wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử bài 26(2)

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 5 (NB). Ba chương trình kinh tế nào được đưa ra trong kế hoạch nhà nước 5 năm 1986-1990?
a)
A. Nông-Lâm -Ngư nghiệp
b)
B. Vườn- Ao -Chuồng.
c)
C. Lương thực-thực phẩm -Hàng xuất khẩu.
d)
D. Đại hội V, Đại hội VI, Đại hội VIII.
2.
Câu 6 (NB). Một trong những chủ trương của Đảng ta về đường lối đổi mới kinh tế là
a)
A. phát triển kinh tế nhiều thành phần, ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
b)
B. phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
c)
C. cải tạo xã hội chủ nghĩa đối với nông nghiệp, thương nghiệp, công thương nghiệp tư bản tư doanh.
d)
D. Lương thực-Thực phẩm-Hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu.
3.
Câu 7 (NB). Chủ trương của Đảng ta về đường lối đổi mới chính trị là
a)
A. đổi mới phải toàn diện, đồng bộ, từ kinh tế-chính trị đến tổ chức.
b)
B. phát huy quyền làm chủ tập thể của nhân dân lao động, xây dựng con người mới.
c)
C. xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, Nhà nước của dân, do dân, vì dân.
d)
D. xây dựng một bước về cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội, hình thành cơ cấu kinh tế mới.
4.
Câu 8 (NB). Trọng tâm của công cuộc đổi của Đảng (1986) mới là ?
a)
A. Chính trị
b)
B. Kinh tế.
c)
C. Văn hóa.
d)
D. đổi mới kinh tế gắn liền với đổi mới về chính trị, pháy huy quyền làm chủ của nhân dân.
5.
Câu 9 (NB). Công cuộc đổi mới đất nước giai đoạn (1986-1990) bước đầu đạt được thành tựu trong việc thực hiện
a)
A. Ba chương trình kinh tế.
b)
B. kinh tế đối ngoại.
c)
C. tài chính-tiền tệ.
d)
D. Xã hội.
6.
Câu 10 (NB). Nguyên nhân cơ bản dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế - xã hội ở nước ta trước đổi mới là
a)
A. do ta mắc phải sai lầm về chủ trương, chính sách lớn, về chỉ đạo chiến lược và tổ chức thực hiện
b)
B. do sai lầm về việc thực hiện chính sách kinh tế tự cung, tự cấp kéo dài
c)
C. sai lầm trong việc xây dựng công cuộc xây đựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.
d)
D. kinh tế-xã hội.
7.
Câu 11 (NB). Những khó khăn, yếu kém của công cuộc đổi mới giai đoạn (1986-1990) là ?
a)
A. Trình độ khoa học và công nghệ chuyển biến chậm.
b)
B. Hiệu quả sản xuất kinh doanh, năng suất lao động thấp.
c)
C. Lực lượng sản xuất còn nhỏ bé, cơ sở vật chất-kĩ thuật lạc hậu.
d)
D. sai lầm trong quan hệ đối ngoại với các nước XHCN trong đó có Liên Xô, Trung Quốc.
8.
Câu 12 (NB). Đại hội nào của Đảng ta đã thông qua Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a)
A. Đại hội V (1982).
b)
B. Đại hội VI (1986).
c)
C. Đại hội VII (1991).
d)
D. Nền kinh tế còn mất cân đối, lạm phát vẫn ở mức cao, hiệu quả kinh tế thấp.
9.
Câu 13 (NB). Thành công lớn của ngoại giao Việt Nam trong năm 1995 là gì?
a)
A. Việt Nam gia nhập WTO
b)
B. Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc.
c)
C. Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN
d)
D. Đại hội VIII (1996).
10.
Câu 14 (NB). Thành tựu kinh tế đối ngoại cơ bản của Việt Nam trong giai đoạn 1986-1990 là
a)
A. hàng xuất khẩu tăng gấp 1,5 lần
b)
B. hàng xuất khẩu tăng gấp 2 lần
c)
C. hàng xuất khẩu tăng gấp2,5 lần
d)
D. Việt Nam gia nhập diễn đàn kinh tế Châu Á Thái Binh Dương
11.
Câu 15 (NB). Thành tựu quan trọng của Việt Nam trong kế hoạch 5 năm (1991-1995) trong lĩnh vực đối ngoại là gì?
a)
A. Mở rộng quan hệ đối ngoại, phá thế bị bao vây, tham gia tích cực vào các hoạt động của quốc tế.
b)
B. Đấu tranh ngoại giao, góp phần chấm dứt cuộc nội chiến ở Campuchia.
c)
C. Củng cố và tăng cường quan hệ với các nước Đông Nam Á.
d)
D. hàng xuất khẩu tăng gấp 3 lần
12.
