wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giới thiệu về thủy sản

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của thuỷ sản đối với đời sống con người?

a)

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho trồng trọt công nghệ cao.

c)

Cung cấp thịt, cá, trứng, sữa cho các nhà máy chế biến.

d)

Cung cấp lương thực cho xuất khẩu.

2.

sản với nền kinh tế và để sống xã hội?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.

b)

Đảm bảo an ninh lương thực và phát triển bền vững.

c)

Cung cấp nguồn thực phẩm cho con người.

d)

Tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động.

3.

Hoạt động nào phù hợp nhất khi nói về vai trò của thuỷ sản đối với bảo vệ ch quyền biển đảo và đảm bảo an ninh quốc phòng?

a)

Khai thác thuỷ sản làm nguyên liệu sản xuất dược, mĩ phẩm.

b)

Chế biến thuỷ sản và xuất khẩu.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản đáp ứng nhu cầu vui chơi giải trí cho con người.

d)

Tàu cá treo cờ Tổ quốc khi khai thác thuỷ sản xa bờ.

4.

Trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4. 0, triển vọng của ngành thuỷ sả nước ta trong thời gian tới là

a)

đưa nước ta trở thành một trong ba nước xuất khẩu thuỷ sản dẫn đầu thế giới.

b)

tăng tỉ lệ nuôi và tăng tỉ lệ khai thác thuỷ sản.

c)

đưa nước ta trở thành quốc gia khai thác thuỷ sản dẫn đầu thế giới.

d)

phát triển đảm bảo lao động thuỷ sản có mức thu nhập cao nhất cả nước.

5.

Cho các nhận định về vai trò của thuỷ sản như sau:

a)

(1) Cung cấp thực phẩm cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

(2) Phát triển kinh tế, tạo công ăn việc làm cho người lao động.

c)

(3) Cung cấp thịt, cá, trứng, sữa cho con người.

d)

(4) Đảm bảo an ninh quốc phòng và chủ quyền biển đảo.

e)

(5) Cung cấp nguyên liệu cho chế biến xuất khẩu.

6.

Phát biểu nào sai khi nói về xu hướng phát triển của thuỷ sản ở Việt Nam và trên thế giới?

a)

Phát triển thuỷ sản bền vững cần giảm tỉ lệ nuôi, tăng tỉ lệ khai thác.

b)

Áp dụng công nghệ cao để phát triển bền vững.

c)

Hướng tới nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP.

d)

Phát triển bền vững gắn với bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản.

7.

Có những yêu cầu cơ bản đối với người lao động trong ngành thuỷ sản như sau: (1) Yêu thiên nhiên, yêu thích sinh vật, có kiến thức cơ bản về lĩnh vực thuỷ sản. (2) Tuân thủ an toàn lao động và có ý thức bảo vệ môi trường. (3) Thích sưu tầm các loài sinh vật quý, hiếm. (4) Có sức khoẻ tốt, chăm chỉ, chịu khó, có trách nhiệm cao trong công việc. Các nhận định đúng là:

a)

(1), (3), (4).

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (3).

8.

Phát biểu nào không đúng khi nói về ý nghĩa của việc áp dụng công nghệ cao trong nuôi và khai thác thuỷ sản?

a)

Góp phần phát triển thuỷ sản bền vững.

b)

Bảo tồn nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Hạn chế được dịch bệnh, nâng cao hiệu quả nuôi trồng.

d)

Khai thác tận diệt nguồn lợi thuỷ sản.

9.

Đâu không phải là xu hướng của phát triển thuỷ sản ở Việt Nam và thế giới?

a)

Phát triển bền vững gắn với bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản.

b)

Giảm tỉ lệ nuôi, tăng tỉ lệ khai thác để phát triển bền vững.

c)

Áp dụng công nghệ cao để phát triển bền vững.

d)

Hướng tới nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP.

10.

