wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN moa

Total questions: 52

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn đáp án sai:

a)

 A. Hệ thống thông tin là hệ thống viễn thông.

b)

 B. Hệ thống thông tin là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết.

c)

 C. Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện.

d)

 D. Một ví dụ của hệ thống viễn thông là mạng điện thoại di động.

2.

Một hệ thống thông tin và viễn thông gồm:

a)

      A. Phần phát thông tin.

b)

B. Phát và truyền thông tin.

c)

C. Phần thu thông tin.

d)

D. Phần phát và thu thông tin.

3.

Nhiệm vụ của phần phát thông tin là:

a)

Đưa nguồn tin cần phát tới nơi cần thu thông tin ấy

b)

Nhận tín hiệu đã điều chế, mã hóa

c)

Biến đổi tín hiệu trở về dạng tín hiệu ban đầu

d)

Khuếch đại tín hiệu

4.

Sơ đồ khối của phần phát thông tin là:

a)

Nguồn thông tin → điều chế → mã hóa → đường truyền

b)

Nguồn thông tin → đường truyền → xử lí tin → điều chế

c)

Nguồn thông tin → xử lí tin → điều chế, mã hóa → đường truyền

d)

Điều chế nguồn thông tin  → mã hóa → đường truyền

5.

Đường truyền là:

a)

Nguồn thông tin

b)

Khuếch đại tín hiệu

c)

Điều chế tín hiệu

d)

Môi trường để truyền thông tin như: dây dẫn, cáp quang, sóng điện từ…

6.

Sơ đồ khối của hệ thống thông tin và viễn thông phần phát thông tin gồm:

a)

4 khối

b)

3 khối

c)

6 khối

d)

7 khối

7.

Sơ đồ khối của hệ thống thông tin và viễn thông phần thu thông tin là:

a)

Nhận thông tin → giải mã → xử lí tin → đường truyền

b)

Nhận thông tin → xử lí tin → đường truyền → giải mã

c)

Nhận thông tin → xử lí tin  → giải điều chế, giải mã → thiết bị đầu cuối

d)

Nhận thông tin → xử lí tin → thiết bị đầu cuối → giải điều chế, giải mã

8.

Giải điều chế, giải mã là:

a)

Khuếch đại tín hiệu

b)

Biến đổi tín hiệu âm thanh thành tín hiệu điện

c)

Đưa tín hiệu lên đường truyền

d)

Biến đổi tín hiệu trở về dạng tín hiệu ban đầu

9.

Khối cuối cùng trong sơ đồ khối của phần phát thông tin là:

a)

Nguồn thông tin

b)

Xử lí tin

c)

Giải điều chế

d)

Đường truyền

10.

Máy tăng âm là:

a)

Thiết bị để khuếch đại tín hiệu hình ảnh

b)

Thiết bị để khuếch đại tín hiệu âm thanh

c)

Thiết bị để khuếch đại tín hiệu âm thanh và hình ảnh

d)

Thiết bị để giảm độ lớn của âm thanh

11.

Phân loại máy tăng âm theo linh kiện có:

a)

A. Máy tăng âm thông thường và máy tăng âm chất lượng cao

b)

B. Máy tăng âm công suất nhỏ và máy tăng âm công suất lớn

c)

C. Máy tăng âm dùng linh liện rời rạc và máy tăng âm dùng IC

d)

D. Máy tăng âm dùng IC và máy tăng âm chất lượng cao

12.

Khối đầu tiên trong sơ đồ khối của máy tăng âm là:

a)

A. Mạch tiền khuếch đại

b)

B. Mạch âm sắc

c)

C. Mạch khuếch đại trung gian

d)

D. Mạch vào

13.

Chọn đáp án sai trong chức năng của các khối trong máy tăng âm:

a)

A. Khối mạch vào: tiếp nhận tín hiệu cao tần từ các nguồn khác nhau

b)

B. Khối mạch tiền khuếch đại: tín hiệu âm tần qua mạch vào có biên độ rất nhỏ nên cần khuếch đại tới một trị số nhất định

c)

C. Khối mạch âm sắc: dùng để điều chỉnh độ trầm, bổng của âm thanh.

d)

D. Khối mạch khuếch đại công suất: khuếch đại công suất âm tần đủ lớn để đưa ra loa.

14.