Câu 16 (NB). Đại hội Đảng lần thứ VI (1986) đã bầu ai làm Tổng bí thư?
a)
A. Trường Chinh.
b)
B. Nguyễn Văn Linh.
c)
C. Võ Văn Kiệt.
d)
D. Củng cố và tăng cường quan hệ với các nước Đông Âu.
13.
Câu 17 (NB). Những thành tựu đạt được bước đầu của công cuộc đổi mới giai đoạn (1986-1990) chứng tỏ điều gì?
a)
A. Quan hệ đối ngoại của ta được mở rộng, phá thế bị bao vây.
b)
B. Đường lối đổi mới phát huy được sức mạnh của quần chúng nhân dân.
c)
C. Đường lối đổi mới của Đảng là đúng, bước đi của công cuộc đổi mới là phù hợp.
d)
D. Đỗ Mười.
14.
Câu 18 (NB). Đại hội nào dưới đây của Đảng ta đã khẳng định nước ta đã chuyển sang thời kì phát triển mới, thời kì đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa?
a)
A. Đại hội V (1982).
b)
B. Đại hội VI (1986).
c)
C. Đại hội VIII (1996).
d)
D. Nội dung và phương thức hoạt động trong hệ thống chính trị có một số đổi mới.
15.
Câu 19 (NB). Chủ trương đổi mới về kinh tế được Đại hội Đảng lần thứ VI (1986) đề ra là gì?
a)
A. Thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
B. Phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở phát triển nông nghiệp.
c)
C. Phát triển công-nông nghiệp, thủ công nghiệp theo hướng hang hóa.
d)
D. Đại hội IX (2001).
16.
Câu 20 (NB). Thực hiện kế hoạch 5 năm 1991-1995, nhân dân ta đạt được thành tựu gì trong lĩnh vực tài chính?
a)
A. Đồng tiền bị phá giá, ngân sách thiếu hụt.
b)
B. Lạm phát ở mức cao, thiếu hụt ngân sách cao.
c)
C. Lạm phát được đẩy lùi, thiếu hụt ngân sách được kiềm chế.
d)
D. Phát triển kinh tế hang hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lí của Nhà nước.
17.
Câu 1 (TH). Đảng ta tiến hành công cuộc đổi mới đất nước nhằm?
a)
A. để nắm bắt thời cơ, tận dụng các điều kiện thuận lợi từ sự thay đổi bên ngoài.
b)
B. phù hợp với tình hình trong nước va thế giới có nhiều thuận lợi.
c)
C. để phù hợp với thay đổi của quan hệ quốc tế và cuộc cách mậng khoa học công nghệ.
d)
D. Kìm chế được một bước lạm phát.
18.
Câu 2 (TH). Vì sao trong giai đoạn đầu của thời kì đổi mới (1986-1990), Đảng ta chủ trương thực hiện Ba chương trình kinh tế lớn?
a)
A. Để giải quyết nhu cầu về lương thực-thực phẩm-hàng tiêu dùng cho nhân dân.
b)
B. Để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu lương thực- thực phẩm-hàng tiêu dùng.
c)
C. Để giải quyết nhu cầu về thu nhập và việc làm cho người lao động.
d)
D. Để khắc phục sai lầm, đưa đất nước thoát ra khỏi khủng hoảng và đẩy mạnh cách mạng xã hội chủ nghĩa.
19.
Câu 3 (TH). Xây dựng nền dân chủ XHCN, đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân được thể hiện trong lĩnh vực nào của đường lối đổi mới?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Chính trị.
c)
C. Văn hóa.
d)
D. Để tận dụng lợi thế cạnh tranh trên thị trường trong nước và khu vực.
20.
Câu 4 (TH). Thành tựu nào là cơ bản trong bước đầu của công cuộc đổi mới (1986-1990)?
a)
A. Kiềm chế được lạm phát.
b)
B. Phát triển kinh tế đối ngoại.
c)
C. Thực hiện được ba chương trình kinh tế.
d)
D. Xã hội.
21.
Câu 5 (TH). Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến khủng hoảng trầm trọng về kinh tế- xã hội trong thời kỳ 1980-1985?
a)
A. Do hậu quả chiến tranh chống Mĩ.
b)
B. Do chính sách cấm vận của Mĩ.
c)
C. Do sai lầm, khuyết điểm trong việc lãnh đạo, quản lí.
d)
D. Từng bước đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng kinh tế-xã hội.
22.
