wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 12 giữa hk I

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

2.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây

a)

Một hs mới chuyển từ trường khác đến, thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai

b)

Sắp xếp danh sách hs theo thứ tự tăng dần của tên

c)

Tìm các hs có điểm môn toán cao nhất khối

d)

Tính tỉ lệ hs trên tb môn tin của từng lớp

3.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Các thiết bị vật lí

4.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước nhi nhập hồ sơ vào máy tính

5.

Xét công tác quản lí hồ so. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Xóa một hồ sơ

b)

Thống kê và lập báo cáo

c)

Thêm hai hồ sơ

d)

Sửa tên trong một hồ sơ.

6.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

7.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là:

a)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

b)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

c)

Ngôn ngũ SQL

d)

Ngôn ngũ bậc cao

8.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

9.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Nguòi dùng

b)

Người lập trình úng dụng

c)

Nguòi QT CSDL

d)

Cả ba người trên

10.

Nguời nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Nguòi lâp trình

b)

Nguòi dùng

c)

Nhóm nguời dùng

d)

Người quản trị CSDL

11.

Quy trình xây dựng CSDL là:

a)

Khảo sát → Thiết kế → Kiểm thử

b)

Khảo sát → Kiểm thừ → Thiết kế

c)

Thiết kế → Kiểm thừ → Khảo sát

d)

Thiết kế → Khảo sát → Kiểm thủ

12.

Trong các chúc năng sau, chức năng nào không phải là chức năng của hệ quàn trị CSDL.

a)

Cung cập cách tạo lập CSDL

b)

Cung câp cách quàn lý tệp

c)

Cung cấp cách cập nhật, tìm kiếm và kết xuất thông tin

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát việc truy câp vào CSDL

13.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL.

b)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

c)

Phần mệm để thao tác và xử lý các dối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

14.

Phần mở rộng của các tệp dược tạo bởi Microsoft Access là

a)

XLS

b)

DOC

c)

MDB

d)

PAS

15.

Dữ liệu của CSDL dược lưu trữ ở .

a)

Query

b)

Form

c)

Table

d)

Report

16.

Mỗi đối tượng của Access có các chế dộ làm việc là:

a)

Thiết kế và cập nhật

b)

Trang dữ liệu và thiết kế

c)

Thiết kế và bảng

d)

Chỉnh sửa và cập nhật

17.

Trong Microsoft Access, một CSDL thường là

a)

Một tệp

b)

Tập hợp các bảng có liên quan với nhau

c)

Một sản phẩm phần mềm

d)

Một văn bản.

18.

Độ rộng của trựờng có thể được thay đổi ở đâu

a)

Trong chế độ thiết kế

b)

Trong chế độ trang dữ liệu

c)

Không thể thay đối được

d)

Có thể thay đổi bất cứ ở đâu.

19.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

b)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo.

c)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

Bảng, Macro,Môdun,Báo cáo

20.

Khi làm việc với Access xong, muồn thoát khỏi Access, ta thực hiện

a)

Tools/Exit.

b)

File/Exit

c)

Windows/Exit

d)

View/Exit

21.

Trong Access, có mấy chế dộ làm việc với các đối tượng ?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

22.

Access là

a)

Cơ sở dữ liệu

b)

Phần mềm chỉ có chức năng tính toán số liệu

c)

Là hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Phần mềm hệ thống

23.

Tên của tập tin trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL

a)

Vào File /Exit

b)

Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau

c)

Vào File /Close

d)

Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL

24.

Trong Access để mở một CSDL đã có thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

a)

Create Table in Design View

b)

File/open/<tên têp

c)

Create table by using wizard

d)

File/new/Blank Database

25.

Để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải

a)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase đặt tên file và chọn Create.

b)

Kích vào biểu tượng New

c)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New

d)

Vào File chọn New

26.

Trong access bảng (table) là gì?

a)

Là đối tượng dùng để in và tổng hợp dữ liệu

b)

. Là đối tượng để lưu dữ liệu bao gồm cột(trường), dòng(bảng ghi)

c)

Là một đối tượng chứa thủ tục lập trình

d)

Là một đối tượng để hiện thị dữ liệu

27.

Trong Access, để làm việc với chế độ thiết kế ta thực hiện: ......Design View?

a)

View

b)

Edit

c)

Insert

d)

Tools

28.

Khi làm việc với bảng. Ở chế độ Design, khi thực hiện thao tác lệnh Insert Row là ta đang thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Chèn thêm bảng

b)

Chèn thêm cột

c)

Chèn thêm bản ghi

d)

Chèn thêm trường

29.

Dữ liệu kiểu logic trong Microsoft Access được ký hiệu là:

a)

Autonumber

b)

Text

c)

Yes/No

d)

Number

30.

Trong CSDL đang làm việc, để tạo một bảng mới bằng cách tự thiết kế, thì thao tác thực hiện nào sau đây là đúng.

a)

Table - Create Table in design view

b)

Query - Create Query in design view

c)

Form - Create Form in design view

d)

Report - Create Report in design view

31.

