wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Kì 2

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống cơ khí động lực hoạt động trong không trung là

a)

tàu thủy.

b)

máy công nghiệp.

c)

ô tô.

d)

tàu vũ trụ.

2.

Công việc chế tạo các chi tiết hoặc cụm chi tiết và lắp ráp các chi tiết thành sản phẩm hoàn chỉnh, kiểm tra đánh giá chất lượng sản phẩm trước khi xuất xưởng thường được thực hiện bởi ai?

a)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Thợ cơ khí và sửa chữa các thiết bị cơ khí động lực

c)

Thợ lắp ráp máy cơ khí động lực

d)

Kĩ sư kĩ thuật cơ khí động lực

3.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp dầu bôi trơn đến các bề mặt làm việc của các chi tiết để giảm ma sát và nhiệt độ giữa các chi tiết?

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

c)

Cơ cấu phân phối khí

d)

Hệ thống nhiên liệu

4.

Động cơ đốt trong là:

a)

Động cơ giảm tốc

b)

Động cơ điện

c)

Động cơ nhiệt

d)

Động cơ rung

5.

Theo nhiên liệu sử dụng, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

b)

động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas.

6.

Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?

a)

Trục khuỷu

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

7.

Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là cánh quạt để hoạt động trên mặt nước là

a)

xe chuyên dụng

b)

tàu thủy

c)

ô tô

d)

máy bay

8.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có nhiệm vụ đóng mở các cửa nạp và cửa thải đúng thời điểm để động cơ thực hiện quá trình nạp khí mới vào xi lanh và thải khí đã cháy từ xilanh ra ngoài?

a)

Hệ thống nhiên liệu

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống bôi trơn

d)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

9.

Công suất có ích là công suất gì của động cơ?

a)

Công suất định mức.

b)

Là lượng nhiên liệu tiêu thụ để tạo ra một đơn vị công suất động cơ trong một đơn vị thời gian.

c)

Công suất đo được ở đầu ra của trục khuỷu động cơ.

d)

Là tỉ số nhiệt lượng chuyển thành công có ích chia cho nhiệt lượng cấp cho động cơ.

10.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp nhiên liệu (xăng, diesel,.) để duy trì hoạt động của động cơ?

a)

Hệ thống nhiên liệu

b)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

c)

Hệ thống bôi trơn

d)

Cơ cấu phân phối khí

11.

Cấu tạo pittong gồm có mấy phần?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

12.

Ở động cơ dùng bộ chế hòa khí, hoà khí được tạo thành ở đâu?

a)

Họng khuếch tán

b)

Bướm gió.

c)

Vòi phun

d)

Bướm ga.

13.

Mối liên hệ giữa hình trình pít tông S và bán kính quay R của trục khuỷu là?

a)

S = 3R

b)

S = R

c)

S = 2R

14.

Đối với cơ cấu phân phối khí dùng xupap, số vòng quay của trục cam bằng bao nhiêu lần số vòng quay của trục khuỷu?

a)

2

b)

¼

c)

½

d)

1,2

15.

Tại sao đầu to thanh truyền thường được chia làm 2 nửa?

a)

Để lắp ghép với chốt pít tông được dễ dàng

b)

Để lắp ghép với bu lông được dễ dàng

c)

Để lắp ghép với trục khuỷu được dễ dàng

d)

Để lắp ghép với đai ốc được dễ dàng.

16.

Vai trò của bộ phận hệ thống truyền lực:

a)

Là bộ phận cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

b)

Là bộ phận có vai trò đảm bảo cho hệ thống làm việc ở các môi trường, điều kiện khác nhau.

c)

Là bộ phận có vai trò truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác

d)

Tất cả các đáp án trên

17.

Công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực thường được thực hiện bởi ai?

a)

Thợ lắp ráp máy cơ khí động lực

b)

Thợ cơ khí và sửa chữa các thiết bị cơ khí động lực

c)

Kĩ sư kĩ thuật cơ khí động lực

d)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí động lực

18.

Động cơ 2 kì sử dụng cơ cấu phân phối khí nào?

a)

Van treo

b)

Xupap treo

c)

Xupap đặt

d)

Van trượt

19.