Câu 6 (TH). . Bản chất của việc đổi mới kinh tế là
a)
A. Xây dựng nền kinh tế bao cấp XHCN
b)
B. Xây dựng nền kinh tế thị trường XHCN
c)
C. Xây dựng nền kinh tế thị trường TBCN
d)
D. Do quan hệ giữa Việt Nam – Trung Quốc căng thẳng.
23.
Câu 7 (TH). Tại sao nông nghiệp, kể cả lâm ngư nghiệp được đặt lên mặt trận hàng đầu và được ưu tiên về vốn đầu tư, về năng lực, vật tư, lao động kỹ thuật …
a)
A. Để đáp ứng yêu cầu phải ổn định đời sống nhân dân
b)
B. Để tạo ra nguồn dự trữ lớn để xuất khẩu
c)
C. Xây dựng nền kinh tế bao cấp TBCN
d)
D. Xây dựng nền kinh tế bao cấp TBCN
24.
Câu 8 (TH). Nguyên tắc đổi mới của Đang khi tiến hành công cuộc đổi mới 1986 là?
a)
A. Đổi mới mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội đưa đất nước tiến nhanh lên CNXH
b)
B. Thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đưa đất nước nhanh chóng thoát khỏi khủng hoảng
c)
C. Để hạn chế sự phụ thuộc vào nước ngoài
d)
D. Do không nhận được viện trợ từ Liên Xô và Trung Quốc
25.
Câu 9 (TH). Nội dung nào Không phải là chủ trương của Đảng trong đường lối đổi mới kinh tế ?
a)
A. Xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều ngành nghề.
b)
B. Xóa bỏa cơ chế tập trung quan liêu
c)
C. Bỏ qua giai đoạn TBCN đưa đất nước tiến thẳng lên CNXH
d)
D. Không thay đổi mục tiêu của CNXH mà làm cho mục tiêu ấy thực hiện hiệu quả hơn.
26.
Câu 10 (TH). Đâu không phải là chủ trương đổi mới chính trị của Đảng ?
a)
A. Xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN
b)
B. Xây dựng nền dân chủ XHCN
c)
C. Hình thành cơ chế thị trường
d)
D. Mở rộng kinh tế đối ngoại với các nước tư bản trên thế giới
27.
Câu 11 (TH). Đại hội VI (12/1986) của Đảng đã xác định: Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội mà là
a)
A. làm cho chủ nghĩa xã hội ngày càng tốt đẹp hơn.
b)
B. làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả.
c)
C. Xây dựng nền dân quyền XHCN
d)
D. Thực hiện đại đoàn kết dân tộc
28.
Câu 12 (TH). Yếu tố nào không phải là chủ trương đổi mới kinh tế của Đảng năm 1986?
a)
A. Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung quan liêu, bao cấp.
b)
B. Hình thành cơ chế thị trường.
c)
C. làm cho mục tiêu đã đề ra nhanh chóng được thực hiện.
d)
D. làm cho mục tiêu đã đề ra phù hợp với thực tiễn đất nước.
29.
Câu 13 (TH). Chủ trương chiến lược lâu dài của Đảng về phát triển kinh tế, được đề ra từ Đại hội VI (12/1986) là
a)
A. đẩy mạnh sản xuất hàng tiêu dùng.
b)
B. phát triển, đẩy mạnh kinh tế đối ngoại.
c)
C. Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần
30.
Câu 14 (TH). Tại sao đường lối đổi mới của Đảng năm 1986 lấy đổi mới kinh tế là trọng tâm?
a)
A. Kinh tế phát triển là cơ sở để đổi mới các lĩnh vực khác.
b)
B. Do kinh nghiệm đổi mới của các nước XHCN.
c)
C. thực hiện chương trình lương thực- thực phẩm.
d)
D. xây dựng nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
31.
Câu 15 (TH). Nội dung nào không phải là nguyên tắc của Đảng khi thực hiện đường lối đổi mới (12/1986)
a)
A. Đổi mới phải toàn diện, đồng bộ
b)
B. Đổi mới kinh tế gắn liền với đổi mới chính trị.
c)
C. Những khó khăn của nước ta bắt nguồn từ kinh tế.
d)
D. Do hậu quả của chiến tranh tàn phá về kinh tế.
32.