Chức năng của khối nguồn nuôi là:

a)

A.Tiếp nhận tín hiệu âm tần

b)

B.Khuếch đại tín hiệu

c)

C.Điều chỉnh sắc thái âm thanh

d)

D.Cung cấp điện cho toàn bộ máy tăng âm

15.

Khuếch đại công suất âm tần đủ lớn để phát ra loa là nhiệm vụ của khối nào?

a)

A. Khối mạch âm sắc.

b)

B. Khối mạch tiền khuếch đại.

c)

C. Khối mạch khuếch đại công suất

d)

D. Khối mạch khuếch đại trung gian

16.

Cường độ âm thanh trong máy tăng âm do khối nào quyết định?

a)

A. Mạch khuếch đại công suất

b)

B. Mạch khuếch đại trung gian 

c)

C. Mạch âm sắc

d)

D. Mạch tiền khuếch đại

17.

Sơ đồ sau là:

a)

A. Sơ đồ khối của máy thu thanh.

b)

B. Sơ đồ khối của máy tăng âm

c)

C. Sơ đồ khối của máy thu hình

d)

D. Sơ đồ khối của hệ thống viễn thông

18.

Trong máy tăng âm, sau mạch tiền khuếch đại là:

a)

A. Khối mạch vào

b)

B. Khối mạch âm sắc.

c)

C. Khối khuếch đại trung gian.

d)

D.Khối khuếch đại công suất.

19.

Khối nào quyết định độ trầm bổng của âm thanh?

a)

Mạch âm sắc.

b)

Mạch khuếch đại trung gian.

c)

Mạch khuếch đại công suất.

d)

Mạch tiền khuếch đại.

20.

Trong máy tăng âm, khối mạch khuếch đại công suất nằm giữa hai khối nào?

a)

Mạch khuếch đại trung gian và loa.

b)

Mạch khuếch đại trung gian và mạch âm sắc.

c)

Mạch tiền khuếch đại và mạch khuếch đại trung gian.

d)

Mạch vào và mạch khuếch đại trung gian

21.

Khối mạch tiền khuếch đại, khuếch đại trung gian, khuếch đại công suất có điểm giống nhau là đều dùng để:

a)

Khuếch đại tín hiệu trung tần.

b)

Khuếch đại tín hiệu âm tần.

c)

Khuếch đại tín hiệu cao tần.

d)

Khuếch đại tín hiệu âm sắc.

22.

Khối mạch âm sắc nằm giữa 2 khối nào trong sơ đồ khối của máy tăng âm?

a)

   A.  Mạch khuếch đại công suất và loa 

b)

   B.  Mạch tiền khuếch đại và khối nguồn

c)

   C.  Mạch khuếch đại công suất và mạch khuếch đại trung gian

d)

   D.  Mạch tiền khuếch đại và mạch khuếch đại trung gian

23.

Máy nào thu sóng điện từ do đài phát thanh phát ra?

a)

Máy thu hình.

b)

Máy thu thanh.

c)

Điện thoại cố định có dây.

d)

Máy tăng âm.

24.

Sóng mang trong máy thu thanh là sóng:

a)

A. Có tần số thấp

b)

B. Có tần số cao

c)

C. Có tần số trung bình

d)

D. Cả A và C

25.

Ở máy thu thanh, tín hiệu vào khối chọn sóng thường là:

a)

A. Tín hiệu âm tần

b)

B. Tín hiệu trung tần

c)

C. Tín hiệu âm tần, trung tần

d)

D. Tín hiệu cao tần

26.

Nhiệm vụ của khối dao động ngoại sai trong máy thu thanh là:

a)

A.Chọn lấy sóng cao tần cần thu

b)

B. Khuếch đại tín hiệu rồi đưa ra loa

c)

C. Tạo ra sóng cao tần trong máy

d)

D. Cấp điện cho toàn bộ máy thu thanh

27.

Ở máy thu thanh, sóng cao tần trong máy (fd) phụ thuộc vào sóng định thu (ft) nhờ biểu thức:

a)

A. fd =  ft – 465kHz

b)

B. fd =  ft + 465kHz

c)

C. ft =  fd + 565kHz

d)

D. 2 sóng fd và ft không liên quan đến nhau

28.