Động cơ xăng cần hệ thống đánh lửa vì:

a)

Hòa khí có nhiệt độ rất cao

b)

Hòa khí chưa đủ nóng để tự bốc cháy

c)

Hòa khí có nhiệt độ thấp

d)

Hòa khí có áp suất cao

20.

Điền từ vào ô trống: Hệ thống đánh lửa có nhiệm vụ tạo ra …….. cao áp để đốt cháy hòa khí trong xilanh của động cơ đúng …….

a)

mồi lửa/thời gian

b)

dòng điện/ thời điểm

c)

tia lửa điện/ thời điểm

d)

dòng điện/ lúc

21.

Bộ phận có vai trò truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác là

a)

hệ thống truyền lực

b)

không thuộc hệ thống cơ khí động lực

c)

nguồn động lực

d)

máy công tác

22.

Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào đặc trưng?

a)

Biến áp

b)

Khóa điện

c)

Tụ điện

d)

Bugi

23.

Tỉ số nén là?

a)

Tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần

b)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

c)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích công tác

d)

Tỉ số giữa thể tích công tác và thể tích buồng cháy

24.

Quan sát sơ đồ cấu tạo động cơ đốt trong kiểu pít tông sau và cho biết tên gọi của bộ phận 5.

a)

Xi lanh

b)

Pít tông

c)

Trục khuỷu

d)

Thanh truyền

25.

Hệ thống đánh lửa nào được sử dụng phổ biến?

a)

Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

b)

Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm

c)

Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm

d)

Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm.

26.

Thể tích toàn phần (Va), thể tích buồng cháy (Vc), thể tích công tác (Vs) ở ĐCĐT có mối liên hệ gì với nhau?

a)

Vc = Vs - Vc

b)

Va = Vc -Vs

c)

Va = Vc + Vs

d)

Vs = Vc + Va

27.

Khái niệm hành trình pit-tông?

a)

Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 7200.

b)

Là quãng đường di chuyển của pit-tông giữa 2 điểm chết

c)

Là quãng đường pit-tông đi được trong một chu trình

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 1 vòng 3600.

28.

Loại động cơ trong đó quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt thành công cơ học đều được thực hiện bên trong xilanh động cơ là:

a)

Động cơ phản lực

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ thủy lực

d)

Động cơ hơi nước

29.

Ở động cơ xăng có thêm hệ thống nào?

a)

Hệ thống đánh lửa

b)

Hệ thống làm mát

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống khởi động

30.

Động cơ 4 kì sử dụng cơ cấu phân phối khí nào?

a)

Xupap

b)

Van trượt

c)

Xupap và van trượt

d)

Van treo

31.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thân máy là chi tiết cố định

b)

Nắp máy là chi tiết cố định

c)

Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động

d)

Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định

32.

Khái niệm điểm chết trên?

a)

Là vị trí mà tại đó đỉnh pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

c)

Là vị trí mà tại đó đỉnh pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

d)

Không xác định được

33.

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng,. các sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là

a)

thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

b)

bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.

c)

sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực.

d)

lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.

34.

Loại máy cơ khí động lực trong có bánh xe hoặc bánh xích hoạt động trên mặt đất để thực hiện một nhiệm vụ chuyên biệt nào đó là?

a)

Máy bay

b)

Tàu thủy

c)

Xe chuyên dụng

d)

Ô tô

35.

Động cơ đốt trong có mấy hệ thống?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

5

36.

Bộ phận nào tạo ra tia lửa điện để châm cháy hòa khí trong hệ thống đánh lửa ở động cơ xăng?

a)

Biến áp

b)

Tụ điện

c)

Bugi

d)

Bộ chia điện

37.

Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

Lắp ráp máy thiết bị cơ khí động lực.

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực.

c)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị điện.

d)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

38.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có bộ phận nào?

a)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, thân máy, nắp máy

b)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu

c)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà

d)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, xu páp

39.

Ở động cơ 2 kì, kì thứ hai diễn ra mấy quá trình?

a)

Cháy giãn nở, thải tự do, quét khí và nạp hoà khí mới vào xilanh.

b)

Cháy giãn nở, thải tự do.

c)

Quét khí và nạp hoà khí mới vào xilanh, lọt khí, nén và cháy, nạp hoà khí mới vào cacte

d)

Nén, lọt khí, quét khí và nạp khí.

