Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuizizz Công Nghệ 12 HK1
Total questions: 54
Worksheet time: 54mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Có mấy cách phân loại điôt?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
2.
Câu 2. Ở mô hình điều khiển trong công nghiệp từ máy tính, tín hiệu được lấy từ:
a)
A. Màn hình.
b)
B. Bàn phím.
c)
C. Bộ điều khiển.
d)
D. Động cơ.
3.
Câu 3. Đáp án nào sau đây không thuộc phân loại mạch điện tử điều khiển?
a)
A. Điều khiển tín hiệu.
b)
B. Điều khiển cứng bằng mạch điện tử.
c)
C. Điều khiển không có lập trình.
d)
D. Điều khiển tốc độ.
4.
Câu 4. Mạch báo hiệu và bảo vệ có nhiệm vụ thông báo và cắt điện khi điện áp:
a)
A. 20V.
b)
B. 200V.
c)
C. 220V.
d)
D. 230V.
5.
Câu 5. Khi điều khiển điện áp đặt vào động cơ thì giá trị nào không bị thay đổi?
a)
A. Tần số.
b)
B. Điện áp.
c)
C. Cả tần số và điện áp.
d)
D. Cả tần số và cường độ dòng điện.
6.
Câu 6. Mạch diều khiển tốc độ động cơ một pha bằng triac và điac dùng phương pháp nào để điều chỉnh tốc độ động cơ?
a)
A. Tăng, giảm thời gian dẫn.
b)
B. Tăng, giảm trị số dòng điện.
c)
C. Tăng, giảm trị số điện áp.
d)
D. Tăng, giảm tần số nguồn điện.
7.
Câu 7. Chọn một phát biểu sai:
a)
A. Nguyên lý làm việc của mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp xét trong hai trường hợp làm việc.
b)
B. Mạch điều khiển tín hiệu không phải là mạch điện tử điều khiển.
c)
C. Mạch điện tử điều khiển sự thay đổi trạng thái, chế độ làm việc của các tín hiệu được gọi là mạch điều khiển tín hiệu.
d)
D. Sơ đồ khối nguyên lý chung của mạch điều khiển tín hiệu gồm bốn khối.
8.
Câu 8. Trong mạch báo hiệu và bảo vệ điện áp, phát biểu nào sau đây sai:
a)
A. Tác dụng của Đ1 là chỉnh lưu, cấp dòng một chiều nuôi mạch điều khiển.
b)
B. Tác dụng của tụ C là lọc nguồn sau chỉnh lưu.
c)
C. K2 là tiếp điểm thường mở, K1 là tiếp điểm thường đóng.
d)
D. Con chạy của VR càng cao (càng xa R1) thì ngưỡng bảo vệ điện áp càng cao.
9.
Câu 9. Trong các động cơ sau, đâu là động cơ một pha có thay đổi tốc độ:
a)
A. Quạt tay bằng giấy.
b)
B. bóng đèn huỳnh quang.
c)
C. tốc kế.
d)
D. Máy bơm nước.
10.
Câu 10. Công dụng của mạch điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha:
a)
A. Thay đổi tốc độ động cơ điện một chiều.
b)
B. Thay đổi tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha.
c)
C. Thay đổi tốc độ động cơ điện xoay chiều ba pha.
d)
D. Giữ nguyên tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha.
11.
Câu 11. Dựa vào đâu để phân loại mạch điện tử điều khiển:
a)
A. Dựa vào công suất.
b)
B. Dựa vào chức năng.
c)
C. Dựa vào mức độ tự động hóa.
d)
D. Dựa vào công suất, chức năng và mức độ tự động hóa.
12.
Câu 12. Công dụng của điôt chỉnh lưu là:
a)
A. Biến điện xoay chiều thành điện một chiều.
b)
B. Tách sóng.
c)
C. Trộn tần.
d)
D. Ổn định điện áp một chiều.
13.
Câu 13. Khối đầu tiên của mạch nguồn một chiều là gì?
a)
A. Biến áp nguồn.
b)
B. Mạch chỉnh lưu.
c)
C. Mạch lọc nguồn.
d)
D. Mạch ổn áp.
14.
Câu 14. Người ta sử dụng loại điôt nào dùng trong mạch chỉnh lưu?
a)
A. Điôt tiếp mặt.
b)
B. Điôt tiếp điểm.
c)
C. Điôt điều khiển.
d)
D. Điôt tiếp điểm và điôt điều khiển.
15.
Câu 15. Trong các tụ điện sau, tụ điện nào phân cực?
a)
A. Tụ giấy.
b)
B. Tụ hóa.
c)
C. Tụ nilon.
d)
D. Tụ gốm.
16.
Câu 16. Đơn vị của tụ điện là:
a)
A. Ω.
b)
B. F.
c)
C. H.
d)
D. N.
17.
Câu 17. Trị số điện trở:
a)
A. Cho biết mức độ cản trở của điện trở đối với dòng điện chạy qua nó.
b)
B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó.
c)
C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua.
d)
D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua.
