NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTin12
Total questions: 55
Worksheet time: 55mins
Name
Class
Date
1.
1. Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:
a)
Mô hình phân cấp
b)
Mô hình dữ liệu quan hệ
c)
Mô hình hướng đối tượng
d)
Mô hình cơ sở quan hệ
2.
2. Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?
a)
Cấu trúc dữ liệu
b)
Các ràng buộc dữ liệu
c)
Các thao tác, phép toán trên dữ liệu
d)
Tất cả các yếu tố trên
3.
3. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
a)
Một tập các khái niệm
b)
Một mô hình dữ liệu quan hệ.
c)
Mô hình hướng đối tượng.
d)
Mô hình dữ liệu phân tán.
4.
4. Về mặt cấu trúc, dữ liệu của Cơ sở dữ liệu quan hệ được thể hiện trong đối tượng nào sau đây?
a)
Các bảng.
b)
Các biểu mẫu.
c)
Các báo cáo.
d)
Một cột (một thuộc tính) trong bảng.
5.
5. Giả sử có bảng HOC_SINH có các trường: Ma_HS, Hodem, Ten, Ng_Sinh, Diem_Toan, Diem_Ly, Diem_Hoa, Diem_Văn, Diem_Tin gồm 5 bản ghi
a)
Về mặt thao tác trên dữ liệu
b)
Về mặt cấu trúc
c)
Về mặt các ràng buộc dữ liệu
d)
Về mặt cập nhật dữ liệu
6.
6. Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
a)
Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
b)
Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
c)
Phần mềm Microsoft Access
d)
Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu
7.
7. Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
a)
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
b)
Bảng
c)
Hàng
d)
Cột
8.
8. Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
a)
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
b)
Bảng
c)
Hàng
d)
Cột
9.
9. Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
a)
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
b)
Bảng
c)
Hàng
d)
Cột
10.
10. Phát biểu nào sau đây đúng với khái niệm Cơ sở dữ liệu quan hệ?
a)
Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ
b)
Cơ sở dữ liệu là tập dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
c)
Cơ sở dữ liệu chứa dữ liệu đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
d)
Cơ sở dữ liệu chứa dữ liệu đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của một người.
11.
11. Chọn đáp án đúng nhất đề điền theo thứ tự: Bộ (bản ghi) để chỉ …..; quan hệ để chỉ ……; thuộc tính để chỉ …..; miền để chỉ …… của một thuộc tính
a)
Hàng – bảng – cột – kiểu dữ liệu
b)
Bảng – cột – hàng - kiểu dữ liệu
c)
Bảng – cột – kiểu dữ liệu – hàng
d)
Kiểu dữ liệu - bảng – cột – hàng
12.
12. Giả sử có bảng:
Bảng trên có phải là một quan hệ không? Vì sao?
a)
Không vì có thuộc tính đa trị.
b)
Không vì có thuộc tính phức hợp
c)
Phải vì có đầy đủ các đặc trưng chính của một quan hệ trong hệ Cơ sở dữ liệu quan hệ
d)
Phải vì có đầy đủ các thuật ngữ của một quan hệ trong hệ Cơ sở dữ liệu quan hệ
13.
13. Cho bảng dữ liệu sau:
Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì:
a)
Ðộ rộng các cột không bằng nhau
b)
Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02
c)
Một thuộc tính có tính đa trị
d)
Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính
14.
14. Phần mềm nào sau đây không phải là hệ QT CSDL quan hệ?
a)
Microsoft SQL Server
b)
Oracle
c)
Linux
d)
Microsoft Access
15.
15. Khẳng định nào là sai khi nói về khoá?
a)
Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể
b)
Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể
c)
Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá
d)
Khoá phải là các trường STT
16.
16. Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?
a)
Một bảng có thể có nhiều khoá chính
b)
Mỗi bảng có ít nhất một khoá
c)
Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu
d)
Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất
17.
17. Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?
a)
Khóa chính
b)
Khóa và khóa chính
c)
Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu
d)
Tất cả các trường của bảng
18.
18. Trong mô hình quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?
a)
Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu
b)
Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống
c)
Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau
d)
Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống nhưng được trùng nhau
19.
19. Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta chọn khoá chính là:
a)
STT
b)
Số báo danh
c)
Phòng thi
d)
Họ tên học sinh
20.
20. Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :
a)
Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất
b)
Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số
c)
Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
d)
Trường SOBH là trường ngắn hơn
21.
