wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C.nghệ

Total questions: 47

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tại Việt Nam , công nghệ nuôi tuần hoàn thường được áp dụng phổ biến nhất ở hệ thống sản xuất nào sau đây ?

a)

Nuôi thương phẩm cá nước ngọt

b)

Trồng rong biển

c)

Sản xuất giống tôm , cá biển

d)

Nuôi thương phẩm nghêu

2.

Tác dụng của công nghệ nano oxygen khi kết hợp trong công nghệ nuôi tuần hoàn là

a)

Xử lý chất thải vô cơ dạng hòa tan

b)

Lọc chất thải rắn thô và chất thải rắn tinh

c)

Xử lý chất thải hữu cơ dạng hòa tan

d)

Tăng hàm lượng oxygen trong nước và tiêu diệt mầm bệnh

3.

Tác dụng chủ yếu của hệ thống lọc sinh học trong công nghệ nuôi tuần hoàn là xử lý

a)

Vi sinh vật gây bệnh

b)

Chất thủ vẫn kịch có lớn

c)

Chất thả rắn kính có trung bình

d)

Chất thải dạng hòa tan

4.

Trong hệ thống nuôi thủy sản tuần hoàn bộ phận nào có chức năng gom và loại bỏ chất thải rắn có kích thước lớn như sau bể lọc ?

a)

Lọc cơ học

b)

Đèn UV

c)

Lọc sinh học

d)

Nano oxygen

5.

Quy trình chế biến nước mắm các bước chính sau :

(1) Lựa chọn và chuẩn bị nguyên liệu (cá , muối )

(2) Ủ chượp

(3) Rút mắn

(4) Đóng chai

Thứ tự đúng của các bước trong quy trình trên là

a)

A. (4),(2),(3),(1)

b)

B. (3),(1),(2),(4)

c)

C. (2),(3),(1),(4)

d)

D. (1),(2),(3),(4)

6.

Đâu Không phải là Ưu điểm của công nghệ nuôi thủy sản tuần hoàn

a)

Chi phí đầu tư thấp , tiết kiệm năng lượng , vận hành đơn giản

b)

Tạo dòng chạy liên tục , kích thích cá lớn nhanh

c)

Nuôi được với mật độ cao , tăng hiệu quả sử dụng thức ăn

d)

Chất lượng nước tốt , hàm lượng Oxygen hòa tan cao

7.

Nuôi thủy sản tuần hoàn là gì ?

a)

Hệ thống trong đó sản phẩm nuôi sau thu hoạch được tái sử dụng và quá trình sản xuất vụ sau

b)

Hệ thống nuôi trong đó nước thải từ bể nuôi được xử lý để tái sử dụng thông qua hệ thống bơm , lọc tuần hoàn

c)

Hệ thống trong đó có áp dụng các công nghệ tự động hóa để quá trình sản xuất được thông suốt liên tục

d)

Hệ thống sản xuất khép kín , trong đó bao gồm quá trình nuôi , chế biến và tiêu thụ sản phẩm trong cùng một trại

8.

Trong các loài tôm sau đây , loài tôm nào có sức sinh sản lớn nhất ?

a)

Tôm sông

b)

Tôm thẻ chân trắng

c)

Tôm càng xanh

d)

Tôm sú

9.

Việt báo quản thức ăn thủy sản Đúng cách có ý nghĩa như thế nào ?

a)

Giảm chi phí sản xuất , tăng năng suất , giảm giá thành sản phẩm , giảm ô nhiễm môi trường

b)

Tăng chi phí sản xuất , tăng ô nhiễm môi trường

c)

Giảm chi phí sản xuất , tăng giá thành sản phẩm , tăng ô nhiễm môi trường

d)

Tăng chi phí sản xuất , tăng ô nhiễm môi trường

10.

Không nên đặt lòng nuôi cá ở vị trí nào sau đây ?

a)

Sông

b)

Hồ chứa

c)

Bãi triều

d)

Hồ thủy điện

11.

Nhận định nào sau đây là Sai về việc sử dụng thức ăn theo tiêu chuẩn VietGAP ?

a)

Cơ sở nuôi phải sử dụng thức ăn phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng , độ tuổi của đối tượng nuôi

b)

Thức ăn có chứa Hormone và chất kích thích sinh trưởng

c)

Thức ăn đảm bảo chất lượng theo quy định

d)

Không sử dụng thức ăn hạn chế

12.

Ý nào Không đúng khi nói về những phương pháp bảo quản sản phẩm thủy sản phổ biến ?

a)

Bảo quản lạnh

b)

Làm khô thủy sản

c)

Philê thủy sản

d)

Ướp muối thủy sản

13.