Vì sao nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP, globalGAP, thuỷ sản sẽ đủ tiêu chuẩn để xuất khẩu ra quốc tế?

a)

Vì sẽ tạo ra các sản phẩm thuỷ sản có khối lượng, kích cỡ lớn.

b)

Vì sẽ tạo ra các sản phẩm thuỷ sản đáp ứng được các tiêu chí về an toàn vệ sinh thực phẩm.

c)

Vì sẽ tạo ra những sản phẩm thuỷ sản tươi ngon hơn.

d)

Vì sẽ tạo ra những sản phẩm thuỷ sản có giá trị dinh dưỡng hơn.

11.

Hình ảnh sau đây nói về vai trò gì của ngành thuỷ sản?

a)

Cung cấp thức ăn chăn nuôi.

b)

Khẳng định chủ quyền biển đảo quốc gia.

c)

Vui chơi, giải trí.

d)

Chế biến và xuất khẩu.

12.

Đâu không phải lợi ích của nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP?

a)

Tạo ra những sản phẩm thuỷ sản đáp ứng được các tiêu chí về an toàn vệ sinh thực phẩm cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

Giúp quản lí tốt tất cả các các khâu trong quá trình sản xuất, hạn chế được dịch bệnh, nâng cao hiệu quả nuôi trồng, vệ sinh môi trường, phát triển thuỷ sản bền vững.

c)

Giúp thuỷ sản đủ tiêu chuẩn xuất khẩu ra nhiều nước trên thế giới.

d)

Giúp tăng nhân công, giảm năng suất nuôi trồng thuỷ sản.

13.

Số nhận định đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

14.

Thành là người có sức khỏe tốt, chăm chỉ, chịu khó; có kiến thức cơ bản về nuôi trồng, phòng và trị bệnh, khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản; có khả năng sử dụng, vận hành các thiết bị, máy móc trong nuôi trồng, khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản; có ý thức tuân thủ an toàn lao động, có ý thức bảo vệ môi trường, yêu thiên nhiên.

a)

Bạn Thành có sức khỏe tốt, phù hợp với các ngành nghề trong thủy sản.

b)

Việc bạn Thành không có sức khỏe tốt.

15.

Theo đặc tính sinh vật học, nhóm nào có động vật có xương sống, bơi bằng vây, thở bằng mang?

a)

Nhóm cá

b)

Nhóm động vật giáp xác

c)

Nhóm bò sát

d)

Nhóm rong, tảo

e)

Nhóm động vật thân mềm

16.

Nhóm nào có cơ thể được bao bọc bởi bộ xương ngoài bằng chitin?

a)

Nhóm động vật thân mềm

b)

Nhóm rong, tảo

c)

Nhóm bò sát

d)

Nhóm cá

e)

Nhóm động vật giáp xác

17.

Theo nhóm ăn, nhóm nào là những loài thuỷ sản có phổ thức ăn là thực vật?

a)

Nhóm ăn thực vật

b)

Nhóm ăn động vật

c)

Nhóm ăn tạp

18.

Theo yếu tố môi trường là khả năng chịu mặn, thuỷ sản được phân ra làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Đâu không phải một phương thức nuôi thuỷ sản ở Việt Nam?

a)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh.

b)

Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản xen canh.

20.

Ưu điểm của nuôi trồng thuỷ sản thâm canh là

a)

môi trường nuôi tự do.

b)

100% thức ăn giàu chất đạm.

c)

sử dụng nguồn nước tự nhiên.

d)

áp dụng công nghệ tiên tiến trong quản lí và vận hành.

21.

Ưu điểm của công nghệ này là

a)

mô hình nuôi tuần hoàn khép kín, nước chỉ lấy một lần, và được lọc sạch rồi tái sử dụng nên tiết kiệm nước.

b)

nuôi theo ao tròn, bố trí hầm biogas chứa chất thải của tôm, xác tôm làm khí đốt.

c)

có thể nuôi được 4 - 5 vụ/ năm, giảm chi phí sản xuất, diện tích nuôi.

d)

các chất thải hữu cơ như thức ăn thừa, nước tiểu con nuôi được xử lý và trở thành nguồn thức ăn tự nhiên cho tôm, giúp tiết kiệm lượng thức ăn.

22.