18.
Câu 18. Thế nào là tranzito?
a)
A. là linh kiện bán dẫn có 1 tiếp giáp P – N.
b)
B. là linh kiện bán dẫn có 2 tiếp giáp P – N.
c)
C. là linh kiện bán dẫn có 3 tiếp giáp P – N.
d)
D. là linh kiện bán dẫn có 4 tiếp giáp P – N.
19.
Câu 19. IC khuếch đại thuật toán có hệ số khuếch đại như thế nào?
a)
A. Lớn.
b)
B. Nhỏ.
c)
C. Trung bình.
d)
D. Không xác định.
20.
Câu 20. IC khuếch đại thuật toán có mấy đầu ra?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
21.
Câu 21. Đầu vào không đảo của IC khuếch đại thuật toán có kí hiệu dấu:
a)
A. Trừ.
b)
B. Cộng.
c)
C. Trừ hoặc cộng đều được.
d)
D. Không xác định.
22.
Câu 22. Mạch tạo xung giúp biến đổi điện một chiều thành điện:
a)
A. Xoay chiều.
b)
B. Một chiều.
c)
C. Xoay chiều hoặc một chiều.
d)
D. Xoay chiều và một chiều.
23.
Câu 23. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
a)
A. Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt.
b)
B. Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa.
c)
C. Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa.
d)
D. Các tranzito sẽ bị hỏng.
24.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây đúng:
a)
A. Mạch điện tử điều khiển chỉ có công suất lớn.
b)
B. Mạch điện tử điều khiển chỉ có công suất nhỏ.
c)
C. Mạch điện tử điều khiển chỉ có công suất vừa.
d)
D. Mạch điện tử điều khiển có loại có công suất lớn và có loại có công suất nhỏ.
25.
Câu 25. Đối với mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp cho gia đình, biến áp có nhiệm vụ:
a)
A. Tăng điện áp từ 20V → 220V.
b)
B. Hạ điện áp từ 220V → 20V.
c)
C. Hạ điện áp từ 220V → 200V.
d)
D. Hạ điện áp từ 200V → 20V.
26.
Câu 26. Ví dụ nào không có sự thay đổi trạng thái của tín hiệu đó là:
a)
A. Thay đổi tắt, sáng của đèn giao thông.
b)
B. Tiếng còi báo động khi gặp sự cố.
c)
C. Hàng chữ chạy của các bảng quảng cáo.
d)
D. Gió thổi làm chuông gió kêu lên.
27.
Câu 27. Linh kiện nào sau đây là linh kiện thụ động?
a)
A. Điện trở.
b)
B. Điôt.
c)
C. Tranzito.
d)
D. Triac.
28.
Câu 28. Có mấy cách phân loại điện trở?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
29.
Câu 29. Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào
a)
A. vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện.
b)
B. vật liệu làm vỏ của tụ điện.
c)
C. vật liệu làm hai bản cực của tụ điện.
d)
D. vật liệu làm chân của tụ điện.
30.
Câu 30. Thế nào là tirixto?
a)
A. là linh kiện bán dẫn có 1 tiếp giáp P – N.
b)
B. là linh kiện bán dẫn có 2 tiếp giáp P – N.
c)
C. là linh kiện bán dẫn có 3 tiếp giáp P – N.
d)
D. là linh kiện bán dẫn có 4 tiếp giáp P – N.
31.
Câu 31. Thế nào là điôt bán dẫn?
a)
A. là linh kiện bán dẫn có 1 tiếp giáp P – N.
b)
B. là linh kiện bán dẫn có 2 tiếp giáp P – N.
c)
C. là linh kiện bán dẫn có 3 tiếp giáp P – N.
d)
D. là linh kiện bán dẫn có 4 tiếp giáp P – N.
32.
Câu 32. Đặc điểm nào sau đây không phải của điôt tiếp điểm là:
a)
A. Chỗ tiếp giáp P – N là một điểm rất nhỏ.
b)
B. Thường dùng để tách song.
c)
C. Thường dùng để trộn tần.
d)
D. Cho dòng điện lớn đi qua.
33.
Câu 33. Người ta sử dụng loại điôt nào dùng trong mạch chỉnh lưu?
a)
A. Điôt tiếp mặt.
b)
B. Điôt tiếp điểm.
c)
C. Điôt điều khiển.
d)
D. Điôt tiếp điểm và điôt điều khiển.
34.
Câu 34. Trên thực tế, mạch chỉnh lưu nào được dùng phổ biến?
a)
A. Mạch chỉnh lưu dùng 1 điôt.
b)
B. Mạch chỉnh lưu dùng 2 điôt.
c)
C. Mạch chỉnh lưu dùng 3 điôt.
d)
D. Mạch chỉnh lưu dùng 4 điôt.
35.
Câu 35. IC khuếch đại thuật toán có các tầng ghép:
a)
A. Trực tiếp.
b)
B. Gián tiếp.
c)
C. Song song.
d)
D. Nối tiếp.
36.
