wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghê

Total questions: 49

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phát triển nguồn năng lượng điện tái tạo là triển vọng của kĩ thuật điện thể hiện trong

a)

A. phát triển sản xuất điện năng.

b)

B. đời sống sinh hoạt cộng đồng

c)

C. phát triển vật liệu mới.

d)

D. phát triển cơ sở hạ tầng.

2.

Câu 2. Cuộc sống hằng ngày của con người càng tiện nghi, an toàn nhờ các thiết bị điện thể hiện vai trò của kĩ thuật điện trong

a)

A. xây dựng cơ sở hạ tầng.

b)

B. đời sống sinh hoạt.

c)

C. khoa học môi trường.

d)

D. xây dựng công trình giao thông.

3.

Câu 3. Vai trò nào sau đây không phải vai trò của kĩ thuật điện đối với đời sống?

a)

A. Cung cấp điện năng cho các thiết bị điện.

b)

B. Giúp nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

C. Điều khiển, tự động hóa cho quá trình sản xuất.

d)

D. Giúp nâng cao chất lượng phục vụ cộng đồng.

4.

Câu 4. Các kĩ sư điện, thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện thực hiện công việc trong xưởng sản xuất, chế tạo máy biến áp thuộc ngành nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện?

a)

A. Vận hành điện.

b)

B. Thiết kế điện

c)

C. Lắp đặt điện

d)

D. Sản xuất thiết bị điện

5.

Câu 5. Kĩ sư vận hành điện có yêu cầu trình độ học vấn như thế nào?

a)

A. Trình độ trung cấp nghề kĩ thuật điện.

b)

B. Trình độ cao đẳng nghề kĩ thuật điện

c)

C. Trình độ sơ cấp nghề kĩ thuật điện.

d)

D. Trình độ đại học ngành kĩ thuật điện

6.

Câu 6. Công việc trong hình vẽ thuộc ngành nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện?

a)

A. Sản xuất và chế tạo thiết bị điện

b)

B. Bảo dưỡng và sửa chữa điện.

c)

C. Lắp đặt điện

d)

D. Thiết kế điện.

7.

Câu 7. Dòng điện xoay chiều ba pha được sinh ra trong mạch điện ba pha có cùng tần số, biên độ và lệch pha nhau một góc

a)

A. 60 độ

b)

B. 120 độ

c)

C. 180 độ

d)

D. 240 độ

8.

Câu 8. Phần quay (rotor) của máy phát điện ba pha được làm từ

a)

A. lõi thép có rãnh

b)

B. nam châm vĩnh cửu.

c)

C. nam châm điện.

d)

D. cuộn dây.

9.

Câu 9. Một nguồn điện ba pha được nối như hình vẽ, cho biết nguồn điện được nối theo sơ đồ nào?

a)

A. Hình sao, không có dây trung tính.

b)

B. Hình tam giác.

c)

C. Hình sao có dây trung tính.

d)

D. Hình sao - tam giác.

10.

Câu 10. Một hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và tải điện được liên kết với nhau thành một hệ thống thông nhất trong phạm vi cả nước là

a)

A. hệ thống điện khu vực.

b)

B. hệ thống điện sinh hoạt.

c)

C. hệ thống điện quốc gia.

d)

D. hệ thống điện sản xuất.

11.

Câu 11. Nguồn điện trong hệ thống điện quốc gia có vai trò gì?

a)

A. Tạo ra điện năng và cung cấp cho hệ thống điện quốc gia.

b)

B. Truyền tải điện năng từ nguồn điện đến tải điện.

c)

C. Tiêu thụ điện năng được sản xuất ra từ các nguồn điện.

d)

D. Phân phối điện năng từ lưới truyền tải điện đến tải điện

12.

Câu 12. Trong sinh hoạt thường ngày của các hộ gia đình, các thiết bị điện như tivi, tủ lạnh, đèn điện,…là loại

a)

A. tải điện sản xuất.

b)

B. tải điện sinh hoạt.

c)

C. tải điện một chiều.

d)

D. tải điện ba pha.

13.

Câu 13. Sản xuất điện năng là gì?

a)

A. Là quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng khác thành năng lượng điện.

b)

B. Là quá trình tạo ra điện và cung cấp cho nguồn điện.

c)

C. Truyền năng lượng điện từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ.

d)

D. Là quá trình chuyển đổi năng lượng điện thành các dạng năng lượng khác.

14.

Câu 14. Trong số các nhà máy điện sau đây, nhà máy điện nào sản xuất điện năng từ thủy năng?

a)

A. Nhà máy nhiệt điện Phả Lại.

b)

B. Nhà máy điện gió Ea Nam.

c)

C. Nhà máy thủy điện Hòa Bình.

d)

D. Nhà máy điện mặt trời Hòa Hội.

15.