Dựa vào nguồn gốc, các loài thuỷ sản được phân loại thành các nhóm nào sau đây?

a)

Thuỷ sản nhập nội và thuỷ sản bản địa.

b)

Thuỷ sản ưa ẩm và thuỷ sản ưa lạnh.

c)

Thuỷ sản nước ngọt và thuỷ sản nước mặn.

d)

Thuỷ sản ăn thực vật và thuỷ sản ăn động vật.

23.

Loài nào sau đây thuộc nhóm thuỷ sản nhập nội?

a)

Cá chép.

b)

Cá rô đồng.

c)

Ốc nhồi.

d)

Cá hồi vân.

24.

Cá tầm, cá hồi vân thuộc nhóm thuỷ sản nào sau đây?

a)

Thuỷ sản bản địa.

b)

Thuỷ sản nhập nội.

c)

Thuỷ sản nhập khẩu.

d)

Thuỷ sản xuất khẩu.

25.

Loài nào sau đây thuộc nhóm thuỷ sản bản địa?

a)

Cá chép, cá tra, ếch đồng, cá tầm.

b)

Cá hồi vân.

26.

Loài nào sau đây thuộc nhóm thuỷ sản bản địa?

a)

Cá chép, cá tra, ếch đồng, cá tầm.

b)

Cá hồi vân, cá chép, cá tra, ếch đồng.

c)

Cá chép, cá rô đồng, ếch đồng, cá diếc.

d)

Cá chép, cá tra, cá tầm, cá nheo Mĩ.

27.

Loài thuỷ sản được nhập từ nước ngoài về nuôi ở Việt Nam được gọi là

a)

thuỷ sản bản địa.

b)

thuỷ sản nhập nội.

c)

thuỷ sản nước lợ.

d)

thuỷ sản nước ngọt.

28.

Theo đặc tính sinh vật học, có những đặc điểm dùng để phân loại thuỷ sản như sau:

a)

(1) Theo tính ăn.

b)

(2) Theo đặc điểm cấu tạo.

c)

(3) Theo các yếu tố môi trường.

d)

(4) Theo sự phân bố.

29.

Loài cá nào sau đây thuộc nhóm giáp xác?

a)

Cá rô phi.

b)

Ếch.

c)

Tôm thẻ chân trắng.

d)

Rong sụn.

30.

Rùa biển, ba ba thuộc nhóm thuỷ sản nào sau đây?

a)

Nhóm cá.

b)

Nhóm bò sát.

c)

Nhóm nhuyễn thể.

d)

Nhóm rong, táo.

31.

Loài thuỷ sản nào sau đây thuộc nhóm giáp xác?

a)

Cá rô phi.

b)

Ba ba.

c)

Cua đồng.

d)

Rong sụn.

32.

Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm cá nước ngọt?

a)

Cá rô phi.

b)

Cá vược.

c)

Cá diếc.

d)

Cá chép.

33.

Hàu, nghêu, vẹm, sò huyết, ốc nhồi,ốc hương là các loài đại diện của nhóm thuỷ sản nào sau đây?

a)

Nhóm rong, tảo.

b)

Nhóm giáp xác.

c)

Nhóm động vật thân mềm.

d)

Nhóm bò sát và lưỡng cư.

34.

Dựa vào phân loại thuỷ sản theo tỉnh ăn, cá trắm cỏ thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn thực vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn vi sinh vật.

35.

Phát biểu nào không đúng khi phân loại thuỷ sản theo tính ăn?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn vi sinh vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn thực vật.

36.

Dựa vào phân loại thuỷ sản theo tính ăn, cá rô phi và cá trôi thuộc nhóm nào?

(a)  

37.

Dựa vào phân loại thuỷ sản theo tính ăn, cá rô phi và cá trôi thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn vi sinh vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn thực vật.

38.

Động vật thuỷ sản nào sau đây thuộc nhóm thuỷ sản nước lạnh?

a)

Cá tầm.

b)

Cá tra.

c)

Tôm càng xanh.

d)

Tôm sú.

39.