40.

Động cơ đốt trong có mấy cơ cấu?

a)

6

b)

4

c)

5

d)

2

41.

Ở động cơ 2 kì, kì thứ nhất diễn ra mấy quá trình?

a)

Cháy giãn nở, thải tự do.

b)

Cháy giãn nở, thải tự do, quét khí và nạp hoà khí mới vào xilanh.

c)

Nén, lọt khí, quét khí và nạp khí.

d)

Lọt khí, nén chay, thải khí, nạp khí mới vào cacte

42.

Các bộ phần nào không thuộc hệ thống làm mát bằng nước cưỡng bức?

a)

Van hằng nhiệt

b)

Két nước

c)

Van an toàn

d)

Bơm

43.

Hệ thống cơ khí động lực gồm những bộ phận

a)

nguồn động lực, máy công tác.

b)

nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.

c)

máy công tác, hệ thống truyền lực.

d)

nguồn động lực, hệ thống truyền lực.

44.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa …. bôi trơn đến các…. làm việc của các chi tiết để giảm ma sát và nhiệt độ giữa các chi tiết.

a)

dầu / bề mặt

b)

chất / không gian

c)

dung dịch/ không gian

d)

dầu / vị trí.

45.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ làm mát bằng nước

b)

Động cơ hình sao

c)

Động cơ chữ V

d)

Động cơ thẳng hàng

46.

Loại máy cơ khí động lực trong máy công tác là cánh quạt hoặc cánh bằng kết hợp với cánh quạt để hoạt động trên không?

a)

Xe chuyên dụng

b)

Máy bay

c)

Tàu thủy

d)

Ô tô

47.

Cấu tạo thanh truyền chia làm mấy phần?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

48.

Khái niệm điểm chết dưới?

a)

Là vị trí mà tại đó đỉnh pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

c)

Là vị trí mà tại đó đỉnh pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

d)

Không xác định được

49.

Động cơ 1 hàng xi lanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao, ... là các động cơ đốt trong được phân loại theo tiêu chí nào?

a)

Theo nhiên liệu sử dụng

b)

Theo chu trình công tác

c)

Theo số xi lanh

d)

Theo cách bố trí xi lanh

50.

Quan sát sơ đồ cấu tạo động cơ đốt trong kiểu pít tông sau và cho biết tên gọi của bộ phận 4.

a)

Thanh truyền

b)

Trục khuỷu

c)

Xi lanh

d)

Pít tông

51.

Chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động?

a)

Thanh kéo

b)

Bugi

c)

Lõi thép

d)

Độ

52.

Ng kiểu pít tông sau và cho biết tên gọi của bộ phận 4.

a)

Thanh truyền

b)

Trục khuỷu

c)

Xi lanh

d)

Pít tông

53.

Chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động?

a)

Thanh kéo

b)

Bugi

c)

Lõi thép

d)

Động cơ điện

54.

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực là nhóm công việc nghiên cứu ứng dụng các kiến thức thuộc lĩnh vực nào?

a)

Toán, Vật lý, Kĩ thuật.

b)

Vật lý, Khoa học, Kĩ thuật.

c)

Toán, Khoa học, Kĩ thuật.

d)

Toán, Khoa học, Vật lý.

55.

Momen có ích của động cơ đốt trong là

a)

momen xoắn của động cơ gây ra các chuyển động quay của thanh truyền.

b)

là momen truyền từ thanh truyền ra máy công tác.

c)

momen xoắn của động cơ gây ra các chuyển động quay của pittong.

d)

momen xoắn gây ra các chuyển động quay của trục, đặc trưng cho khả năng chịu tải tức thời của động cơ đốt trong.

56.

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc kiểm tra, chẩn đoán, sửa chữa, thay thế, điều chỉnh, ... các bộ phận của máy, thiết bị cơ khí động lực là:

a)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

b)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

c)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

d)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

57.

Động cơ đốt trong biến đổi ….

a)

Động năng thành cơ năng.

b)

Áp suất hơi nước thành công cơ học.

c)

Nhiệt năng thành công cơ học.

d)

Cơ năng thành nhiệt năng.