Phòng bệnh cho thủy sản có vai trò nào sau đây ?

a)

Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh trên động vật thủy sản

b)

Nâng cao khả năng sinh sản của một số loài thủy sản

c)

Bảo vệ các loài thủy sản trước các tác nhân gây bệnh

d)

Nâng cao hiệu quả sử dụng thức ăn của các loài thủy sản

14.

Thứ tự nào Đúng mô tả các bước làm nước mắm truyền thống từ cá ?

a)

Chuẩn bị nguyên liệu → Rút và lọc mắm → Trộn cả với muối → Ủ chượp → Đóng chai.

b)

Chuẩn bị nguyên liệu → Ủ chượp → Trộn cá với muối - Đóng chai → Rút và lọc mắm.

c)

Chuẩn bị nguyên liệu → Trộn cá với muối → Ủ chượp → Rút và lọc mắm → Đóng chai.

d)

Chuẩn bị nguyên liệu → Trộn cá với muối đóng chai → Ủ chượp → Rút và lọc mắm

15.

Kỹ thuật chế biến Fillet Không thực hiện với loài thủy sản nào sau đây ?

a)

Cá tra xuất khẩu

b)

Cá hồi trong nhà hàng

c)

Cá hồi hun khói

d)

Cá cảnh

16.

Có những nhận định sau về sử dụng KIT chẩn đoán nhanh bệnh thuỷ sản:

(1) Kiểm tra sự có mặt của tác nhân gây bệnh một cách nhanh chóng.

(2) Quy trình thực hiện đơn giản, không yêu cầu kĩ thuật cao.

(3) Tiện lợi, có thể sử dụng ngay tại ao, đầm nuôi.

(4) Tất cả các bệnh thuỷ sản đã phát triển được KIT chẩn đoán nhanh.

Các nhận định Đúng là:

a)

(1),(3),(4)

b)

(1),(2),(3)

c)

(2),(3),(4)

d)

(1),(2),(3),(4)

17.

Phát biểu nào Không Đúng về việc sử dụng các chất kích thích sinh sản trong nhân giống thủy sản ?

a)

Các chất kích thích sinh sản đều là hormone có nguồn gốc từ động vật, không thể tổng hợp nhân tạo

b)

Khi tiêm hormone cho cá đã thành thục ở giai đoạn phát triển, tuyến sinh dục sẽ kích thích quá trình

thành thục của trứng, tinh trùng.

c)

Sử dụng các chất kích thích sinh sản sẽ giúp sản xuất cá giống trên quy mô lớn và chủ động.

d)

Tùy vào đối tượng thủy sản cho sinh sản mà sử dụng đơn lẻ loại chất kích thích khác nhau hoặc kết

hợp chúng với nhau.

18.

Bệnh thủy sản là

a)

Trạng thái chậm lớn của các loài thủy sản khi có nguyên nhân tác động.

b)

Trạng thái bỏ ăn của các loài thủy sản khi có nguyên nhân tác động.

c)

Trạng thái không bình thường của các loài thủy sản khi có nguyên nhân tác động.

d)

Trạng thái tổn thương cơ thể của các loài thủy sản khi có nguyên nhân tác động.

19.

Thủy sản bị bệnh có thể có biểu hiện nào sao đây ?

a)

Bơi tách đàn, giảm ăn hoặc bỏ ăn.

b)

Nhanh lớn, xuất hiện các tổn thương trên cơ thể.

c)

Chậm lớn, ăn nhiều.

d)

Ăn nhiều, hay nổi đầu vào buổi sáng.

20.

Nhược điểm của phương pháp phơi khô sản phẩm thuỷ sản là

a)

phức tạp, không thực hiện cho nhiều loại thuỷ sản

b)

cần thiết bị chuyên dụng, tốn nhiều năng lượng.

c)

khối lượng thuỷ sản giảm đi đáng kể sau khi làm khô.

d)

ảnh hưởng đến hương vị, độ tươi ngon, giá trị dinh dưỡng và độ giòn dai của thuỷ sản.

21.

Nội dung nào sau đây Đúng khi nói về vai trò của phòng, trị bệnh thủy sản đối với sức khỏe con người ?

a)

Giúp tăng tỉ lệ sống của thủy sản, mang lại hiệu quả kinh tế cho người nuôi.

b)

Giúp hạn chế lây truyền một số bệnh từ thủy sản sang người.

c)

Hạn chế tồn dư hóa chất trong môi trương nước

d)

Giảm thiểu sự tiếp xúc của hóa chất độc hại đối với người nuôi.

