wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Điện Dân Dụng 2023_P1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong gia đình thường sử dụng loại biến áp :
a)
A. Cảm ứng
b)
B. Điện lực.
c)
C. Tự ngẫu
d)
D. Chuyên dùng.
2.
Câu 2: Khi đo công suất của mạch điện bằng phương pháp gián tiếp ta mắc :
a)
A. Vôn kế nối tiếp với ampe kế và mạch cần đo
b)
B. Vôn kế nối tiếp đoạn mạch, ampe kế song song đoạn mạch cần đo
c)
C. Vôn kế song song đoạn mạch, ampe kế nối tiếp đoạn mạch cần đo
d)
D. Vôn kế và ampe kế nối tiếp với nhau và song song với đoạn mạch cần đo.
3.
Câu 3: Dụng cụ đo lường có hai phần chính là :
a)
A. Đại lượng cần đo và mạch đo.
b)
B. Phần tĩnh, phần quay và đại lượng cần đo.
c)
C. Cơ cấu đo, đại lượng cần đo.
d)
D. Cơ cấu đo và mạch đo.
4.
Câu 4: Lõi thép máy biến áp có tác dụng:
a)
A. Làm khung quấn dây và tạo ra từ trường.
b)
B. Tạo ra dòng điện cảm ứng và từ trường.
c)
C. Dẫn từ và giúp tăng hiệu suất cho máy.
d)
D. Tạo ra suất điện động cảm ứng.
5.
Câu 5: Động cơ là loại máy:
a)
A. Điện từ
b)
B. Điện từ tĩnh.
c)
C. Từ điện.
d)
D. Điện từ quay.
6.
Câu 6: Ở máy biến áp, cuộn dây nối với nguồn điện gọi là :
a)
A. Cuộn khởi động.
b)
B. Cuộn làm việc.
c)
C. Cuộn sơ cấp.
d)
D. Cuộn thứ cấp.
7.
Câu 7: Máy biến áp công suất 10VA, U1=220V, U2= 6V. Số vòng của cuộn dây thứ cấp là:
a)
A. 125 vòng.
b)
B. 78 vòng.
c)
C. 98 vòng.
d)
D. 63 vòng.
8.
Câu 8: / Đây là kí hiệu của:
a)
A. Động cơ điện.
b)
B. Máy phát điện.
c)
C. Công tơ điện.
d)
D. Máy biến áp.
9.
Câu 9: Máy biến áp có công suất đầu vào là 1000 W. Nếu biết tổn hao công suất trên dây quấn là 50 W thì công suất cung cấp cho tải sẽ là:
a)
A. 1500 W.
b)
B. 1050 W.
c)
C. 1000 W
d)
D. 950 W.
10.
Câu 10: Khi sử dụng đồng hồ đo điện vạn năng dạng hiện số cần chú ý:
a)
A. Xác định đại lượng cần đo và chỉnh về thang đo lớn nhất rồi giảm dần
b)
B. Xác định đại lượng cần đo, chọn thang đo thích hợp
c)
C. Kiểm tra pin, xác định đại lượng cần đo, chọn thang đo thích hợp
d)
D. Kiểm tra pin, xác định đại lượng cần đo, chỉnh thang đo nhỏ nhất rồi tăng dần.
11.
Câu 11: Máy biến áp là loại máy dùng để :
a)
A. Biến đổi điện áp và tần số của dòng điện xoay chiều.
b)
B. Biến đổi điện áp và giữ nguyên tần số của dòng điện xoay chiều.
c)
C. Biến đổi điện áp và giữ nguyên tần số của dòng điện một chiều.
d)
D. Biến đổi điện áp , cường độ và tần số của dòng điện xoay chiều.
12.
Câu 12: Máy biến áp giảm áp là máy biến áp có:
a)
A. Tùy trường hợp.
b)
B. Điện áp đầu vào nhỏ hơn điện áp đầu ra.
c)
C. Điện áp đầu vào bằng với điện áp đầu ra.
d)
D. Điện áp đầu vào lớn hơn điện áp đầu ra.
13.
