wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn công nghệ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cacte chứa

a)

Cánh tản nhiệt

b)

Áo nước

c)

Đáp án khác

d)

Khoang chứa nước

2.

Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy

a)

Cánh tản nhiệt

b)

Bugi

c)

Trục khuỷu

d)

Áo nước

3.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Xilanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh

b)

Xilanh của động cơ đặt ở cacte

c)

Xilanh của động cơ luôn được chế tạo rời thân xilanh

d)

Xilanh của được cơ luôn được chế tạo liền thân xilanh

4.

Xilanh của động cơ được lắp ở

a)

Cacte

b)

Thân máy

c)

Nắp máy

d)

Thân xilanh

5.

Tại sao cacte không có áo nước hoặc cánh tản nhiệt

a)

Do cacte xa buồng cháy

b)

Cả A và B đều sai

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Do cacte chứa dầu bôi trơn

6.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Cacte lắp trục khuỷu

b)

Thân máy lắp cơ cấu và hệ thống động cơ

c)

Cả 3 đều sai

d)

Thân xilanh lắp xilanh

7.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Thân máy là chi tiết cố định

b)

Nắp máy là chi tiết cố định

c)

Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định

d)

Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động

8.

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước có chứa gì?

a)

Khoang chứa nước

b)

Cánh tản nhiệt

c)

Áo nước

d)

Khoang chứa nước hay còn gọi là áo nước

9.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào

a)

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

b)

Cacte của động cơ làm mát bằng nước

c)

Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

d)

Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

10.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Cacte có thể chế tạo liền khối hoặc chia làm hai nửa

b)

Cacte luôn chế tạo liền khối

c)

Cacte luôn chế tạo chia làm hai nửa

d)

Nửa trên cacte luôn làm liền với xilanh

11.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Xemăng khí ngăn không cho khí chảy lọt xuống cacte

b)

Xemăng dầu ngăn cho dầu dưới cacte sục lên buồng cháy

c)

Không thể chế tạo pitông vừa khít với xilanh để khỏi sử dụng xemăng

d)

Nếu chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh thì không cần xemăng, nhằm giảm chi phí

12.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Chốt khuỷu lắp với đầu to thanh truyển

b)

Chốt khuỷu lắp với đầu nhỏ thanh truyển

c)

Cổ khuỷu lắp với thân thanh truyền

d)

Cổ khuỷu lắp với đầu to thanh truyền

13.

Chi tiết nào giúp trục khuỷu cân bằng

a)

Bánh đà

b)

Má khuỷu

c)

Đối trọng

d)

Chốt khuỷu

14.

Đầu pit-tông có rãnh để

a)

Lắp xemăng

b)

Tản nhiệt, giúp làm mát

c)

Chống bó ket, giảm mài mòn

d)

Giúp thuận tiện cho việc di chuyển của pit-tông

15.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thanh truyền

a)

Đầu to thanh truyền chỉ dùng bạc lót

b)

Đầu to thanh truyền chia làm 2 nửa

c)

Thân thanh truyền có tiết diện hình chữ L

d)

Đầu to thanh truyền có thể dùng bạc lót hoặc ổ bi

16.

Xemăng được bố trí ở

a)

Đỉnh pit-tông

b)

Đầu pit-tông

c)

Thân pit-tông

d)

Cả 3 đáp án

17.

Theo em ngta bố trí trục khuỷu ở đâu

a)

Thân máy

b)

Cacte

c)

Thân xilanh

d)

Trong buồng cháy

18.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Pit-tông được chế tạo vừa khít với xilanh

b)

Pit-tông cùng với thân xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc

c)

Ở động cơ 2 kì, pit- tông làm nhiệm vụ của van trượt để đóng mở cửa

d)

Pit-tông nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện quá trình nạp, nén, thải khí

19.

Điền từ vào chỗ trống:... cùng với xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc của động cơ

a)

Đầu pit-tông

b)

Thân pit-tông

c)

Chốt pit- tông

d)

Đỉnh pit-tông

20.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Xemăng dầu bố trí phía trên, xemăng khí ở phía dưới

b)

Xemăng khí ở trên, xemăng dầu ở dưới

c)

Đáy rãnh xemăng khí có khoan lỗ

d)

Đáy rãnh xemăng khí và xemăng dầu có khoan lỗ

21.

Ở động cơ 2 kì, chi tiết nào làm nhiệm vụ của van trượt

a)

Thanh truyền

b)

Pit-tông

c)

Xepap

d)

Trục khuỷu

22.

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt khác cơ cấu phân phối khí treo ở chỗ

a)

Không có đũa đẩy

b)

Không có trục cò mổ

c)

Không có cò mổ

d)

Cả 3 đáp án

23.

