wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Cuối Kỳ Môn Công Nghệ 11

Total questions: 53

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Trình bày được khái niệm của cơ khí chế tạo.

4 lines
2.

Kể tên được các bước cơ bản trong quy trình chế tạo cơ khí.

4 lines
3.

Trình bày được khái niệm cơ bản về vật liệu cơ khí.

4 lines
4.

Mô tả được tính chất của một số vật liệu cơ khí thông dụng.

4 lines
5.

Trình bày được tính chất cơ bản của một số vật liệu phổ biến.

4 lines
6.

Trình bày được khái niệm cơ bản về phương pháp gia công cơ khí.

4 lines
7.

Phân loại được các phương pháp gia công cơ khí.

4 lines
8.

Tóm tắt được những nội dung cơ bản của một số phương pháp gia công cơ khí.

4 lines
9.

Kể tên được các bước trong quy trình công nghệ gia công chi tiết.

4 lines
10.

Mô tả được quy trình công nghệ gia công chi tiết.

4 lines
11.

Lập được quy trình công nghệ gia công một chi tiết đơn giản.

4 lines
12.

Kể tên được các bước của quá trình sản xuất cơ khí.

4 lines
13.

Phân tích được các bước của quá trình sản xuất cơ khí.

4 lines
14.

Trình bày được khái niệm dây chuyền sản xuất tự động.

4 lines
15.

Mô tả được dây chuyền sản xuất tự động hoá có sử dụng robot công nghiệp.

4 lines
16.

Nhận biết được mối quan hệ của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 trong tự động hoá quá trình sản xuất.

4 lines
17.

Nhận thức được tầm quan trọng của an toàn lao động trong sản xuất cơ khí.

4 lines
18.

Nhận thức được tầm quan trọng của bảo vệ môi trường trong sản xuất cơ khí.

4 lines
19.

Đâu là công việc của ngành cơ khí chế tạo?

a)

Thiết kế cơ khí

b)

Gia công cắt gọt kim loại

c)

Lắp ráp cơ khí

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Sắp xếp các bước sau sao cho đúng với quy trình chế tạo cơ khí:

a)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

b)

Đọc bản vẽ chi tiết

c)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

d)

Chế tạo phôi

e)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng của sản phẩm

21.

Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước nào quyết định đến việc tạo hình, độ chính xác của chi tiết chế tạo?

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

d)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

22.

Vật liệu cơ khí là:

a)

các kim loại được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm.

b)

vật liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm.

c)

chất được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm.

d)

dụng cụ được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm.

23.

Vật liệu cơ khí được chia thành vật liệu cơ khí và vật liệu phi kim loại là căn cứ vào:

a)

Nguồn gốc vật liệu

b)

Cấu tạo vật liệu

c)

Tính chất vật liệu

d)

Cả 3 đáp án trên

24.

Vật liệu kim loại và hợp kim được dùng chủ yếu trong

a)

ngành dệt may.

b)

sản xuất cơ khí

c)

chế biến nông lâm thủy sản.

d)

điện tử.

25.

Tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim bao gồm:

a)

tính cơ học, tính vật lí, tính hóa học, tính công nghệ

b)

tính chịu ăn mòn, tính đúc, tính cắt gọt.

c)

tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính giãn nở vì nhiệt.

d)

tính dẻo, đàn hồi, có độ bền kéo, độ bền nén nhất định

26.

Tính chất vật lí của vật liệu phi kim loại:

a)

khối lượng riêng lớn, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ thấp.

b)

khối lượng riêng thấp, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ thấp.

c)

khối lượng riêng cao, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ cao.

d)

khối lượng riêng thấp, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ cao.

27.

Gia công cơ khí là

4 lines
28.

Gia công cơ khí là quá trình

a)

thiết kế sản phẩm.

b)

hoàn thiện sản phẩm.

c)

bảo dưỡng sản phẩm

d)

chế tạo ra sản phẩm

29.