22.

Để bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, cần nghiêm cấm hoạt động nào sau đây ?

a)

Đánh bật thuỷ sản xa bở.

b)

Khai thác thuỷ sản bằng ngư cụ thân thiện môi trường

c)

Khai thác các loài thuỷ sản có giá trị kinh tế cao.

d)

Đánh bắt thuỷ sản bằng thuốc nổ.

23.

Tôm sú và tôm thẻ chân trắng di cư đến khu vực nào để đẻ trứng ?

a)

Vùng nước ngọt ở các con sông

b)

Vùng ven bờ có độ mặn thấp.

c)

Vùng nước sâu ngoài khơi, có độ mặn cao.

d)

Vùng rừng ngập mặn.

24.

Thức ăn thuỷ sản Không nên bảo quản trong điều kiện nào sau đây ?

a)

Bảo quản nơi khô ráo, tránh tiếp xúc với mầm bệnh, tác nhân gây bệnh

b)

Tránh ánh nắng trực tiếp và tránh tiếp xúc trực tiếp với mặt đất.

c)

Xếp thức ăn xuống nền kho, tiếp xúc trực tiếp với ánh năng.

d)

Bảo quản thức ăn thuỷ sản tuân thủ nguyên tắc “vào trước, xuất trước".

25.

Lồng nuôi cá rô phi trên sông thành từng cụm, số lồng phù hợp trong mỗi cụm lồng nuôi cá là

a)

khoảng 10 đến 15 lồng

b)

khoảng 5 đến 10 lồng

c)

khoảng 20 đến 40 lồng

d)

khoảng 1 đến 5 lồng.

26.

Có các nhận định sau về lợi ích của nuôi thuỷ sản

theo tiêu chuẩn VietGAP :

(1) Giúp cơ sở nuôi giảm chi phí sản xuất, tạo sản phẩm có chất lượng ổn định.

(2) Giúp người lao động được làm việc trong môi trường an toàn đảm bảo vệ sinh.

(3) Giúp người tiêu dùng truy xuất được nguồn gốc thực phẩm.

(4) Gây ô nhiễm môi trường sinh thái trầm trọng.

(5) Cung cấp cho cơ sở chế biến thuỷ sản nguồn nguyên liệu đảm bảo.

Các nhận định Đúng là:

a)

(1), (2), (4),(5)

b)

(1), (2), (3), (5).

c)

(2), (3), (4), (5).

d)

(1), (3), (4), (5).

27.

Trong quá trình quản lí hệ thống nuôi biofloc, người nuôi thường bổ sung rỉ mật đường vào bể nuôi nhăm mục đích gì ?

a)

Duy trì độ mặn phù hợp

b)

Tăng hàm lượng oxygen hoà tan.

c)

Tạo tỉ lệ C:N phù hợp.

d)

Duy trì độ pH phù hợp

28.

Bảo quản lạnh là phương pháp hạ nhiệt độ của thuỷ sản xuồng thấp để ức chế hoạt động của vi sinh vật

phân huỷ. Ưu điểm của phương pháp bảo quản lạnh thuỷ sản là

a)

ít tốn kém do chi phí đầu tư kho lạnh rẻ

b)

có thể bảo quản vĩnh viễn, chất lượng không thay đổi theo thời gian.

c)

không ảnh hưởng đến độ giòn dai, kết cấu của thuỷ sản nếu bảo quản không đúng cách.

d)

bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm, ức chế vi sinh vật phân huỷ, giữ được hương vị, độ tươi ngon và giá trị đĩnh dưỡng của thuỷ sản nếu bảo quản đúng cách

29.

Nội dung nào sau đây Không dùng khi nói về vai trò của phòng, trị bệnh thủy sản ?

a)

Giảm tác hại của bệnh đối với động vật thủy sản.

b)

Nâng cao sức đề kháng cho động vật thủy sản

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho các loài thủy sản sinh trưởng và phát triển tốt.

d)

Tạo giống mới có khả năng kháng một số loại bệnh thường gặp.

30.

Bệnh lồi mắt, xuất huyết trên cá rô phi do liên cầu khuẩn Streptococcus gây ra thường xảy ra vào mùa nào?

a)

Mùa thu thời tiết hanh khô

b)

Mùa xuân thời tiết mát

c)

Mùa đông , thời tiết lạnh

d)

Mùa hè nắng nóng

31.

Cả bị bệnh gan thận mù sẽ có biểu hiện nào sau đây ?

a)

Gan, lách, thận bị hoại từ thành những đốm trắng đục

b)

Gan, ruột xuất huyết

c)

Thận, lách sưng kèm theo xuất huyết hoặc tụ huyết.

d)

Gan, thận sưng kèm theo xuất huyết.