Câu 15. "Công suất phát điện lớn" không phải ưu điểm của phương pháp sản xuất điện nào?

a)

A. Thủy điện.

b)

B. Điện gió.

c)

C. Nhiệt điện.

d)

D. Điện hạt nhân.

16.

Câu 16. Tủ điện chiếu sáng được đặt ở đâu?

a)

A. Phân xưởng sản xuất.

b)

B. Trạm biến áp.

c)

C. Lưới điện phân phối.

d)

D. Máy biến áp.

17.

Câu 17. Thiết bị nào là tải tiêu thụ của mạng điện sản xuất?

a)

A. Tủ điện động lực.

b)

B. Máy CNC

c)

C. Máy hạ áp.

d)

D. Tủ điện phân phối nhánh.

18.

Câu 18. Đâu không phải đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ?

a)

A. Tải phân bố tập trung.

b)

B. Mạng điện dùng cho các thiết bị sản xuất.

c)

C. Lấy điện từ đường dây cao áp.

d)

D. Dùng một máy biến áp riêng

19.

Câu 19. Trong mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt ở nước ta, tần số của điện áp có giá trị bao nhiêu?

a)

A. 55 Hz.

b)

B. 60 Hz.

c)

C. 45 Hz.

d)

D. 50 Hz

20.

Câu 20. Đâu không phải đặc điểm của mạng điện hạ áp trong sinh hoạt?

a)

A. Số lượng hộ gia đình sử dụng điện lớn.

b)

B. Tải tiêu thụ điện có quy mô nhỏ và phân tán

c)

C. Lấy điện từ đường dây cao áp

d)

D. Mức điện áp thấp

21.

Câu 21. Ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện rất đa dạng, phong phú. Trong số đó, có ngành nghề liên quan đến công việc nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức về kĩ thuật điện và các phương pháp tính toán để phân tích, thiết kế, lựa chọn vật liệu, thiết bị điện đảm bảo các yêu cầu kinh tế, kĩ thuật, công năng sử dụng và tính thẩm mĩ. Đó là ngành nghề nào?

a)

A. Sản xuất, chế tạo thiết bị điện.

b)

B. Thiết kế thiết điện.

c)

C. Lắp đặt điện.

d)

D. Vận hành điện.

22.

Câu 22. Cho sơ đồ mạch điện ba pha như hình dưới đây, biết điện áp pha trên các tải điện là Up = 220 V. Hãy cho biết cách nối nguồn ba pha với tải ba pha và xác định điện áp dây đặt lên các tải điện.

a)

A. Mạch điện ba pha nối hình tam giác, điện áp dây đặt lên các tải điện là 380 V

b)

B. Mạch điện ba pha nối hình sao, điện áp dây đặt lên các tải điện là 380 V.

c)

C. Mạch điện ba pha nối hình sao có dây trung tính, điện áp dây đặt lên các tải điện là 220 V.

d)

D. Mạch điện ba pha nối hình sao có dây trung tính, điện áp dây đặt lên các tải điện là 380 V.

23.

Câu 23. Cho sơ đồ lưới điện phân phối có điện áp 110 kV như hình bên, thiết bị số 3 là

a)

A. máy biến áp 110/22 kV.

b)

B. máy biến áp 110/6 kV.

c)

C. máy biến áp 22/6 kV.

d)

D. máy biến áp 22/0,4 kV.

24.

Câu 24. Cho mạch điện ba pha đối xứng, tải nối theo hình tam giác có điện áp dây Ud = 380 V. Tải ba pha có điện trở ở mỗi pha là R = 40 Ω. Xác định giá trị dòng điện ba pha, dòng điện dây và điện áp pha của mạch điện.

a)

A. Ip = 9,5 A; Id = 16,45 A; Up = 380 V.

b)

B. Ip = 9,5 A; Id = 9,5 A; Up = 380 V.

c)

C. Ip = 9,5 A; Id = 16,45 A; Up = 220 V.

d)

D. Ip = 16,45 A; Id = 16,45 A; Up = 380 V.

25.

Câu 25. Khái niệm dòng điện xoay chiều một pha?

a)

A. Là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình sin

b)

B. Là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình cos.

c)

C. Là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình tag.

d)

D. Là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình cotag.

26.

Câu 26. Dòng điện xoay chiều ba pha được tạo trong mạch nào?

a)

A. Mạch điện một pha

b)

B. Mạch điện ba pha

c)

C. Mạch điện một pha hoặc mạch điện ba pha

d)

D. Mạch điện một pha và mạch điện ba pha

27.

Câu 27. Cấu tạo máy phát điện xoay chiều ba pha có cấu tạo gồm mấy phần?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

28.

