wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Sâu tơ Hại rau có tên khoa học là gì

a)

plutella xylostella

b)

nilaparvata

c)

spodoptera frugiperda

d)

bactrocera dorsalis

2.

rầy nâu hại lúa có tên khoa học là gì 

a)

+ Plutella xylostella

b)

+ Nilaparvata lugens:

c)

+ Spodoptera frugiperda

d)

+ Bactrocera dorsalis

3.

Sâu keo màu thu có tên khoa học là gì

a)

plutella...

b)

nilaparvate...

c)

spodoptera...

d)

bactrocera....

4.

Rồi đục quả có tên gọi khoa học là gì

a)

plutella

b)

nilaparvata

c)

spodoptera

d)

bactrocera

5.

Rầy nâu hại lúa trưởng thành có nhiều dài khoảng

a)

2mm

b)

7 mm

c)

3 đến 5 mmm

d)

6mm

6.

rầy trưởng thành gồm mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

nhiệt độ thấp sâu tơ hại rau non phát triển trong bao lâu

a)

11 ngày

b)

15 ngày

c)

11-15 ngày

d)

18-20 ngày

8.

nhiệt độ bình thường sâu tơ gây hại rau non phát triển trong bao lâu

a)

11 ngày

b)

15 ngày

c)

11-15 ngày

d)

18-20 ngày

9.

biện pháp phong trừ ruồi đục quả

a)

vệ sinh đông ruộng

b)

dùng bẫy vệ sinh đông ruộng

c)

dùng thuốc trừ sâu vệ sinh đồng ruộng

d)

vệ sinh đông ruộng dùng bẫy dùng thuốc trừ sâu

10.

bệnh vàng lá greening thường gây hại ở vị trí nào

a)

b)

quả

c)

lá và quả

d)

thân lá quả

11.

bệnh tán thư phát sinh ở bộ phận nào của cây trồng

a)

b)

chồi non

c)

chùm hoa và quả

d)

lá chồi non chùm hoa hoa và quả

12.

tác nhân gây hại của bệnh đạo ôn hại lúa là gì

a)

nấm colletotrichum

b)

vi khuẩn candidatus

c)

nấm pyricularia

d)

vi khuẩn xanthomonas

13.

tác nhân gây hại của bệnh héo xanh vi khuẩn là gì

a)

nấm colletotrichum

b)

vi khuẩn candidatus

c)

nấm pyricularia

d)

vi khuẩn xanthomonas

14.

tác nhân gây hại của bệnh thán thư là gì

a)

nấm colletotrichum

b)

vi khuẩn candidatus

c)

nấm pyricularia

d)

vi khuẩn xanthomonas

15.

tác nhân bệnh vàng lá greening

a)

nấm colleto..

b)

vi khuẩn candi...

c)

nấm pyriculatus...

d)

vi khuẩn xanthomonas...

16.

quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

bước đầu tiên trong quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là

a)

sản xuất giống vi khuẩn cấp 1

b)

sản xuất vi khuẩn cấp 2

c)

lên men tăng sinh khối vi khuẩn

d)

sấy khô và nghiền vi khuẩn

18.

chế phẩm vi rút trừ sâu

a)

gây hại cho người

b)

gây hại cho môi trường

c)

đọc hai cho con người và môi trường

d)

ko gây hại cho con người môi trường

19.

bước đầu tiên cho quy trình trồng trọt là gì

a)

làm đất bón phân lót

b)

gieo hạt trồng cây con

c)

chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh

d)

thu hoạch

20.

bước thứ hai của quy trình trồng trọt

a)

làm đất bón lót

b)

gieo hạt trồng cây con

c)

chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh

d)

thu hoạch

21.

bước ba của quy trình trồng trọt

a)

làm đất bón phân lót

b)

gieo hạy trồng cây con

c)

chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh

d)

thu hoạch

22.

đâu ko phải là công việc phòng trừ sâu bệnh

a)

vệ sinh đông ruộng

b)

sử dụng giống chống bệnh

c)

bón phân

d)

sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

23.

người ta ứng dụng cơ giới hóa trong mấy công việc của trồng trọt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

yêu cầu của thu hoạch sản phẩm trồng trọt

a)

đúng thời điểm nhanh gọn cẩn thận

b)

đúng phương pháp

c)

nhanh gon cẩn thận

d)

đúng thời điểm đúng phương pháp nhanh gọn cẩn thận

25.

cơ giới hóa trong gieo trồng

a)

tối đa lượng giống

b)

tối đa lg giống và` đảm bảo mật độ

c)

tối đa lg giống và đảm bảo mùa vụ

d)

tối đa lg giống và đảm bảo mật độ và đảm bảo mùa vụ

26.

bảo quản bằng kho silo

a)

bảo quản với số lg lớn thường dùng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng khô như ngô thốc

b)

bảo quản nhiệt độ thấp làm ngưng các hoạt động của vi khuẩn côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong trồng trọt

27.

bảo quản kho lạnh

a)

bảo quản nhiệt độ thấp làm ngưng các hoạt động của vi khuẩn côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong trồng trọt

b)

bảo quản với số lg lớn thường dùng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt các dạng như thóc lúa ngô

28.

bảo quản kho chiếu xạ

a)

bảo quản nhiệt độ thấp làm ngưng các hoạt động của vi khuẩn côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong trồng trọt

b)

chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm mục đích tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm mục làm giảm tổn thấy sản xuất

29.

công nghệ plasma lạnh áp dụng cho sản phẩm nào sau đây

a)

đậu xanh

b)

đậu tương ngô

c)

ngô đậu xanh

d)

ngô đậu xanh đậu tương

30.

có mấy phương pháp bảo vệ sản phẩm trồng trọt công nghệ cao

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

bảo quản kho silo có mấy ưu điểm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

có mấy ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

đâu là ứng dụng công nghệ cao chế biến sản phẩm trồng trọt

a)

công nghệ sấy lạnh

b)

muối dưa

c)

nghiềm bột mịn hay tinh bột

d)

sấy khô

34.