21. Giả sử Cơ sở dữ liệu QuanLi_Dien gồm 2 bảng có cấu trúc như sau:
a)
Hai bảng trên liên kết với nhau thông qua trường MA_KH
b)
Hai bảng trên liên kết với nhau thông qua trường STT
c)
Hai bảng trên liên kết với nhau thông qua trường Ma_HD và Ma_KH
d)
Trường Ma_KH của bảng KHACH_HANG liên kết với trường Ma_HD của bảng HOA_DON.
22.
22. Giả sử Cơ sở dữ liệu QuanLi_Dien gồm 2 bảng có cấu trúc như sau:
a)
Một – nhiều.
b)
Một – một.
c)
Nhiều – nhiều.
d)
Nhiều – một.
23.
23. Giả sử có bảng THI_SINH gồm các trường STT, SBD, HO_TEN, NGAY_SINH, DIA_CHI, LOP. Trường NGAY_SINH có kiểu dữ liệu gì?
a)
Date/time
b)
Number
c)
Text
d)
Yes/No
24.
24. Quá trình cập nhật dữ liệu được hệ Quản trị Cơ sở dữ liệu đảm bảo gì?
a)
Các ràng buộc toàn vẹn.
b)
Các khóa chính và sự liên kết
c)
Sự liên kết giữa các khóa
d)
Mô hình quan hệ của Cơ sở dữ liệu
25.
25. Cho các thao tác sau:
B1: Tạo bảng
B2: Đặt tên và lưu cấu trúc
B3: Chọn khóa chính cho bảng
B4: Tạo liên kết
Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:
a)
B1-B3-B4-B2
b)
B2-B1-B3-B4
c)
B1-B3-B2-B4
d)
B1-B2-B3-B4
26.
26. Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?
a)
Nhập dữ liệu ban đầu
b)
Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
c)
Thêm bản ghi
d)
Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng
27.
27. Cho các bảng sau:
- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)
- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)
- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết loại của một quyển sách thì cần những bảng nào ?
a)
DanhMucSach, LoaiSach
b)
DanhMucSach, HoaDon
c)
DanhMucSach
d)
HoaDon, LoaiSach
28.
28. Trong các thao tác sau thao tác nào KHÔNG là thao tác khai thác Cơ sở dữ liệu?
a)
Cập nhật dữ liệu
b)
Sắp xếp dữ liệu
c)
Truy vấn Cơ sở dữ liệu và xem dữ liệu
d)
Kết xuất báo cáo
29.
29. Truy vấn dữ liệu KHÔNG giúp thực hiện công việc nào dưới đây?
a)
Định dạng theo mẫu và in dữ liệu.
b)
Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước.
c)
Chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán, tính tổng điểm, tổng, …
d)
Sắp xếp các bản ghi
30.
30. Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường: STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, Phòng thi. Ta chọn khoá chính là?
a)
Số báo danh.
b)
STT.
c)
Phòng thi.
d)
Họ tên học sinh.
31.
31. Giả sử bảng HOA_DON có trường So_luong, để tạo truy vấn (Query) có số lượng lớn hơn 10 thì ta nhập điều kiện >10 ở cột So_luong vào dòng
a)
Criteria.
b)
Sort.
c)
Show.
d)
Field.
32.
32. Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:
a)
Không thể sửa lại cấu trúc
b)
Phải nhập dữ liệu ngay
c)
Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau
d)
Khi tạo cấu trúc cho bảng xong thì phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi
33.
33. Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng
b)
Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó
c)
Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia
d)
Tất cả đều đúng
34.
34. Tìm phương án sai. Thao tác sắp xếp bản ghi:
a)
Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường
b)
Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau
c)
Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa
d)
Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn
35.
35. Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?
a)
Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
b)
Là một dạng bộ lọc
c)
Là một dạng bộ lọc; có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
d)
Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó
36.
36. Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:
a)
Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL
b)
Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.
c)
Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện
d)
Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện
37.
37. Bảng điểm thi có các trường TBHKI (trung bình học kỳ 1), TBHKII (trung bình học kỳ 2). Trong mẫu hỏi (Query), biểu thức số học nào để tạo trường mới TBCN (trung bình cả năm) biết điểm TBCN là điểm TB của HKI và HKII với điểm TBHKII hệ số 2?
a)
TBCN: ([TBHKI] + [TBHKII] *2)/3
b)
[TBCN]: ([TBHKI] + [TBHKII] *2)/3
c)
[TBCN] = ([TBHKI] + [TBHKII] *2):3
d)
TBCN = (TBHKI + TBHKII*2)/3
38.