Sóng trung tần ở máy thu thanh có trị số:

a)

A. 465 Hz hoặc 455kHz.

b)

B. 565 kHz hoặc 554kHz

c)

C. 465 kHz hoặc 455kHz.

d)

D. 565 Hz hoặc 554kHz.

29.

Khối tách sóng trong máy thu thanh AM nằm giữa 2 khối nào?

a)

A. Khuếch đại trung tần và khuếch đại âm tần

b)

B. Khối chọn sóng và dao động ngoại sai

c)

C. Khuếch đại cao tần và khuếch đại trung tần

d)

D. Khối chọn sóng và khối trộn sóng

30.

Nhiệm vụ của khối trộn sóng trong máy thu thanh là:

a)

A. Trộn sóng ft với sóng fd cho ra sóng cao tần

b)

B. Trộn sóng ft với sóng fd cho ra sóng âm tần

c)

C. Trộn sóng ft với sóng fd cho ra sóng trung tần

d)

D. Tách lấy tín hiệu âm tần

31.

Đặc điểm của tín hiệu ở đầu vào và đầu ra của khối khuếch đại trung tần trong máy thu thanh là:

a)

A. Giống nhau về biên độ, khác nhau về tần số

b)

B. Giống nhau về tần số, khác nhau về biên độ

c)

C. Giống nhau cả về biên độ và tần số

d)

D.  Khác nhau cả về biên độ và tần số

32.

Ở máy thu thanh AM, tín hiệu ra của khối tách sóng là:

a)

A. Tín hiệu âm tần 

b)

B. Tín hiệu xoay chiều

c)

C. Tín hiệu cao tần

d)

D. Tín hiệu trung tần

33.

Nhiệm vụ của khối tách sóng ở máy thu thanh AM là:

a)

A. Tạo tín hiệu cao tần

b)

B. Tách lấy tín hiệu trung tần

c)

C. Khuếch đại tín hiệu trung tần

d)

D. Tách lấy tín hiệu âm tần

34.

Để điều chỉnh cộng hưởng trong khối chọn sóng của máy thu thanh ta thường điều chỉnh:

a)

A. Trị số điện dung của tụ điện

b)

B. Điện áp

c)

C. Dòng điện

d)

D. Điều chỉnh điện trở

35.

Khối dao động ngoại sai trong máy thu thanh tạo ra sóng có tần số…….

a)

A. Lớn hơn tần số sóng sau khuếch đại cao tần.

b)

B. Nhỏ hơn tần số sóng sau khuếch đại cao tần.

c)

C. Bằng tần số sóng sau khuếch đại cao tần.

d)

D. Nhỏ hơn tần số sóng sau khuếch đại trung tần.

36.

Nhiệm vụ của anten trong máy thu thanh là:

a)

A. Giải điều chế.

b)

B. Điều chế, mã hóa.

c)

C. Phát sóng cao tần đến đài phát thanh.

d)

D. Nhận sóng điện từ trong không gian.

37.

Tín hiệu ở đầu ra của khối trộn sóng là:

a)

A.Tín hiệu xoay chiều. 

b)

B. Tín hiệu cao tần.

c)

C.Tín hiệu trung tần. 

d)

D.Tín hiệu âm tần.

38.

Trong máy thu thanh, trước loa là khối nào?

a)

A. Khối chọn sóng 

b)

B. Khối trộn sóng

c)

C. Khối khuếch đại âm tần

d)

D. Khối khuếch đại cao tần

39.

Khi điều chỉnh nút chọn sóng trên máy thu thanh, anh/chị đã tác động lên khối nào?

a)

A. Loa.

b)

B. Khối trộn sóng.

c)

C. Khối chọn sóng.

d)

D. Dao động ngoại sai.

40.

Trong máy thu hình, việc xử lí âm thanh, hình ảnh:

a)

A. Được xử lí độc lập

b)

B. Được xử lí chung

c)

C. Tuỳ thuộc vào máy thu

d)

D. Tuỳ thuộc vào máy phát

41.

Các màu cơ bản trong máy thu hình màu là:

a)

A. Đỏ, tím, vàng

b)

B. Xanh, đỏ, tím

c)

C.  Đỏ, lục, lam

d)

D. Đỏ, lục, vàng

42.

