wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn địa cuối kỳ 2

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ lệ gia tăng dân số nước ta đang có xu hướng

a)

giảm dần nhưng còn cao

b)

tăng dần nhưng chậm

c)

tăng và ở mức cao

d)

giảm dần và khá thấp

2.

Phát biểu nào KHÔNG đúng với cơ cấu thành phần kinh tế của nước ta?

a)

tỉ trọng kinh tế tư nhân ngày càng tăng

b)

khu vực nhà nước giữ vai trò chủ đạo

c)

tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm

d)

nhà nước quản lý các lĩnh vực then chốt

3.

các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây

a)

khí đốt

b)

dầu nhập nội

c)

than

d)

năng lượng mới

4.

vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển giao thông đường sông

a)

đồng bằng sông cửu long

b)

đồng bằng sông hồng

c)

đông nam bộ

d)

duyên hải nam trung bộ

5.

vùng nào sau đây có diện tích rộng nhất nước ta

a)

trung du và miền núi bắc bộ

b)

đồng bằng sông hồng

c)

bắc trung bộ

d)

duyên hải nam trung bộ

6.

vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có các thế mạnh nào sau đây

a)

chăn nuôi gia súc lớn

b)

trồng cây lương thực

c)

trồng cây công nghiệp hằng năm

d)

trồng cây lương thực hoa màu

7.

vùng chuyên canh cà phê lớn nhất nước ta là

a)

bắc trung bộ

b)

đồng bằng sông hồng

c)

duyên hải nam trung bộ

d)

tây nguyên

8.

mạng lưới sông ngòi ở đồng bằng sông cửu long KHÔNG có thế mạnh nào sau đây

a)

thủy sản

b)

du lịch

c)

giao thông vận tải

d)

thủy điện

9.

đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay

a)

nguồn lao động bổ sung khá lớn

b)

tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp

c)

có tác phong công nghiệp cao

d)

chất lượng ngày càng nâng lên

10.

sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây

a)

ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng

b)

ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng

c)

nhà nước quản lý các ngành kinh tế then chốt

d)

xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn

11.

điều kiện nào sau đây là quan trọng nhất để nước ta áp dụng các biện pháp thâm canh, tăng vụ

a)

địa hình, đất đai đa dạng

b)

chế độ nhiệt ẩm dồi dào

c)

khí hậu phân hóa, mùa đông lạnh

d)

nguồn nước, sinh vật phong phú

12.

tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

a)

khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

b)

di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực

c)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

d)

địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật

13.

ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng

b)

điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch

c)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng

d)

đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản

14.

thế mạnh về tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển khai thác thủy sản ở Duyên Hải Nam trung bộ

a)

nhiều vụng, đầm phá, bãi triều

b)

bờ biển dài, có các ngư trường lớn

c)

ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa đông bắc

d)

bờ biển có nhiều vịnh để xây dựng cảng cá

15.

giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất của cây công nghiệp ở tây nguyên

a)

mở rộng thêm diện tích trồng trọt

b)

đẩy mạnh chế biến sản phẩm

c)

đa dạng hóa cơ cấu cây trồng

d)

quy hoạch các vùng chuyên canh

16.

mùa khô kéo dài ở đồng bằng sông cửu long gây ra hậu qủa chủ yếu nào sau đây

a)

hiện tượng cháy rừng diễn ra trên diện rộng

b)

thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt

c)

làm tăng độ chua và chua mặn trong đất

d)

sâu bệnh phát triển phá hoại mùa màng

17.

dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây

a)

Inđônêxia và Philippin

b)

Inđônêxia và Malaixia

c)

Inđônêxia và Thái Lan

d)

Inđônêxia và Mianma

18.

Việt Nam chính thức gia nhập tổ chức Thuơng mại thế giới năm bao nhiêu

a)

2000

b)

2002

c)

2005

d)

2007

19.

công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta KHÔNG có ngành nào sau đây

a)

gỗ và lâm sản

b)

sản phẩm trồng trọt

c)

sản phẩm chăn nuôi

d)

thủy, hải sản

20.

ngành vận tải nào sau đây ở nước ta có bước tiến rất nhanh nhờ chiến lược phát triển táo bạo

a)

đường sắt

b)

đường sông

c)

đường hàng không

d)

đường ống

21.

thế mạnh nông nghiệp nổi bật của vùng Trung du và miền núi nước ta là

a)

chăn nuôi gia súc lớn và cây lương thực

b)

cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ

c)

cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm

d)

cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

22.

phát biểu KHÔNG đúng đối với công nghiệp điện bắc trung bộ

a)

việc giải quyết nhu cầu về điện chủ yếu dựa vào lưới điện quốc gia

b)

có nhà máy nhiệt điện công suất lớn hàng đầu cả nước

c)

đã và đang xây dựng một số nhà máy thủy điện trên các sông

d)

phát triển điện là một ưu tiên trong phát triển công nghiệp

23.