Cơ cấu phân phối khi xupap treo có ưu điểm gì

a)

Thải không sạch

b)

Khó điều chỉnh khe hở xupap

c)

Đảm bảo nạp đầy

d)

Cấu tạo buồng cháy phức tạp

24.

Đối với cơ cấu phân phối khí xupap treo, mỗi xupap được dẫn động bởi

a)

1 cam

b)

1 con đội

c)

1 đũa đẩy

d)

Cả 3 đáp án

25.

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap chia làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Cơ cấu phân phối khí phân thành mấy loại

a)

Cơ cấu phân phối khi xupap đặt

b)

Cơ cấu phân phối khí xupap treo

c)

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt

d)

Cả 3 đáp án

27.

Chọn phát biểu sai

a)

Cửa nạp mở, lò xo bị nén lại

b)

Bánh răng phân phối làm quay trục khuỷu

c)

Cơ cấu phân phối khí xupap treo, cửa nạp mở thì xupap đi xuống

d)

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt, cửa nạp mở thì đi lên

28.

Ở động cơ 4 kì

a)

Số vòng quay của trục khuỷu bằng một nửa số vòng quay trục cam

b)

Số vòng quay trục cam bằng 2 lần số vòng quay trục khuỷu

c)

Số vòng quay trục cam bằng số vòng quay trục khuỷu

d)

Số vòng quay trục cam bằng một nửa số vòng quay trục khuỷu

29.

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt ở động cơ nào

a)

Động cơ diezen 4 kì

b)

Động cơ 2 kì

c)

Động cơ diezen

d)

Động cơ 4 kì

30.

Cơ cấu phân phối khí được chia làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Van an toàn bơm dầu khí

a)

Luôn mở

b)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

c)

Động cơ làm việc bình thường

d)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

32.

Đâu là bề mặt ma sát

a)

Bề mặt tiếp xúc pit- tông với xilanh

b)

Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót

c)

Bề măth tiếp xúc của chốt pit- tông với lỗ chốt pit-tông

d)

Cả 3 đáp án

33.

Khi dầu qua két làm mát dầu thì

a)

Van an toàn bơm dầu mở

b)

Cả 3 đáp án đều đúng

c)

Van khống chế lượng dầu qua két đóng

d)

Van khống chế lượng dầu qua két mở

34.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Dầu bơi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngắm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay về cacte

d)

Dầu bơi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

35.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

Bơm dầu

b)

Van hằng nhiệt

c)

Lưới lọc dầu

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu

36.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Dầu được bơm hút từ cacte lên

b)

Van an toàn bơm dầu mở để 1 phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte

c)

Van an toàn bơm dầu mở để 1 phần dầu chảy ngược về trước bơm

d)

Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép, van an toàn bơm dầu mở

37.

Tác đụng của dầu bôi trơn

a)

Làm mát

b)

Bao kín và chống gỉ

c)

Bôi trơn các bề măth ma sát

d)

Cả 3 đáp án

38.

Có những phương pháp bôi trơn nào

a)

Bôi trơn cưỡng bức

b)

Bôi trơn bằng vung té

c)

Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

d)

Cả 3 đáp án

39.

Có mấy phương pháp bôi trơn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây

a)

Cacte dầu

b)

Bơm

c)

Két làm mát

d)

Quạt gió

41.

Hệ thống làm mát bằng nước có

a)

Loại tuần hoàn cưỡng bức

b)

Loại đối lưu tự nhiên

c)

Loại bốc hơi

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

Hệ thongis làm mát được chia làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào

a)

Áo nước

b)

Trục khuỷu

c)

Bugi

d)

Cánh tản nhiệt

44.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ

a)

Đóng cả 2 cửa

b)

Mở cả 2 cửa

c)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

d)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

45.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hanh đã định, van hằng nhiệt sẽ

a)

Mở cả 2 cửa

b)

Đóng cả 2 cửa

c)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

d)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

46.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát

a)

Quạt gió

b)

Bầu lọc dầu

c)

Puli và đai truyền

d)

Áo nước

47.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát

a)

Bơm nước

b)

Van hằng nhiệt

c)

Két nước

d)

Cả 3 đáp án

48.

Nước qua két được làm mát do

a)

cả A và B đều đúng

b)

Cả A và B đều sai

c)

Diện tích tiếp xúc rất lớn của vỏ ống với không khí

d)

Quạt gió hút không khí qua giàn ống

49.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào

a)

Vòi phun

b)

Trục khuỷu

c)

Bugi

d)

Cánh tản nhiệt

50.

Hệ thống làm mát bằng nước gồm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5