Câu 28. Nối nguồn hình sao là

a)

A. Ba điểm cuối X, Y, Z của các pha được nối với nhau.

b)

B. Điểm đầu pha này nối với điểm cuối pha kia

c)

C. Ba điểm đầu A, B, C của các pha được nối với nhau

d)

D. Điều đầu pha này nối với điểm đầu pha kia

29.

Câu 29. Có mấy cách nối nguồn ba pha?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

30.

Câu 30. Tải ba pha không có cách nối nào sau đây?

a)

A. Nối hình sao

b)

B. Nối hình tam giác

c)

C. Nối hình sao có dây trung tính

d)

D. Nối hình sao và nối hình tam giác

31.

Câu 31. Thế nào là dòng điện dây?

a)

A. Là dòng điện chạy trong dây pha

b)

B. Là dòng điện chạy trong mỗi pha

c)

C. Là dòng điện chạy trong dây pha VÀ dòng điện chạy trong mỗi pha.

d)

D. Là dòng điện chạy trong dây pha HOẶC dòng điện chạy trong mỗi pha.

32.

Câu 32. Mạch điện ba pha đối xứng có

a)

A. Nguồn đối xứng

b)

B. Tải đối xứng

c)

C. Nguồn đối xứng hoặc tải đối xứng

d)

D. Nguồn đối xứng và tải đối xứng

33.

Câu 33. Ud là kí hiệu của

a)

A. dòng điện dây

b)

B. dòng điện pha

c)

C. điện áp dây

d)

D. điện áp pha

34.

Câu 34. Mạch điện ba pha đối xứng có tải đối xứng nối hình sao thì

a)

b)

c)

d)

35.

Câu 35. Thành phần của hệ thống điện quốc gia có

a)

A. nguồn điện

b)

B. lưới điện

c)

C. tải tiêu thụ

d)

D. nguồn điện, lưới điện và tải tiêu thụ

36.

Câu 36. Nhiệm vụ của hệ thống điện quốc gia là gì?

a)

A. Sản xuất điện năng

b)

B. Sản xuất, truyền tải điện năng

c)

C. Sản xuất, truyền tải, phân phối điện năng

d)

D. Sản xuất, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng

37.

Câu 37. Vai trò của nguồn điện

a)

A. tạo ra điện năng

b)

B. cung cấp điện năng cho hệ thống điện quốc gia.

c)

C. tạo ra điện năng và cung cấp cho hệ thống điện quốc gia.

d)

D. kết nối, truyền tải và phân phối điện năng từ nguồn đến nơi tiêu thụ trong phạm vi cả nước.

38.

Câu 38. Có mấy loại lưới điện?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

39.

Câu 39. Có loại tải tiêu thụ nào?

a)

A. Tải sinh hoạt.

b)

B. Tải sản xuất

c)

C. Tải sinh hoạt và tải sản xuất

d)

D. Đáp án khác

40.

Câu 40. Cấp điện áp của lưới điện hạ áp là bao nhiêu?

a)

A. dưới 1 kV .

b)

B. Trên 1 kV

c)

C. Từ 1 kV đến 35 k.

d)

D. Trên 220 kV

41.

Câu 41. Cấp điện áp trên 220 kV của lưới điện nào?

a)

A. Trung áp

b)

B. Hạ áp

c)

C. Siêu cao á

d)

D. Cao áp

42.

Câu 42. Lưới điện nào có chức năng truyền tải điện năng từ trạm điện nguồn đến trạm điện phân phối chính?

a)

A. Lưới điện truyền tải

b)

B. Lưới điện phân phối

c)

C. Lưới điện truyền tải và lưới điện phân phối

d)

D. Lưới điện phối hợp

43.

Câu 43. Điện áp của lưới điện truyền tải là:

a)

A. Trên 110 kV

b)

B. Dưới 110 kV

c)

C. 110 kV

d)

D. 100 kV

44.

Câu 44. Nhiệm vụ của đường dây truyền tải và phân phối đó là

a)

A. kết nối nguồn điện, trạm biến áp và tải.

b)

B. truyền tải điện năng từ nhà máy điện đến trạm biến áp phân phối chính.

c)

C. phân phối điện từ trạm biến áp phân phối đến nơi tiêu thụ.

d)

D. chuyển đổi cấp điện áp từ điện áp thấp lên điện áp cao hoặc ngược lại.D. chuyển đổi cấp điện áp từ điện áp thấp lên điện áp cao hoặc ngược lại.

45.

chọn đúng sai

Categorize the following
sai
đúng
46.

chọn đúng hoặc sai

Categorize the following
sai
đúng
47.

Câu 3: chọn đúng hoặc sai

Categorize the following
sai
đúng
48.

Câu 4 : chọn đúng hoặc sai

Categorize the following
đúng
sai
49.

Câu 5: chọn đúng hoặc sai

Categorize the following
đúng
sai