Động vật thuỷ sản nào sau đây không thuộc nhóm thuỷ sản nước ấm?

a)

Cá tra.

b)

Cá vược.

c)

Cá rô phi.

d)

Cá hồi vân.

40.

Nhóm động vật thuỷ sản nào sau đây thuộc nhóm thuỷ sản nước ngọt?

a)

Cá chép, cá mè, cá trắm cỏ, cá rô phi.

b)

Cá chép, ngao, tôm hùm, cá trắm cỏ.

c)

Cá chép, cá mè, ngao, hàu, cá rô phi.

d)

Cá chép, cá mè, cá hồi vân, hàu, cá rô phi.

41.

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh có đặc điểm là

a)

dễ vận hành, quản lí, phù hợp với điều kiện kinh tế của người nuôi.

b)

chưa áp dụng công nghệ cao, năng suất thấp.

c)

năng suất và sản lượng thấp.

d)

vốn vận hành thấp, quản lí và vận hành khó khăn.

42.

"Nuôi trồng thuỷ sản trong điều kiện kiểm soát được quá trình tăng trưởng và sản lượng của loài thuỷ sản nuôi thông qua việc cung cấp giống nhân tạo, thức ăn công nghiệp" là đặc điểm của phương thức nuôi trồng nào sau đây?

a)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh.

b)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản siêu thâm canh.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh.

43.

Trong các phương thức nuôi thuỷ sản ở Việt Nam hiện nay, phương thức nào thu được năng suất và hiệu quả kinh tế cao nhất?

a)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh.

b)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh cải tiến.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh.

44.

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dựa hoàn toàn vào nguồn thức ăn và con giống trong tự nhiên.

b)

Được cung cấp giống nhâ

45.

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dựa hoàn toàn vào nguồn thức ăn và con giống trong tự nhiên.

b)

Được cung cấp giống nhân tạo, thức ăn công nghiệp.

c)

Năng suất và sản lượng cao.

d)

Dễ vận hành, quản lí sản xuất.

46.

Trong các phương thức nuôi trồng thuỷ sản ở Việt Nam, phương thức nuôi nào dựa hoàn toàn vào nguồn thức ăn và con giống trong tự nhiên?

a)

Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh.

b)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản siêu thâm canh.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh.

47.

Đặc điểm của phương thức nuôi trồng thuỷ sản thâm canh là

a)

vốn đầu tư lớn, không cần áp dụng công nghệ cao trong quản lí và vận hành.

b)

vốn đầu tư nhỏ, cần áp dụng nhiều công nghệ cao trong quản lí và vận hành.

c)

năng suất và hiệu quả kinh tế thấp.

d)

môi trường nước được quản lí nghiêm ngặt.

48.

Một số loài thuỷ sản có giá trị xuất khẩu cao ở Việt Nam là

a)

Cá tra, cá basa, tôm càng xanh.

b)

Cá rô phi, ngao, cá tra.

c)

Cá trắm, cá rô phi, tôm sú.

d)

Cá chép, cá rô phi, cá trôi.

49.

Trong nguồn lợi thuỷ sản của ViệtNam, những nhóm loài giáp xác biển quan trọng nhất là

a)

tôm biển, cua bùn, tôm càng xanh.

b)

ghẹ, cua biển, tôm sú, tôm thẻ chân trắng.

c)

tôm hùm, ghẹ, cua hoàng đế.

d)

tôm he, cua biển, tôm hùm.

50.

Nhà Lan nuôi tôm với hình thức nuôi dựa hoàn toàn vào nguồn thức ăn và con giống trong tự nhiên.

a)

Nhà Lan nuôi trồng theo phương thức quảng canh.

b)

Phương thức nuôi của nhà Lan áp dụng nhiều công nghệ tiên tiến trong quản lí và vận hành.

c)

Tuy nuôi theo phương thức của nhà Lan sẽ đem lại năng suất và hiệu quả kinh tế cao nhưng yêu cầu vốn đầu tư lớn.

d)

Nhược điểm của phương pháp nuôi trồng thủy sản nhà Lan đang áp dụng là quản.