Câu 1 (VD). Điểm khác biệt cơ bản giữa nền kinh tế nước ta trước và sau thời điểm đổi mới là gì?
a)
A. Chuyển từ nền kinh tế tập trung bao cấp sang nền kinh tế thị trường.
b)
B. Chuyển từ nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế tập trung bao cấp.
c)
C. Đổi mới kinh tế là trọng tâm.
d)
D. Đổi mới chính trị là trọng tâm
33.
Câu 2 (VD). Nguyên nhân cơ bản làm nên thắng lợi của công cuộc đổi mới ở nước ta là
a)
A. tinh thần đoàn kết, lao động cần cù của nhân dân Việt Nam.
b)
B. sự lãnh đạo sang suốt của Đảng với đường lối đúng đắn, sáng tạo.
c)
C. Xóa bỏ nền kinh tế tập trung bao cấp hình thành nền kinh tế mới.
d)
D. Xóa bỏ nền kinh tế thị trường hình thành nền kinh tế mới.
34.
Câu 3 (VD).. Tác động lớn nhất của tình hình thế giới đến công cuộc đổi mới của Đảng ta là
a)
A. cuộc Chiến tranh lạnh chấm dứt.
b)
B. hệ thống CNTB thế giới lớn mạnh.
c)
C. hoàn cảnh quốc tế thuận lợi, sự giúp đỡ to lớn của bạn bè thế giới.
d)
D. tình đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau của nhân dân ba nước Đông Dương.
35.
Câu 4 (VD). Điểm khác về chính sách đối ngoại sau thời kì đổi mới so với trước đó là
a)
A. Việt Nam muốn làm bạn với tất cả các nước trên thế giới.
b)
B. Việt Nam chủ yếu quan hệ với các nước XHCN.
c)
C. chính sách diễn biến hòa bình từ các nước tư bản.
d)
D. cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng của hệ thống XHCN.
36.
Câu 5 (VD). Mục đích cơ bản nào sau đây trong công cuộc đổi mới nhằm hoàn thiện các hình thức khoán sản phẩm đến nhóm và người lao động?
a)
A. Để tiện lợi cho việc sản xuất.
b)
B. Để loại bỏ các hiện tượng tiêu cực.
c)
C. Việt Nam chỉ quan hệ với các nước Châu Âu.
d)
D. Việt Nam chỉ quan hệ với các nước ASEAN.
37.
Câu 6 (VD). Vì sao trong đường lối đổi mới (1986), Đảng chọn đổi mới kinh tế là trọng tâm?
a)
A. Do đất nước đang khủng hoảng kinh tế trầm trọng.
b)
B. Do đất nước đang thiếu lương thực trầm trọng.
c)
C. Để giải phóng sức lao động ở nông thôn.
d)
D. Để khuyến khích sản xuất ở nông thôn.
38.
Câu 7 (VD). Thành tựu cơ bản nhất của nước ta sau 20 năm đổi mới (1986-2000) là gì?
a)
A. Việt Nam trở thành một trong những nước xuất khẩu gạo lớn của thế giới.
b)
B. Kinh tế đối ngoại phát triển nhanh, mở rộng về quy mô và hình thức.
c)
C. Do yêu cầu giải quyết việc làm cho nhân dân.
d)
D. Do hàng hóa trên thị trường khan hiếm.
39.
Câu 8 (VD). Những thành tựu của công cuộc đổi mới ở nước ta khẳng định
a)
A. đường lối đổi mới của Đảng là đúng.
b)
B. những hạn chế của giai đoạn 1976 – 1985 đã được khắc phục.
c)
C. Hàng hóa trên thị trường dồi dào, đa dạng, lưu thông thuận lợi.
d)
D. Đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng kinh tế-xã hội.
40.
Câu 9 (VD). Ý nghĩa quan trọng nhất của những thành tựu 5 năm đổi mới (1986 – 1990) là:
a)
A. Bước đầu đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội.
b)
B. Chứng tỏ đường lối đổi mới của Đảng là đúng đắn, bước đi của công cuộc đổi mới về cơ bản là phù hợp.
c)
C. nước ta đang quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
d)
D. đổi mới là tất yếu khách quan.
41.
Câu 10 (VD). Ý nghĩa lớn nhất của chương trình lương thực- thực phẩm trong thời gian từ năm 1986-1990 là
a)
A. Giải quyết được tình trạng thiếu ăn triền miên.
b)
B. Tăng cường dự trữ và xuất khẩu.
c)
C. Tạo thêm nhiều thuận lợi để đổi mới và phát triển kinh tế - xã hội với nhịp độ nhanh hơn.
d)
D. Nâng cao uy tín của Việt Nam trên trường quốc tế.
42.