38. Quan sát lưới thiết kế sau và cho biết điều kiện lọc dữ liệu của mẫu hỏi:
a)
Lọc ra những sinh viên có họ “LÊ” ở khoa AV.
b)
Lọc ra những sinh viên có tên “LÊ” ở khoa AV
c)
Lọc ra những sinh viên không phải họ “LÊ” ở khoa AV.
d)
Tính tổng số sinh viên ở khoa AV.
39.
39. Chức năng của mẫu hỏi (Query) là:
a)
Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng
b)
Sắp xếp, lọc các bản ghi
c)
Thực hiện tính toán đơn giản
d)
Tất cả các chức năng trên
40.
40. Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:
a)
Tạo báo cáo thống kê số liệu
b)
Hiển thị và cập nhật dữ liệu
c)
Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh
d)
Tạo truy vấn lọc dữ liệu
41.
41. Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
a)
Ngăn chặn các truy cập không được phép
b)
Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
c)
Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
d)
Khống chế số người sử dụng CSDL
42.
42. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống. Bảo mật là vấn đề . . . cho cả hệ cơ sở dữ liệu và những hệ thống khác.
a)
Chung
b)
Riêng
c)
Quan trọng
d)
Có ý nghĩa quan trọng
43.
43. Đối tượng đưa ra các chủ trương, chính sách, điều luật quy định về bảo mật là:
a)
Chính phủ.
b)
Người phân tích, thiết kế.
c)
Người quản trị Cơ sở dữ liệu.
d)
Người dùng.
44.
44. Đối tượng nào phải có các giải pháp tốt về phần cứng và phần mềm thích hợp để bảo mật thông tin, bảo vệ hệ thống:
a)
Người quản trị Cơ sở dữ liệu và người phân tích thiết kế.
b)
Người dùng.
c)
Người quản trị Cơ sở dữ liệu.
d)
Người phân tích thiết kế.
45.
45. Ý nào sau đây không đúng với ý nghĩa bảo mật trong Cơ sở dữ liệu?
a)
Không hạn chế các hình thức truy cập.
b)
Không tiết lộ nội dung dữ liệu và chương trình xử lý.
c)
Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn.
d)
Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng.
46.
46. Người có chức năng phân quyền truy cập là:
a)
Người dùng
b)
Người viết chương trình ứng dụng.
c)
Người quản trị CSDL.
d)
Lãnh đạo cơ quan.
47.
47. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
a)
Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
b)
Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau
c)
Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
d)
Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết
48.
48. Nhận dạng người dùng là chức năng của:
a)
Người quản trị.
b)
CSDL
c)
Hệ quản trị CSDL
d)
Người đứng đầu tổ chức.
49.
49. Trong bảng phân quyền kí hiệu K có ý nghĩa là gì?
a)
Không được truy cập.
b)
Không được đọc.
c)
Không được sửa.
d)
Không được bổ sung.
50.
50. Chọn phát biểu SAI?
a)
Có thể nhận dạng người dùng qua địa chỉ Email, không cần mật khẩu.
b)
Có thể nhận dạng người dùng qua tên truy cập và mật khẩu.
c)
Có thể nhận dạng người dùng qua chữ kí điện tử.
d)
Có thể nhận dạng người dùng qua dấu vân tay, giọng nói, con người.
51.
51. Điền vào chỗ trống. Mục đích của việc giảm dung lượng, nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường ….. của dữ liệu.
a)
Tính bảo mật
b)
Tính đúng đắn
c)
Tính chính xác
d)
Tính dừng
52.
52. Chữ kí điện tử chủ yếu để làm gì?
a)
Để xác nhận và nhận dạng một dữ liệu nào đó.
b)
Để nhận dạng người dùng trong chế độ giao tiếp trực tiếp với hệ thống.
c)
Để xác nhận người dùng và nhận dạng một dữ liệu nào đó.
d)
Để nhận dạng một dữ liệu nào đó.
53.
53. Hiện nay các giải pháp bảo vệ cả phần cứng lẫn phần mềm đã được đảm bảo hệ thống được bảo vệ an toàn chưa?
a)
Chưa đảm bảo hệ thống được bảo vệ an toàn.
b)
Đã đảm bảo hệ thống được bảo vệ an toàn.
c)
Phụ thuộc vào từng hệ Quản trị Cơ sở dữ liệu.
d)
Phụ thuộc vào cấu hình của máy.
54.
54. Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?
a)
Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …
b)
Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng
c)
Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật
d)
Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật
55.
55. Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:
a)
Thường xuyên sao chép dữ liệu
b)
Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ
c)
Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm
d)
Nhận dạng người dùng bằng mã hoá
Reset
