sử dụng của mạng điện (tính theo công suất tổng yêu cầu)
c)
C. Cường độ dòng điện sử dụng của thiết bị có công suất lớn nhất trong mạng điện
d)
D. Điện áp định mức của thiết bị có công suất lớn nhất trong mạng điện
16.
Câu 16: Dựa vào nguyên lý làm việc chia động cơ điện thành các loại:
a)
A. Động cơ điện đồng bộ và động cơ điện không đồng bộ.
b)
B. Động cơ điện xoay chiều và động cơ điện một chiều.
c)
C. Động cơ điện một pha, hai pha và ba pha.
d)
D. Động cơ điện công suất lớn, động cơ điện công suất nhỏ.
17.
Câu 17: Khi máy giặt đang vắt mà bị rung lắc mạnh, va đập vào thùng máy là do :
a)
A. Điện áp nguồn yếu.
b)
B. Trục ĐC bị mòn.
c)
C. Không đủ nước.
d)
D. Đồ giặt bị xoắn thành cụm không đều.
18.
Câu 18: Nhược điểm của đặt mạng điện theo kiểu phân nhánh từ đường dây trục chính là:
a)
A. Dùng nhiều bảng điện nhánh nên ảnh hưởng đến yêu cầu thẩm mỹ
b)
B. Thi công phức tạp, sử dụng nhiều dây và thiết bị bảo vệ, chi phí cao
c)
C. Việc lắp đặt phức tạp, tốn nhiều bảng điện, thời gian thi công lâu
d)
D. Sử dụng nhiều bảng điện, tốn nhiều dây và thiết bị bảo vệ
19.
Câu 19: Mật độ quang thông chiếu trên một mặt phẳng gọi là :
a)
A. Quang thông tổng.
b)
B. Công suất đèn.
c)
C. Độ rọi.
d)
D. Cưòng độ sáng.
20.
Câu 20: Bước đầu tiên trong tính toán, thiết kế mạng điện trong nhà là:
a)
A. Xác định mục đích, yêu cầu sử dụng mạng điện.
b)
B. Chọn dây dẫn, thiết bị đóng cắt và bảo vệ.
c)
C. Đưa ra các phương án thiết kế và chọn phương án thích hợp.
d)
D. Xác định yêu cầu sử dụng, chọn phương án thiết kế, chọn dây và thiết bị.
21.
Câu 21: Nhược điểm của đèn sợi đốt là :
a)
A. Giá thành cao, hiệu suất phát quang thấp, sinh nhiệt nhiều
b)
B. Phức tạp, dễ hỏng, hiệu suất phát quang thấp, tuổi thọ ngắn.
c)
C. Hiệu suất phát quang thấp, tuổi thọ ngắn, phát ánh sáng nóng
d)
D. Giá thành cao, phức tạp, phát sáng không ổn định khi môi trường thay đổi
22.
Câu 22: Nếu MBA có U1=220V, U2=12V, Sđm=10VA, với n=9,5 thì số vòng dây sơ cấp và thứ cấp sẽ là:
a)
A. 2090/125.
b)
B. 125/2090.
c)
C. 2090/1090.
d)
D. 1090/125.
23.
Câu 23: Cường độ sáng có đơn vị là :
a)
A. Lux (lx).
b)
B. Lumen (lm).
c)
C. Candela trên mét vuông ( cd/m2 ).
d)
D. Candela (cd).
24.
Câu 24: Đặc điểm của động cơ không đồng bộ là :
a)
A. Tốc độ quay của roto chậm hơn tốc độ từ trường quay.
b)
B. Tốc độ quay của roto chậm hơn tốc độ stato.
c)
C. Tốc độ quay của roto nhanh hơn tốc độ stato.
d)
D. Tốc độ quay của roto nhanh hơn tốc độ từ trường quay.
25.
Câu 25: Để đổi chiều quay động cơ điện ta phải thực hiện nguyên tắc nào?
a)
A. Đổi chiều mômen quay.
b)
B. Thay đổi điện áp.
c)
C. Dùng cuộn trở kháng mắc nối tiếp với cuộn khởi động.
d)
D. Thay đổi số vòng dây stato.
26.