Câu 1 (VDC). Điểm mới cơ bản của Đại hội Đảng lần thứ VI (1986) so với Đại hội Đảng lần thứ V (1982) là gì?
a)
A. Đảng nhận thức được thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội là thời kì lâu dài nhưng gặp nhiều thuận lợi.
b)
B. Đảng nhận thức được thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội là thời kì lâu dài, khó khăn và trải qua nhiều giai đoạn.
c)
C. Ổn định đời sống nhân dân.
d)
D. Khẳng định thế mạnh của nền kinh tế nông nghiệp Việt Nam.
43.
Câu 2 (VDC). Yếu tố cơ bản nhất dẫn đến sự thành công trong giai đoạn đầu của công cuộc đổi mới (1986-1990) là
a)
A. đổi mới kinh tế - chính trị.
b)
B. đổi mới về văn hóa -xã hội.
c)
C. Đảng nhận thức được thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội là yêu cầu cấp thiết và quyết tâm thực hiện.
d)
D. Đảng nhận thức được phải đổi mới để nhanh chóng đưa đất nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.
44.
Câu 3 (VDC). Bài học kinh nghiệm cơ bản được Đảng ta rút ra trong thời kì đầu đổi mới là gì?
a)
A. Đẩy mạnh quan hệ đối ngoại hòa bình.
b)
B. Tranh thủ sự giúp đỡ của các nước trong khu vực.
c)
C. đổi mới về chính sách đối ngoại.
d)
D. đổi mới về tư duy, nhất là tư duy về kinh tế.
45.
Câu 4 (VDC). Điểm mới của Đại hội Đại biểu toàn quốc của Đảng lần thứ VI( 12.1986) có điểm gì mới so với những đại hội trước đó?
a)
A. Đề ra đường lối đổi mới đất nước.
b)
B. Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
c)
C. Duy trì môi trường hòa bình để xây dựng đất nước.
d)
D. Huy động cả hệ thống chính trị vào công cuộc đổi mới.
46.
Câu 5 (VCD). Trọng tâm của đường lối đối ngoại được đề ra từ đại hội VI (12/1986) của Đảng ta là:
a)
A. hòa bình, hữu nghị, hợp tác.
b)
B. mở rộng quan hệ với các nước XHCN
c)
C. Kháng chiến thắng lợi.
d)
D. Đề ra đường lối xây dựng CNXH.
47.
Câu 1 (NB). Việt Nam thực hiện đường lối đổi mới (1986) trong bối cảnh lịch sử ?
a)
A. Lực lượng sản xuất còn nhỏ bé, cơ sở vật chất – kĩ thuật lạc hậu, năng suất lao động thấp.
b)
B. Năng suất lao động và hiệu quả kinh tế chưa cao, chưa có tích lũy từ nội bộ nền kinh tế.
c)
C. Nền kinh tế còn mất cân đối, lạm phát ở mức cao, lao động thiếu việc làm.
d)
D. đường lối đổi mới của Đảng là đúng, bước đi của công cuộc đổi mới là phù hợp.
48.
Câu 2 (NB). Việt Nam tiến hành đổi mới trong bối cảnh quốc tế ?
a)
A. Tình hình thế giới và quan hệ giữa các nước có nhiều thay đổi, Liên Xô và các nước XHCN lâm vào khủng hoảng toàn diện, trầm trọng.
b)
B. Hệ thống XHCN thế giới sụp đổ, Liên Xô tan rã, phong trào cách mạng thế giới thoái trào.
c)
C. Hòa bình thế giới được củng cố, nhưng xung đột, khủng bố vẫn diễn ra ở một số khu vực.
d)
D. Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng, trước hết là khủng hoảng kinh tế-xã hội.
49.
Câu 3 (NB). Đại hội VI (1986) của Đảng ta đã mở đầu cho sự kiện nào của đất nước?
a)
A. Công cuộc xây dựng CNXH
b)
B. Công cuộc đổi mới
c)
C. Công cuộc cải tạo XHCN
d)
D. Chiến tranh lạnh kết thúc, quan hệ quốc tế chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
50.
Câu 4 (NB). Đường lối đổi mới của Đảng được điều chỉnh, bổ sung, phát triển tại các kì đại hội nào dưới đây của Đảng?
a)
A. Đại hội IV, Đại hội V, Đại hội VI.
b)
B. Đại hội V, Đại hội VI, Đại hội VII.
c)
C. Đại hội VII, Đại hội VIII, Đại hội IX.
d)
D. Công cuộc mở cửa