32.

Tác dụng gián tiếp của việc sử dụng vaccine đề phòng các bệnh vi khuẩn trong thủy sản là

a)

tăng hiệu quả tiêu hoá.

b)

thúc đầy tốc độ tăng trưởng

c)

giảm thiểu sử dụng kháng sinh điều trị.

d)

đẩy nhanh quá trình thành thục ở cá

33.

Phương pháp nào sau đây không phù hợp hợp dùng hormone nhằm điều khiển giới tính động vật thủy sản ?

a)

Bổ sung hormone vào ao nuôi.

b)

Bổ sung hormone vào thức ăn

c)

Ngâm cá vào dung dịch thức ăn

d)

Tiêm hormone vào cơ thể

34.

Nhược điểm của phương pháp muối các sản phẩm thủy sản là

a)

đơn giản, để áp dụng cho nhiều loại thuỷ sản. thủy sản là

b)

tăng độ mặn, ảnh hưởng đến hương vị ban đầu của thuỷ sản.

c)

không cần thiết bị chuyên dụng, ít tốn năng lượng.

d)

muối có khả năng diệt vi sinh vật, giúp bảo quản thuỷ sản tốt hơn

35.

Bệnh nào sau đây có thể lây truyền từ thủy sản sang người ?

a)

Bệnh đốm trắng trên tôm.

b)

Bệnh gan thận mù ở cá tra.

c)

Bệnh lồi mắt ở cả rô phi

d)

Bệnh sán là gan.

36.

Hoạt động nào sau đây gây ô nhiễm môi trường sống của các loài thuỷ sản?

a)

Khai thác thuỷ sản bằng thuốc nổ.

b)

Sử dụng chế phẩm vi sinh trong nuôi, trồng thuỷ sản.

c)

Khai thác thuỷ sản gần bờ

d)

Khai thác thuỷ sản ở nơi thuỷ sản tập trung sinh sản.

37.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về đặc tính của các loài thảo dược ?

a)

Có khả năng sinh trưởng nhanh, cho năng suất cao

b)

Chứa nhiều thành phần dinh dưỡng cần thiết cho động vật thuỷ sản

c)

Chứa nhiều hoạt chất kích thích các vi sinh vật có lợi phát triển.

d)

Chứa nhiều hoạt chất có hoạt tính kháng bệnh cao

38.

Một trong những ưu điểm của việc sử dụng chế phẩm thảo dược trong phòng trị bệnh cho thuỷ sản là

a)

phòng, trị bệnh cho hiệu quả nhanh.

b)

phòng, trị bệnh có tính đặc hiệu quả cao

c)

an toàn cho con người và thân thiện với môi trường.

d)

giá thành thấp và cho hiệu quả phòng, trị bệnh lâu dài.

39.

Nhận định nào sau đây là sai về nhiệm vụ của việc bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?

a)

Xây đập thuỷ điện chắn đường di cư của cá.

b)

Dành hành lang cho loài thuỷ sản di chuyển khi khai thác thuỷ sản bằng cố định ở các sông, hồ, đầm ,

phá.

c)

Thực hiện bảo vệ và khai thác thuỷ sản theo quy định của pháp luật.

d)

Quy định tiêu chí và ban hành Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thu thuỷ sản, Danh mục khu vực câm khai thác thuỷ sản có thời hạn.

40.

Phát biểu nào sau đây Đúng khi nói về nguồn lợi thuỷ sản?

a)

Là tài nguyên trong vùng nước tự nhiên có giá trị kinh tế, khoa học, du lịch, giải trí.

b)

Là tài nguyên sinh vật trong vùng nước tự nhiên có giá trị kinh tế, khoa học, du lịch, giải trí.

c)

Là tài nguyên sinh vật trong vùng nước tự nhiên, nhân tạo có giá trị kinh tế, khoa học, du lịch, giải trí

d)

Là tài nguyên trong vùng biển, sông, hồ có giá trị kinh tế, khoa học, du lịch, giải trí.

41.

Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản bao gồm những biện pháp như sau:

(1) Bảo vệ các loài thuỷ sản.

(2) Bảo vệ môi trường sống của các loài thuỷ sản.

(3) Bảo vệ khu vực tập trung sinh sản, khu vực thuỷ sản còn non tập trung sinh sống.

(4) Bảo vệ đường di cư của loài thuỷ sản.

Các phương án trả lời Đúng là:

a)

(1),(2)

b)

(1),(3)

c)

(1),(2),(3)

d)

(1),(2),(3),(4)

42.