Câu 26: Loại quạt có dây giật tốc độ và chuyển hướng là:
a)
A. Quạt bàn.
b)
B. Quạt trần.
c)
C. Quạt tường.
d)
D. Quạt đứng.
27.
Câu 27: Chiều cao cột nước bơm của máy bơm được tính :
a)
A. Từ miệng ống hút đến vị trí cao nhất mà máy có thể đẩy nước lên được
b)
B. Từ miệng ống hút đến vị trí đặt máy
c)
C. Từ vị trí đặt máy đến vị trí cao nhất mà máy có thể đẩy nước lên được
d)
D. Từ vị trí đặt máy đến bề mặt mực nước dưới mà máy có thể hút lên bình thường
28.
Câu 28: Khi đóng điện vào quạt, quạt khởi động khó là do :
a)
A. Trục bị kẹt.
b)
B. Đứt dây nguồn.
c)
C. Mất điện nguồn.
d)
D. Mối nối tiếp xúc kém.
29.
Câu 29: Khi đóng điện vào quạt, quạt lúc quay lúc không là do :
a)
A. Dây quấn bị chập.
b)
B. Đứt dây nguồn.
c)
C. Mất điện nguồn.
d)
D. Mối nối tiếp xúc kém.
30.
Câu 30: Động cơ điện một pha thường có công suất :
a)
A. Trên 1000W.
b)
B. Dưới 6000W.
c)
C. Trên 600W.
d)
D. Dưới 600W.
31.
Câu 31: Công suất tiêu thụ của máy bơm phụ thuộc vào :
a)
A. Lưu lượng.
b)
B. Chiều cao cột nuớc bơm.
c)
C. Chiều sâu cột nước hút.
d)
D. Đường kính ống nước.
32.
Câu 32: Máy bơm chạy êm nhưng không có nước đầu ra là do :
a)
A. Mất điện, hở mạch, động cơ bị cháy.
b)
B. Đầu ống hút bị tắc, nguồn nước đầu hút bị cạn.
c)
C. Mất nước mồi, dây quấn động cơ bị chập.
d)
D. Mất điện nguồn, đầu ống hút bị tắc.
33.
Câu 33: Đường ống nối của máy bơm nước nên dùng loại :
a)
A. Sắt tráng kẽm mặt ngoài.
b)
B. Ống nhựa.
c)
C. Sắt tráng kẽm cả 2 mặt.
d)
D. Sắt tráng kẽm mặt trong.
34.
Câu 34: Cấu tạo stato động cơ có vòng chập gồm:
a)
A. Dây quấn stato, lõi thép stato, cực từ, vòng ngắn mạch.
b)
B. Dây quấn và thanh dẫn.
c)
C. Lõi thép, thanh dẫn, vòng ngắn mạch, trục.
d)
D. Lõi thép stato và dây quấn tập trung.
35.
Câu 35: Thùng giặt, van nạp nước, thùng chứa nước thuộc về phần nào của máy giặt :
a)
A. Động lực.
b)
B. Cơ khí.
c)
C. Điều khiển.
d)
D. Công nghệ.
36.
Câu 36: Công suất động cơ điện của máy giặt là :
a)
A. 20 đến 30 W.
b)
B. 2 đến 3 kW.
c)
C. 120 đến 150 W.
d)
D. 1200 đến 1500 W.
37.
Câu 37: Độ chói có đơn vị là :
a)
A. Lumen (lm).
b)
B. Lux (lx).
c)
C. Candela (cd).
d)
D. Candela trên mét vuông ( cd/m2 ).
38.
Câu 38: Quạt đặt trên nền nhà, có thể điều chỉnh được độ cao – thấp là loại :
a)
A. Quạt bàn.
b)
B. Quạt trần.
c)
C. Quạt cây (quạt đứng).
d)
D. Quạt hộp tản gió.
39.