Theo công nghệ gia công, tiện là phương pháp gia công cơ khí

a)

có phoi.

b)

không phoi.

c)

truyền thống.

d)

hiện đại.

30.

Quy trình đúng của phương pháp gia công đúc trong khuôn cát là:

a)

Chuẩn bị mẫu và vật liệu làm khuôn - vật liệu nấu Làm khuôn - nấu chảy vật liệu Rót kim loại lỏng vào khuôn Vật liệu nguội, dỡ khuôn -Sản phẩm đúc

b)

Chuẩn bị mẫu và vật liệu làm khuôn Làm khuôn - nấu chảy vật liệu Rót kim loại lỏng vào khuôn Vật liệu nguội, dỡ khuôn -Sản phẩm đúc

c)

Chuẩn bị mẫu và vật liệu làm khuôn - vật liệu nấu nấu chảy vật liệu Rót kim loại lỏng vào khuôn Vật liệu nguội, dỡ khuôn -Sản phẩm đúc

d)

Chuẩn bị mẫu và vật liệu làm khuôn - vật liệu nấu Làm khuôn - nấu chảy vật liệu Rót kim loại lỏng vào khuôn Vật liệu nguội, dỡ khu

31.

Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết gồm mấy bước:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Sắp xếp các bước sau sao cho đúng với quy trình công nghệ gia công chi tiết:

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

c)

Chon phôi và phương pháp chế tạo phôi

33.

Trình bày khái niệm về quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Con người tác động vào vật liệu cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh.

b)

Con người tác động vào dụng cụ cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm h

34.

Quá trình tạo ra sản phẩm cơ khí là

a)

vật liệu cơ khí → Gia công cơ khí → Chi tiết → Lắp ráp → Sản phẩm cơ khí.

b)

vật liệu cơ khí→ Chi tiết → Lắp ráp → Gia công cơ khí → Sản phẩm cơ khí.

c)

vật liệu cơ khí → Chi tiết → Gia công cơ khí → Lắp ráp → Sản phẩm cơ khí.

d)

chi tiết → Gia công cơ khí → Lắp ráp → Sản phẩm cơ khí → Vật liệu cơ khí

35.

Phương pháp đóng gói sản phẩm, thường gặp là

a)

bằng tay.

b)

bằng máy tự động.

c)

bằng robot công nghiệp.

d)

thủ công và đóng gói tự động.

36.

Trình tự của quá trình sản xuất cơ khí là

a)

gia công chế tạo phôi, kiểm tra, lắp ráp, đóng gói, gia công tạo hình.

b)

gia công chế tạo phôi, lắp ráp, kiểm tra, đóng gói, xử lý và bảo vệ, tạo hình.

c)

gia công chế tạo phôi, gia công xử lí và bảo vệ, lắp ráp và đóng gói.

d)

gia công chế tạo phôi, gia công tạo hình, xử lý và bảo vệ, lắp ráp, đóng gói.

37.

Quá trình gia công tạo hình sản phẩm cần lựa chọn được

a)

các cách gia công, phối hợp các phương pháp gia công khác nhau để đạt được yêu cầu kĩ thuật.

b)

phương pháp gia công, phối hợp các phương pháp gia công khác nhau để đạt được yêu cầu kĩ thuật.

c)

phương pháp gia công, phối hợp các phương pháp gia công khác nhau để đạt được yêu cầu kĩ thuật, hiệu quả kinh tế.

d)

phương pháp gia công, phối hợp các cách gia công khác nhau để đạt được yêu cầu kĩ thuật.

38.

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết cần đảm bảo:

a)

chất lượng bề mặt như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của lớp bề mặt.

b)

chất lượng bề mặt như độ nhẵn bóng hoặ

39.

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết cần đảm bảo:

a)

chất lượng bề mặt như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của lớp bề mặt.

b)

chất lượng bề mặt như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng sản phẩm.

c)

kết cấu bên trong độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của lớp bảo vệ.

d)

độ chính xác như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của sản phẩm.

40.

Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm của robot?

a)

Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp với yêu cầu về độ chính xác khá cao.

b)

Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại một cách dễ dàng.

c)

Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại một cách dễ dàng với yêu cầu độ chính xác khá cao.

d)

Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại một cách dễ dàng với yêu cầu nhanh và độ chính xác cao.

41.

Dây truyền sản xuất tự động cứng là

a)

dây truyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy tự động cứng.

b)

dây truyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp được thiết kế bởi các máy công tác , máy gia công tự động cứng.

c)

dây truyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy công tác, máy gia công tự động cứng.

d)

dây truyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy công tác , máy gia công tự động mềm.

42.

Nhận định nào KHÔNG phải là vai trò của robot trong dây truyền sản xuất tự động mềm?

a)

Robot được sử dụng ở nhiều công đoạn trong dây truyền sản xuất tự động.

b)

Robot hỗ trợ: hỗ trợ cấp phôi, lấy chi tiết, robot vận chuyền,…

c)

Robot chức năng: robot hàn, robot sơn, robot lắp ráp,…

d)

Robot có thể được sử dụng tham gia hỗ trợ các hoạt động của dây truyền.

43.

Trong việc kiểm tra, robot cần trang bị thêm

a)

bàn tay kẹp.

b)

cảm biến nhận diện hình ảnh.

c)

công nghệ cảm ứng lực.

d)

camera và công nghệ quét 3D.

44.

Trong xử lí bề mặt như mài và đánh bóng, ngoài dụng cụ thì robot cần trang bị thêm

a)

bàn tay kẹp.

b)

cảm biến nhận diện hình ảnh.

c)

công nghệ cảm ứng lực.

d)

camera và công nghệ quét 3D.

45.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Vận chuyển.

b)

Hàn.

c)

Lắp ráp.

d)

Kiểm tra.

46.

Cách mạng công nghiệp 4.0 là sự kết hợp của công nghệ trong các lĩnh vực nào?

a)

Vật lý

b)

Công nghệ số

c)

Sinh học

d)

Cả 3 đáp án trên

47.

Những thành tố chính của công nghệ kỹ thuật số là:

a)

Phân tích dữ liệu lớn ( Big Data)

b)

Trí tuệ nhân tạo( AI)

c)

Kết nối internet vạn vật ( Internet of things - Lot )

d)

Cả 3 đáp án trên

48.

Những thành tựu nào giúp hoạt động sản xuất linh hoạt hơn nhiều?

a)

Công nghệ nano

b)

Công nghệ vật liệu mới

c)

Kết nối vạn vật trong sản xuất

d)

Cả 3 đáp án trên

49.

Em hãy lập quy trình công nghệ gia công chi tiết cờ lê?

4 lines
50.

Em hãy trình bày các biện pháp về kỹ thuật an toàn?

4 lines
51.

Quy trình đúng của phương pháp gia công đúc trong khuôn cát là:

a)

Chuẩn bị mẫu và vật liệu làm khuôn - vật liệu nấu Làm khuôn - nấu chảy vật liệu Rót kim loại lỏng vào khuôn Vật liệu nguội, dỡ khuôn -Sản phẩm đúc

b)

Chuẩn bị mẫu và vật liệu làm khuôn Làm khuôn - nấu chảy vật liệu Rót kim loại lỏng vào khuôn Vật liệu nguội, dỡ khuôn -Sản phẩm đúc

c)

Chuẩn bị mẫu và vật liệu làm khuôn - vật liệu nấu nấu chảy vật liệu Rót kim loại lỏng vào khuôn Vật liệu nguội, dỡ khuôn -Sản phẩm đúc

d)

Chuẩn bị mẫu và vật liệu làm khuôn - vật liệu nấu Làm khuôn - nấu chảy vật liệu Rót kim loại lỏng vào khuôn Vật liệu nguội, dỡ khu

52.

Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết gồm mấy bước:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Sắp xếp các bước sau sao cho đúng với quy trình công nghệ gia công chi tiết:

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

c)

Chon phôi và phương pháp chế tạo phôi