A. Đóng cọc , vây lưới bãi nuôi nghêu là đúng cách

B. Thu gom đá sỏi cành cây khu nuôi là cần thiết

C. Vệ sinh khử trùng bãi nuôi nghêu bằng hóa chất , bón chế phẩm sinh học sau 2,3 ngày là đúng cách theo quy trình nuôi các đối tượng thủy sản khác

D. Làm tơi xốp mặt bãi trước khi ta nghêu là không cần thiết

(a)  

43.

A. Công nghệ nuôi có mức độ an toàn sinh học cao , ngăn ngừa sự xâm nhập của mầm bệnh

B. Giảm chi phí thức ăn , nâng cao hiệu quả nuôi

C. Quá trình quản lý và vận hành đơn giản , chi phí thấp

D. Phù hợp để nuôi hầu hết các đối tượng thủy sản

(a)  

44.

A. Cả hai trường hợp trên đều áp dụng phương pháp bảo quản lạnh

B. Với trường hợp 1 , cá , tôm , mực được đánh bắt trên các tàu cá xa bờ thì phương pháp bảo quản hiệu quả nhất là làm lạnh tươi hạt đông lạnh giúp giữ nguyên hương vị , độ tươi ngon và giá trị dinh dưỡng của thủy sản , bảo quản trong nhiều ngày trước khi đưa vào bờ

C. Với trường hợp 1 , cá , tôm , mực được đánh bắt trên các tàu cá xa bờ thì phương pháp bảo quản làm lạnh rất tiện lợi vì các tàu cá xa bờ thường được trang bị sẵn hệ thống bảo quản lạnh đảm bảo quản thủy sản

D. Với trường hợp 2 , cá , tôm được đánh bắt ở ao nuôi nhưng không kịp tiêu thụ có thể bảo quản theo phương pháp làm khô nếu muốn tiết kiệm chi phí

(a)  

45.

A. Sản xuất giống nhân tạo các loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm.

B. Lưu giữ giống gốc và nguồn gene của các loài thuỷ sản.

C. Cấm thả giống các loài thủy sản có giá trị , loài bản địa , đặc hữu vào các vùng tự nhiên

D. Tái tạo nơi trú ngụ của nhiều loài thuỷ sản thông qua việc trồng rừng ngập mặn, nuôi cấy san hô, thả

chà nhân tạo.

(a)  

46.

Trong bài thuyết trình về “Bảo vệ và khai thác nguồn lợi thuỷ sản", một nhóm học sinh đã đưa ra một số nhận định như sau:

A. Khai thác thuỷ sản đúng quy định của pháp luật, thân thiện với môi trường là một trong những biện pháp bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản.

B. Vào mùa sinh sản, thuỷ sản thường tập trung tại những khu vực nhất định để sinh sản. Vì vậy, khai thác thuỷ sản ở những khu vực thuỷ sản tập trung sinh sản sẽ cho hiệu quả kinh tế cao và góp phần phát triển thuỷ sản bền vững.

C. Việc thả bổ sung các loài thuỷ sản quý, hiếm vào các thuỷ vực tự nhiên giúp chúng tăng số lượng,

tăng khả năng sinh sản, nhờ đó làm tăng nguồn lợi thuỷ sản.,

D. Việc thiết lập các khu bảo tồn biển sẽ làm ảnh hưởng đến môi trường sống của các loài thuỷ sản quý, hiếm, dẫn đến số lượng ngày càng suy giảm

(a)  

47.

Khi quan sát ao nuôi cá rô phi, thấy cá có các biểu hiện như: thân cá có màu đen bơi tách đàn, bỏ ăn, xuất huyết trên da, xuất huyết mắt, lồi mắt, bơi xoay tròn hoặc bơi không có định hướng. Sau đây là một số nhận định, theo em nhận định nào đùng, nhận định nào sai?

A. Các biểu hiện cho thấy cá bị bệnh lồi mắt ở giai đoạn nặng.

B. Nguyên nhân gây bệnh là vi khuẩn Streptococcus agalactiae.

C. Người nuôi cần bổ sung chế phẩm vi sinh, vitamin vào thức ăn để trị bệnh cho cá

D. Để kiểm soát bệnh lồi mắt, xuất huyết trên cá rô phi hiệu quả, cần áp dụng các biện pháp phòng bệnh tổng hợp như cho cá ăn thức ăn bổ sung các chất tăng đề kháng betaglucan, vitamin C, hạ nhiệt độ hệ thống nuôi, duy trì chất lượng nước phù hợp để giảm stress cho cá.

(a)