đâu không phải là ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt

a)

công nghệ sấy lạnh

b)

công nghệ xử lí bắng áp xuất cao

c)

nghiền bột mịn và tinh bột

d)

công nghệ chiên chấn không

35.

công nghệ chiên chân không là

a)

phương pháp sấy bằng tác nhân không khí rất khô ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sấy thông thường

b)

là công nghệ chiên các loại sản phẩm trồng trọt trong môi trường chân không

36.

công nghệ xử lí bằng áp xuất cao

a)

là phương pháp chế biến sử dụng nước tinh khiết ở áp xuất cao và nhiệt độ từ -4 C - 10C nhằm bất hoại các loại vi khuẩn vi rút nấm trong sản phẩm trồng trọt

b)

là công nghệ chiên các loại sản phẩm trồng trọt trong môi trường trân không

37.

mục đích đầu tiên của việc chế biến sản phẩm trồng trọt được đề cấp đến lag gì

a)

duy trì nâng cao chất lg làm tăng gia trị sản phẩm

b)

sản phẩm đa dạng đáp ứng nhu cầu sử dụng

c)

thời gian sử dụng sản phẩm thuận tiện cho bảo quản

d)

nâng cao thu nhập và phục vụ sản phẩm

38.

mục đích thứ 4 của việc chế biến sản phẩm trồng trọt được đề cập đến lag gì

a)

sản phẩm đa dạng đáp ứng nhu cầu sử dụng

b)

nâng cao thu nhập và phụ vụ sản phẩm

39.

tưới nước tự động hóa thuộc ứng dụng nào trong cơ chế hóa trong trồng trọt

a)

cơ giới hóa trong làm đất

b)

cơ giới hóa trong gieo trồng

c)

cơ giới hóa trong chăm sóc và gieo trồng

d)

cơ giới hóa trong thu hoạch

40.

đâu không phải là nhược điểm của phương pháp chiếu xạ

a)

đòi hỏi nhân lực cao

b)

chi phí vận hành cao

c)

xử lí lượng nhỏ sản phẩm

41.

nhược điểm phương pháp bảo quản trong kho lạnh

a)

chi phí đầu tư cao

b)

thời gian bảo quản ngắn

c)

không gian bảo quản chất lượng sản phẩm

d)

hạ thấp giá trị sản phẩm

42.

đâu là việc ứng dụng cơ giới hóa trong chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng

a)

máy làm đất trồng lúa

b)

mấy cấy lúa

c)

máy bón phân đĩa

d)

máy thu hoạch ngô

43.

loại sâu hại nào thuộc họ ngài đêm

a)

sâu tơ hại rau

b)

rầy nâu hại lúa

c)

sâu keo mùa thu

d)

ruồi đục quả

44.

loại sâu nào thuộc ngài rau

a)

sâu tơ rau hại

b)

rầy nâu hại lúa

c)

sâu keo mùa thu

d)

ruồi đục quả

45.

loài sâu hại nào thuộc họ muội nâu

a)

sâu tơ hại rau

b)

rầy nâu hại lúa

c)

keo sâu mùa thu

d)

ruồi đục quả

46.

bước thứ 2 của quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu

a)

sản xuất giống vi khuẩn cấp 1

b)

sản xuất giống vi khuẩn cấp 2

c)

lên men tăng khối vi khuẩn

d)

sấy khô và nghiền vi khuẩn

47.

chế biến vi khuẩn trừ sâu dùng để tiêu diệt

a)

sâu róm hại thông

b)

sâu tơ sâu róm hại thông

c)

sâu khoan hại rau và sâu róm hại thông

d)

râu róm hại thông sâu tơ và sâu khoan hại rau

48.

vi trút npv trông chế phẩm làm sâu chết trong thời gian bao lâu

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

5 ngày

d)

2-5 ngày

49.

nấm trong chế biến phẩm nấm trừ sâu chết trong thời gian bao lâu

a)

2 ngày

b)

7 ngày

c)

2-7 ngày

d)

10 ngày

50.

quy trình sản xuất nấm trừ sâu bệnh là

a)

1

b)

3

c)

7

d)

6

51.

bc 3 của quy trình sản xuất nấm trừ sâu

a)

sản xuất giống nấm cấp loại 1

b)

sản xuất giống nấm cấp loại 2

c)

lên men tăng sinh khối nấm

d)

sấy khô nấm

52.

bước 4 cảu quy trình sản xuất nấm trừ sâu bệnh

a)

sản xuất giống nấm cấp 1

b)

sản xuất giống nấm cấp 2

c)

lên men tăng sinh khối nấm

d)

sấy khô nấm