Sơ đồ khối của máy thu hình màu gồm:

a)

A. 8 khối

b)

B. 7 khối

c)

C. 6 khối

d)

D. 5 khối

43.

Chọn đáp án sai khi nói về máy thu hình:

a)

A. Máy thu hình để tái tạo lại tín hiệu âm thanh và hình ảnh của đài truyền hình

b)

B. Để có các màu tự nhiên trên màn hình ta phải trộn các màu cơ bản với nhau

c)

C. Khối vi xử lí và điều khiển: nhận lệnh điều khiển từ xa hay từ phím bấm để điều khiển các hoạt động của máy thu hình

d)

D. Khối xử lí tín hiệu hình: nhận tín hiệu hình ảnh màu và tín hiệu quét để phục hồi hình ảnh hiện lên màn hình

44.

Ăngten thu tín hiệu được nối với khối nào trong sơ đồ khối của máy thu hình màu?

a)

A. Khối cao tần, trung tần, tách sóng

b)

B. Khối xử lí tín hiệu âm thanh

c)

C. Khối đồng bộ và tạo xung quét

d)

D. Khối phục hồi hình ảnh

45.

Nhiệm vụ của máy thu hình là:

a)

A. Truyền hình ảnh vào không gian. 

b)

B.  Khuếch đại tín hiệu hình ảnh

c)

C.  Tái tạo tín hiệu âm thanh

d)

D.  Nhận và tái tạo lại tín hiệu âm thanh và hình ảnh của đài truyền hình

46.

Khối 4 trong sơ đồ khối của máy thu hình màu là:

a)

A.  Khối xử lí tín hiệu hình

b)

B.  Khối xử lí âm thanh

c)

C.  Khối phục hồi hình ảnh.

d)

D.  Khối đồng bộ và tạo xung quét

47.

Sau khối cao tần, trung tần, tách sóng tín hiệu được đưa tới những khối nào sau đây?

a)

A. Khối xử lí hình ảnh, khối điều khiển, khối đồng bộ và tạo xung quét.

b)

B. Khối xử lí tín hiệu âm thanh, khối xử lí tín hiệu hình, khối đồng bộ và tạo xung quét.

c)

C. Khối đồng bộ và tạo xung quét, khối xử lí và điều khiển.

d)

D. Khối xử lí tín hiệu âm thanh, khối xử lí hình ảnh, khối vi xử lí và điều khiển.

48.

Máy thu hình có các loại nào sau đây?

a)

A. Máy thu hình 4K, máy thu hình HD.

b)

B. Máy thu hình 8K, máy thu hình HD.

c)

C. Máy thu hình màu, máy thu hình trắng đen.

d)

D. Máy thu hình HD và máy thu hình màu.

49.

Khối nào tạo các mức điện áp cần thiết để cung cấp cho máy làm việc?

a)

A. Khối xử lí âm thanh.

b)

B. Khối xử lí hình ảnh.

c)

C. Khối đồng bộ và tạo xung quét.

d)

D. Khối nguồn.

50.

Khối 3 trong sơ đồ khối của máy thu hình màu là gì?

a)

A. Khối xử lí tín hiệu hình.

b)

B. Khối xử lí âm thanh.

c)

C. Khối phục hồi hình ảnh.

d)

D. Khối đồng bộ và tạo xung quét.

51.

Khối nào nhận tín hiệu điều khiển từ xa để điều chỉnh hoạt động của máy thu hình?

a)

A. Khối xử lí âm thanh.

b)

B. Khối xử lí hình ảnh.

c)

C. Khối đồng bộ và tạo xung quét.

d)

D. Khối vi xử lí và điều khiển.

52.

Khi mở vô tuyến truyền hình, anh/chị không xem được hình ảnh, mà vẫn nghe thấy tiếng bình thường. Theo anh/chị vì sao lại có tình trạng đó?

a)

A. Vì tín hiệu âm thanh và hình ảnh được xử lí độc lập trong máy thu hình

b)

B. Vì khi đó đài truyền hình tạm thời không phát tín hiệu hình ảnh

c)

C. Vì trục trặc ở khối nguồn

d)

D. Vì điện áp của lưới điện đang quá thấp