Câu 36. IC khuếch đại thuật toán có mấy đầu ra?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
37.
Câu 37. Mạch điện tử điều khiển là:
a)
A. Những mạch điện tử thực hiện chức năng điều khiển.
b)
B. Là những mạch hồi tiếp có thể có hoặc cũng có thể không có trong mạch.
c)
C. Là những mạch hồi tiếp có trong mạch.
d)
D. Là những mạch tự động hóa thiết bị.
38.
Câu 38. Mạch điện tử điều khiển trong máy quạt, máy điều hoà không khí là mạch:
a)
A. Điều khiển tín hiệu.
b)
B. Điều khiển các thiết bị dân dụng.
c)
C. Tự động hoá các máy móc và thiết bị.
d)
D. Điều khiển trò chơi, giải trí.
39.
Câu 39. Trong sơ đồ tổng quát của mạch điện tử điều khiển, tín hiệu điều khiển được đưa vào khối nào?
a)
A. Mạch điện tử điều khiển.
b)
B. Đối tượng điều khiển.
c)
C. Cả mạch điện tử điều khiển và đối tượng điều khiển.
d)
D. Mạch vi xử lý.
40.
Câu 40. Đầu vào đảo của IC khuếch đại thuật toán có kí hiệu dấu:
a)
A. Trừ.
b)
B. Cộng.
c)
C. Trừ hoặc cộng đều được.
d)
D. Không xác định.
41.
Câu 41. Mạch tạo xung giúp biến đổi điện một chiều thành điện:
a)
A. Xoay chiều.
b)
B. Một chiều.
c)
C. Xoay chiều hoặc một chiều.
d)
D. Xoay chiều và một chiều.
42.
Câu 42. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào?
a)
A. Tranzito, điện trở và tụ điện.
b)
B. Tirixto, điện trở và tụ điện.
c)
C. Tranzito, đèn LED và tụ điện.
d)
D. Tranzito, điôt và tụ điện.
43.
Câu 43. Mạch điều khiển tín hiệu:
a)
A. Điều khiển sự thay đổi tốc độ của tín hiệu.
b)
B. Điều khiển sự thay đổi công suất của mạch.
c)
C. Điều khiển sự thay đổi trạng thái của tín hiệu.
d)
D. Điều khiển sự thay đổi trạng thái và tốc độ của tín hiệu.
44.
Câu 44. Đâu không phải là công dụng của mạch điều khiển tín hiệu:
a)
A. Thông báo tình trạng thiết bị khi gặp sự cố.
b)
B. Thông báo những thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo lệnh.
c)
C. Làm các thiết bị trang trí bằng bảng điện tử.
d)
D. Giúp làm việc nhà.
45.
Câu 45. Mạch điều khiển tín hiệu:
a)
A. Điều khiển sự thay đổi tốc độ của tín hiệu.
b)
B. Điều khiển sự thay đổi công suất của mạch.
c)
C. Điều khiển sự thay đổi trạng thái của tín hiệu.
d)
D. Điều khiển sự thay đổi trạng thái và tốc độ của tín hiệu.
46.
Câu 46. Đối với mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp cho gia đình, biến áp có nhiệm vụ:
a)
A. Tăng điện áp từ 20V → 220V.
b)
B. Hạ điện áp từ 220V → 20V.
c)
C. Hạ điện áp từ 220V → 200V.
d)
D. Hạ điện áp từ 200V → 20V.
47.
Câu 47. Mạch báo hiệu và bảo vệ có nhiệm vụ thông báo và cắt điện khi điện áp:
a)
A. 20V.
b)
B. 200V.
c)
C. 220V.
d)
D. 230V.
48.
Câu 48. Mạch nào sau đây không phải mạch điều khiển tín hiệu?
a)
A. Điều khiển bảng điện tử.
b)
B. Điều khiển tốc độ động cơ điện.
c)
C. Điều khiển tín hiệu giao thông.
d)
D. Báo hiệu và bảo vệ điện áp.
49.
Câu 49. Em hãy trình bày các cách phân loại mạch điện tử
4 lines
50.
Câu 50: Em hãy nêu nhận xét về điện áp đưa vào động cơ một pha khi điều khiển bằng mạch điện tử.
4 lines
51.
Câu 51. Vẽ sơ đồ nguyên lí mạch điều khiển tín hiệu.
4 lines
52.
Câu 52. Vẽ sơ đồ khối chức năng của mạch một chiều và nêu nhiệm vụ của từng khối.
4 lines
53.
Câu 53. Khi sử dụng triac để điều khiển tốc độ động cơ, cần tác động vào thông số nào của nguồn cấp
điện cho động cơ?
a)
Điện áp hiệu dụng
b)
Cường độ dòng điện hiệu dụng
c)
Thời gian mở của triac.
d)
Cả 3 ý trên
54.
Câu 54. Điều khiển bằng điện tử có ưu điểm gì?
4 lines
Reset