Câu 13: Các dụng cụ đo sau: kiểu điện từ, kiểu từ điện, kiểu cảm ứng điện từ là cách phân loại dụng cụ đo theo:
a)
A. Đặc điểm cấu tạo.
b)
B. Nguyên lý làm việc.
c)
C. Công dụng.
d)
D. Đại lượng cần đo.
14.
Câu 14: Máy biến áp giảm áp có hệ số biến áp là:
a)
A. K = 1
b)
B. K _x0001_ 1
c)
C. K < 1
d)
D. K > 1
15.
Câu 15: Cấu tạo của máy biến áp chia làm mấy phần chính?
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 1
16.
Câu 16: Ở máy biến áp nhỏ, để cách điện giữa các vòng dây với nhau ta dùng :
a)
A. Dây có bọc giấy hoặc vải.
b)
B. Giấy cách điện.
c)
C. Nhựa cách điện.
d)
D. Dây có sơn ê-may
17.
Câu 17: Máy biến áp tăng áp có hệ số biến áp
a)
A. K = 1
b)
B. K _x0001_ 1
c)
C. K < 1
d)
D. K > 1
18.
Câu 18: Điện áp ra của máy biến áp được lấy từ :
a)
A. Hai đầu dây quấn roto.
b)
B. Hai đầu dây quấn sơ cấp.
c)
C. Hai đầu dây quấn stato.
d)
D. Hai đầu dây thứ cấp.
19.
Câu 19: Khi đo điện áp xoay chiều cần bắt đầu từ thang đo lớn nhất rồi giảm dần là để:
a)
A. Tránh làm hỏng que đo.
b)
B. Tránh gây sai số lớn khi đọc kết quả đo.
c)
C. Không đọc được kết quả đo.
d)
D. Tránh làm hỏng mạch điện của dụng cụ đo.
20.
Câu 20: Oát kế là dụng cụ dùng để đo :
a)
A. Cường độ dòng điện.
b)
B. Điện năng tiêu thụ.
c)
C. Công suất của mạch điện.
d)
D. Điện áp
21.
Câu 21: Lượng silíc trong thép kỹ thuật điện càng nhiều thì :
a)
A. Tổn thất điện năng càng nhỏ, lá thép mềm, dễ bị cong vênh
b)
B. Tổn thất điện năng càng lớn, lá thép mềm, dễ bị cong vênh
c)
C. Tổn thất điện năng càng nhỏ, lá thép cứng dòn nên khó gia công,dễ gãy
d)
D. Tổn thất điện năng càng lớn, lá thép cứng dòn nên khó gia công, dễ gãy
22.
Câu 22: Khi máy biến áp làm việc mà có tiếng rung rè rè, không nóng thì nguyên nhân thường là do :
a)
A. Lõi thép được ép không chặt.
b)
B. Cách điện kém.
c)
C. Quá tải.
d)
D. Dây sơ cấp quấn thiếu vòng.
23.
Câu 23: Chọn câu sai. Các biện pháp chủ động phòng tránh tai nạn điện là:
a)
A. Sử dụng các phương tiện phòng hộ, an toàn.
b)
B. Đảm bảo tốt cách điện các thiết bị điện.
c)
C. Sử dụng điện áp cao.
d)
D. Sử dụng những biển báo, tín hiệu nguy hiểm.
24.
Câu 24: Khi thiết bị điện bị rò điện ra vỏ thì có tác hại là :
a)
A. Thiết bị không hoạt động được
b)
B. Gây nguy hiểm cho người sử dụng và thiết bị dễ bị quá tải
c)
C. Thiết bị không hoạt động được và nguy hiểm cho người sử dụng
d)
D. Nguy hiểm cho người sử dụng khi chạm vào vỏ thiết bị
25.
Câu 25: Điện năng tiêu thụ của hộ gia đình trong 1 tháng được tính bằng
a)
A. KW.S
b)
B. KW/S
c)
C. KWh
d)
D. KW/h
26.
Câu 26: Mục tiêu của nghề điện dân dụng là sau khi học xong chương trình học sinh cần phải đạt được về:
a)
A. Kĩ năng, thái độ.
b)
B. Kiến thức, kĩ năng, thái độ.
c)
C. Kiến thức, thái độ.
d)
D. Kiến thức, kĩ năng.
27.