Khi tạo cấu trúc bảng, tên trường được nhập vào cột.

a)

Field name.

b)

Data type

c)

Field size

d)

Format

32.

Khi một Field trên Table được chọn làm khoá chính thì?

a)

Giá trị dữ liệu trên Field đó được trùng nhau

b)

Giá trị dữ liệu trên Field đó không được trùng nhau

c)

Giá trị dữ liệu trên Field đó bắt buộc là kiểu Text

d)

Không có khái niệm khoá chính

33.

Trong Access, nút lệnh này

a)

Mở tập cơ sở dữ liệu

b)

Khởi động Access

c)

Xác định khoá chính

d)

Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu

34.

Trong Access, kiểu dữ liệu số được khai báo bằng?

a)

Text

b)

Memo

c)

Curency

d)

Number

35.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện: -...../ Primary Key

a)

Insert

b)

File

c)

Edit

d)

Tools

36.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột :

a)

Data Type

b)

Description

c)

Field Type

d)

Field Properties

37.

Sau khi thiết kế xong bảng nếu ta không chỉ định khóa chính thì

a)

Access không cho phép nhập dữ liệu

b)

Access không cho phép lưu bảng

c)

Access chọn trường đầu tiên mà người thiết kế đã tạo làm khóa chính

d)

Access đưa ra lựa chọn là tự động cho trường khóa chính cho bảng

38.

Giả sử ta cần tạo bảng gồm các trường như sau: khóa chính cho bằng MAHS, HOTEN, DOANVIEN, DIEM Ta có thể khai báo các lần lượt các kiểu dữ liệu theo thứ tự như sau :

a)

Text-Text - Yes/No- Text

b)

Text -Text-Yes/No-Number

c)

Number - Date/Time - Text - Number

d)

AutoNumber - Text-Date/Time - Number

39.

Tên cột (tên trưởng) được viết bằng chữ hoa hay thường:

a)

Båt buộc phải viết hoa

b)

Không phân biệt chữ hoa hay thường

c)

Tùy theo trường hợp

d)

Bắt buộc phải viết thường

40.

Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như giới tính, trường đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết..nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.

a)

Text

b)

Auto Number

c)

Yes/No

d)

Number

41.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho trường điểm Toán, Lý, Tin,...

a)

AutoNumber

b)

Yes/No

c)

Number

d)

Currency

42.

Trường nào có thể khai báo kiểu dữ liệu Auto number trong các trường sau đây

a)

Điểm toán

b)

Ngày sinh

c)

Số thứ tự

d)

Điểm trung bình

43.

Để mở bảng ở chế độ thiết kế ta thực hiện nhnhư sau:

a)

Chọn File--) Open

b)

.Nhấp chuột phải chọn Design View

c)

Nhấp chuột phải chọn Open

d)

Nhắp đôi chuột vào bảng tương ứng

44.

Trong Access, để định dạng lại lề trang dữ liệu, ta thực hiện:

a)

Format / Page Setup

b)

Tools/Page Setup

c)

Record/Page Setup

d)

File /Page Setup

45.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bẩm phim:

a)

Delete

b)

Enter

c)

Tab

d)

Space

46.

Để chèn một bản ghi mới vào bảng ta thực hiện

a)

File New record

b)

Insert→New record

c)

Edit New record

d)

Format New record

47.

Chọn phát biểu đúng

a)

Access chỉ cho phép lọc dữ liệu theo điều kiện And

b)

Access chỉ cho phép lọc dữ liệu có tối đa 3 điều kiện

c)

Access cho phép lọc dữ liệu theo điều kiện And lẫn Or

d)

Access chỉ cho phép lọc dữ liệu theo điều kiện Or

48.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo ô dữ liệu đang chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Record/Fillter/Fillter By Selection

b)

Record/Fillter By Form

c)

Record/Fillter/Fillter By Form

d)

Record/Fillter By Selection

49.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Record/Fillter/

Fillter By Selection

b)

Record/Fillter By Form

c)

Record/Fillter/

Fillter By Form

d)

Record/Fillter By Selection

50.

Hãy chọn cách làm nào là hợp lí khi lọc ra những học sinh nam và là đoàn viên

a)

Xóa bỏ những học sinh không thỏa điều kiện bên trên

b)

Tìm kiếm những học sinh nam, đoàn viên và copy chúng sang một trang mới

c)

Lọc theo mẫu với điều kiện nam và là đoàn viên

d)

Lọc theo ô đữ liệu XX

51.

Trong Access để thực hiện chức năng tìm kiếm và thay thế ta thực hiện

a)

Edit -->Search

b)

Edit--> Find

c)

View--> Find

d)

Find-->find

52.

Trên Table ở chế độ Datasheet View, chọn Edit --> Delete Record --> Yes?

a)

Xoá trường khoá chính (Primary key)

b)

Xoá Table đang xử lý

c)

Xóa trường chứa con trỏ

d)

Xóa bản ghi chứa con trỏ