Câu 39: Kg/cm2 là đơn vị của máy giặt :
a)
A. Công suất máy giặt.
b)
B. Áp suất nguồn nước cấp máy giặt.
c)
C. Lực giặt của máy giặt tác dụng lên quần áo.
d)
D. Lực vắt của máy giặt.
40.
Câu 40: Trong động cơ điện có dây quấn phụ (ĐC chạy tụ), tụ điện được mắc :
a)
A. Nối tiếp với cuộn làm việc
b)
B. Vừa nối tiếp vừa song song với cuộn làm việc
c)
C. Nối tiếp với cuộn khởi động
d)
D. Song song với cuộn khởi động
41.
Câu 41: Chọn câu sai :
a)
A. Khi khởi đông quạt điện nên ấn nút tốc độ thấp trước sau đó tăng dần tốc độ
b)
B. Không để hộp tản gió của quạt tựa vào tường hoặc gần rèm cửa
c)
C. Nên để quạt điện ở nơi khô, thoáng
d)
D. Không dùng xăng hoặc cồn để lau chùi quạt
42.
Câu 42: Số dây quấn làm việc của động cơ điện 3 pha là :
a)
A. Hai.
b)
B. Ba.
c)
C. Bốn.
d)
D. Một.
43.
Câu 43: Đảo chiều quay của động cơ một pha có dây quấn phụ bằng cách:
a)
A. Đảo đầu nối dây của một trong hai dây quấn chính hoặc dây quấn phụ
b)
B. Đổi điện áp đặt vào dây quấn stato ( điều chỉnh giảm điện áp)
c)
C. Đổi điện áp đặt vào dây quấn stato ( điều chỉnh tăng điện áp)
d)
D. Đảo đầu nối dây của hai dây quấn chính và dây quấn phụ
44.
Câu 44: Muốn tốc độ quạt điện có thể tăng giảm từ từ ta điều chỉnh bằng cách :
a)
A. Thay đổi số vòng dây stato (dùng cuộn dây số )
b)
B. Đảo đầu nối dây của dây quấn chính và phụ.
c)
C. Dùng cuộn điện kháng
d)
D. Dùng mạch điều khiển bán dẫn
45.
Câu 45: Chương trình đúng của máy giặt :
a)
A. Giặt, giặt, vắt, giũ, vắt.
b)
B. Giặt, vắt, giũ, giũ, vắt.
c)
C. Vắt , giũ, giặt, vắt.
d)
D. Giặt, vắt, giũ, vắt.
46.
Câu 46: Mạch điện có một bóng đèn có thể tắt, mở ở hai vị trí khác nhau là:
a)
A. Mạch đèn sợi đốt đơn giản.
b)
B. Mạch đèn sáng luân phiên.
c)
C. Mạch đèn cầu thang.
d)
D. Mạch đèn thay đổi ánh sáng.
47.
Câu 47: Khi cánh quạt của động cơ bơm nước bị kẹt thì :
a)
A. Động chạy được nhưng gãy cánh bơm
b)
B. Động cơ yếu, nước bơm lên ít
c)
C. Động cơ không khỏi động được
d)
D. Động cơ bình thường nhưng nước không lên được
48.
Câu 48: Tỉ số giữa quang thông và công suất của đèn ( (/ P )gọi là :
a)
A. Cường độ sáng.
b)
B. Hiệu suất phát quang
c)
C. Độ rọi.
d)
D. Độ chói.
49.
Câu 49: Năng lượng do nguồn sáng phát ra trong một đơn vị thời gian là :
a)
A. Quang thông.
b)
B. Quang phổ.
c)
C. Cường độ sáng.
d)
D. Hiệu suất phát quang.
50.
Câu 50: Trong động cơ chạy tụ, dây quấn phụ mắc nối tiếp với tụ C là để:
a)
A. Ngăn cản dòng điện chạy qua dây quấn phụ
b)
B. Dòng điện trong hai dây quấn chính và phụ được ổn định
c)
C. Tạo sự lệch pha của dòng điện trong cuộn khởi động và cuộn làm việc
d)
D. Tích điện, dự trữ điện cung cấp cho mạch khi sụt áp.