Câu 27: Đo điện trở hai đầu của cuộn dây cho giá trị R = ∞ chứng tỏ rằng :
a)
A. Cuộn dây bị đứt
b)
B. Cuộn dây bị chập một số vòng
c)
C. Cuộn dây bị ẩm nên điện trở tăng
d)
D. Cuộn dây bị ngắn mạch
28.
Câu 28: Chọn câu đúng trong các câu sau:
a)
A. Nhờ ampe kế mắc nối tiếp với mạng điện trong nhà để xác định trị số điện áp.
b)
B. Nhờ dụng cụ đo lường điện mà ta có thể phát hiện được hư hỏng trong thiết bị hay trong mạch điện.
c)
C. Nhờ vôn kế mắc nối tiếp với mạng điện trong nhà để xác định trị số điện áp.
d)
D. Nhờ ampe kế mắc song song với mạng điện trong nhà để xác định điện áp.
29.
Câu 29: Khi sử dụng vạn năng kế đo điện trở, điều nào sau đây sẽ gây ra sai số ?
a)
A. Chạm tay vào phần cách điện của que đo.
b)
B. Đảo đầu điện trở.
c)
C. Chạm tay vào đầu nối hoặc điện trở.
d)
D. Hiệu chỉnh 0 của vạn năng kế.
30.
Câu 30: Máy biến áp kiểu bọc có công suất 25VA thì diện tích hữu ích của trụ lõi thép là:
a)
A. 4 cm2
b)
B. 5 cm2
c)
C. 6 cm2
d)
D. 7 cm2
31.
Câu 31: Trên mặt công tơ điện có ghi 450 vòng/kWh, thông số này gọi là :
a)
A. Hiệu suất của công tơ
b)
B. Số vòng quay của đĩa nhôm
c)
C. Hệ số công tơ
d)
D. Hằng số công tơ
32.
Câu 32: Máy biến áp điện lực thường được sử dụng:
a)
A. Trong máy hàn điện.
b)
B. Trong gia đình.
c)
C. Trong phòng thí nghiệm.
d)
D. Trong truyền tải và phân phối điện năng.
33.
Câu 33: Vị trí và vai trò của điện năng trong sản xuất và đời sống là :
a)
A. Nâng cao năng suất, cải thiện đời sống.
b)
B. Sản xuất và xuất khẩu sang nước bạn.
c)
C. Cải tiến máy móc và sản xuất tập trung.
d)
D. Tạo sự phát triển ổn định kinh tế xã hội.
34.
Câu 34: Điện năng tiêu thụ trong một tháng là:
a)
A. số chỉ trên công tơ của tháng này trừ số chỉ trên công tơ tháng trước.
b)
B. số chỉ trên công tơ tháng này.
c)
C. số chỉ trên công tơ của tháng này cộng số chỉ trên công tơ tháng trước.
d)
D. số chỉ trên công tơ tháng trước trừ số chỉ trên công tơ tháng này.
35.
Câu 35: Khi tính St lõi thép của MBA dùng trong gia đình thì hệ số lắp đầy có giá trị:
a)
A. Kl = 0,7.
b)
B. Kl = 1,0
c)
C. Kl = 0,8.
d)
D. Kl = 0,9.
36.
Câu 36: Trên vỏ thiết bị điện có ghi 220 V – 100 W thì dòng điện định mức của thiết bị là :
a)
A. 0, 45 A
b)
B. 45 A
c)
C. 22 A
d)
D. 0,22 A
37.
Câu 37: Tiết diện dây dẫn của máy biến áp quan hệ thế nào với dòng điện I và mật độ dòng điện cho phép J:
a)
A. Tỉ lệ thuận với I và tỉ lệ nghịch với J.
b)
B. Tỉ lệ thuận với I và J.
c)
C. Tỉ lệ nghịch với I và J
d)
D. Tỉ lệ thuận với J và tỉ lệ nghịch với I.
38.
Câu 38: Ngâm khối máy (bộ phận trong) của máy biến áp vào chất cách điện đạt yêu cầu khi :
a)
A. Thời gian khoảng 5 giờ.
b)
B. Không còn bọt khí nổi lên.
c)
C. Thời gian khoảng 7 giờ.
d)
D. Thời gian khoảng 6 giờ.
39.
Câu 39: Khi gọi tên dụng đo: vôn kế, ampe kế, công tơ là ta phân loại dụng cụ đo lường điện dựa theo :
a)
A. Nguyên lý làm việc.
b)
B. Hình dáng, trọng lượng và cấp chính xác.
c)
C. Đại lượng cần đo
d)
D. Hình dáng bên ngoài.
40.
Câu 40: Máy biến áp có dây sơ cấp có 800 vòng, dây thứ cấp có 40 vòng mắc vào nguồn 220V sẽ có điện áp thứ cấp là :
a)
A. 110 V.
b)
B. 11 V.
c)
C. 4400 V.
d)
D. 22 V
41.
Câu 41: Trong công thức tính diện tích hữu ích lõi thép biến áp Shi =
a)
A. Chiều rộng và dày của trụ lõi thép.
b)
B. Chiều dài và rộng của trụ lõi thép
c)
C. Chiều rộng và dày của cửa sổ lõi thép.
d)
D. b, có a và b là:A. Chiều cao và rộng của trụ lõi thép .
42.
Câu 42: Công thức tính số vòng dây cuộn sơ cấp của máy biến áp N1 = U1.n với n là :
a)
A. Số vòng/ vôn.
b)
B. Số vòng cuộn thứ cấp.
c)
C. Số lá thép của lõi thép.
d)
D. Số vôn/ một vòng dây quấn.
43.
Câu 43: Dùng vạn năng kế để xác định đứt dây thì khóa chuyển mạch phải ở vị trí nào?
a)
A. Vị trí đo cường độ dòng điện
b)
B. Vị trí đo điện áp xoay chiều, thang đo 250 V.
c)
C. Vị trí đo điện áp một chiều, thang đo 220 V
d)
D. Vị trí đo điện trở, thang đo R x 10k
44.
Câu 44: Trên đồng hồ công tơ của một hộ gia đình , nếu vào ngày 1 tháng 8 số chỉ của công tơ là 1540 kWh, ngày 1 tháng 9 số chỉ của công tơ là 1945 kWh. Tính điện năng tiêu thụ trong tháng của hộ gia đình:
a)
A. 3485 kWh
b)
B. 405 kWh
c)
C. 185 kWh
d)
D. 504 kWh
45.
Câu 45: Dây quấn máy biến áp công suất nhỏ thường làm bằng :
a)
A. Dây đồng điện phân.
b)
B. Dây điện trở.
c)
C. Dây êmay nhôm.
d)
D. Dây đồng thau.
46.
Câu 46: Công suất máy biến áp nhận từ nguồn có công thức là :
a)
A. S1 = U1 / I1
b)
B. S2 = U2.I2
c)
C. S1 = U1.I1
d)
D. S1 = U1.I2
47.
Câu 47: Trong các câu sau, câu nào không phải là tiêu chuẩn an toàn lao động trong phân xưởng sản xuất?
a)
A. Chỗ làm việc đảm bảo sạch sẽ, thông thoáng
b)
B. Có chuẩn bị sẵn cho các trường hợp cấp cứu
c)
C. Nơi làm việc có đủ ánh sáng.
d)
D. Phải đảm bảo làm việc trên cao
48.
Câu 48: Dây nối đất vào các thiết bị điện có mục đích để:
a)
A. An toàn cho người vô tình chạm vỏ.
b)
B. Thiết bị lâu hư.
c)
C. Làm cho thiết bị ít hao điện.
d)
D. Thiết bị chắc chắn không bị ngã.
49.
Câu 49: Tuổi thọ máy biến áp phụ thuộc phần lớn vào :
a)
A. Chất cách điện.
b)
B. Chất lượng lõi thép.
c)
C. Số vòng dây quấn.
d)
D. Công suất của máy.
50.
Câu 50: Mạch từ của máy biến áp được ghép lại bằng những lá thép mỏng là để :
a)
A. Dễ lắp ráp, sửa chữa và vận chuyển đi xa.
b)
B. Tăng tính dẫn điện và dẫn từ.
c)
C. Dễ chế tạo, ít hư hỏng, ít tốn điện khi sử dụng.
d)
D. Giảm tổn thất điện năng do dòng điện fucô.