cây công nghiệp lâu năm nào sau đây quan trọng nhất tây Nguyên

a)

chè

b)

cao su

c)

hồ tiêu

d)

cà phê

24.

biện pháp quan trọng hàng đầu để cải tạo đất ở Đồng Bằng Sông Cửu Long là

a)

sử dụng nước ngọt

b)

bảo vệ rừng

c)

sử dụng phân hữu cơ

d)

đắp đê ven biển

25.

giải pháp nào sau đây nhàm kiềm chế tốc độ gia tăng nguồn lao động nước ta

a)

phân bố lại dân cư và lao động

b)

thực hiện tốt chính sách dân số

c)

đa dạng các hoạt động sản xuất

d)

đẩy mạnh xuất khấu lao động

26.

phát biểu đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta

a)

hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

b)

nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển

c)

lĩnh vực kinh tế then chốt do nhà nước quản lý

d)

tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng

27.

phát biểu nào là khó khăn lớn nhất trong việc phát triên cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay

a)

công nghiệp chế biến chưa phát triển

b)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động

c)

thời tiết và khí hậu diễn biến thất thường

d)

diện tích các vùng chuyên canh không ổn định

28.

mặt hàng nào KHÔNG phải là hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta

a)

công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

nông - lâm - thủy sản

c)

máy móc, thiết bị, nhiên, vật liệu

d)

công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp

29.

nguyên nhân quan trọng nhất để vùng trung di và miền núi bắc bộ trồng được câu công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có

a)

lao động có truyền thống, kinh nghiệm

b)

có bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng

c)

đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu

d)

khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh

30.

để tăng hệ số sử dụng đất ở duyên hải nam trung bộ, biện pháp quan trọng hàng đầu là

a)

trồng cây chịu hạn trên đất trống đồi trọc

b)

xây dựng các hồ chứa nước, bảo vệ rừng

c)

trồng và bảo vệ rừng phòng hộ ven biển

d)

phòng chống thiên tai trong mùa mưa bão

31.

ý nghĩa về mặt xã hội đối với phát triển cây công nghiệp ở vùng tây nguyên là

a)

nâng cao đời sống, giữ gìn văn hóa truyền thống

b)

thu hút vốn đầu tư lớn, phát triển cơ sở hạ tầng

c)

nâng cao chất lượng cuộc sống, phát triển y tế, giáo dục

d)

thu hút lao động, tạo tập quán sản xuất mới

32.

điều kiện tự nhiên nào KHÔNG phải là thuận lợi để đồng bằng sông cửu long trở thành vựa lúa trọng điểm số 1 nước ta

a)

sông ngòi dày đặc

b)

tiềm năng lớn về đất phù sa ngọt

c)

khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm

d)

diện tích đất phèn và đất mặn lớn

33.

vùng nào có mật độ dân số cao nhất nước ta

a)

đồng bằng sông cửu long

b)

duyên hải nam trung bộ

c)

đồng bằng sông hồng

d)

đông nam bộ

34.

phát biểu nào đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

a)

tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

nhà nước quản lý các ngành then chốt

c)

còn chưa theo hướng công nghiệp hóa

d)

đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

35.

nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

a)

Ninh Bình

b)

Na Dương

c)

Phả Lại

d)

Uông Bí

36.

loại hình dịch vụ nào sau đây KHÔNG phải mới ra đời ở nước ta

a)

viễn thông

b)

vận tải đường bộ

c)

tư vấn đầu tư

d)

chuyển giao công nghệ

37.

phát biểu nào KHÔNG đúng về thế mạnh đồng bằng sông hồng

a)

nguồn lao động có trình độ kỹ thuật cao

b)

tài nguyên khoáng sản rất phong phú

c)

tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt

38.

trong tổng diện tích rừng ở vùng bắc trung bộm loại rừng có diện tích lớn nhất là

a)

sản xuất

b)

ngập mặn

c)

phòng hộ

d)

đặc dụng

39.

giải pháp nào sau đây KHÔNG có tác dụng với việc bảo vệ rừng ở tây nguyên

a)

phát triển khai thác, chế biến gỗ

b)

ngăn chặn nạn phá rừng, đốt rừng

c)

đẩy mạnh giao đất, giao rừng

d)

khai thác hợp lí đi đôi với trồng rừng

40.

khó khăn chủ yếu về tự nhiên của đồng bằng sông cửu long là

a)

cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn

b)

xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền

c)

bão và áp thấp nhiệt đới

d)

đất bị bạc màu

41.

phát biểu nào đúng với tình hình sản xuất lương thực của nước ta

a)

bình quân lương thực đầu người thấp

b)

lượng gạo nhập khẩu hàng năm lớn

c)

chưa có các vùng chuyên canh lớn

d)

năng suất và sản lượng tăng mạnh

42.

phát biểu KHÔNG đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay

a)

đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

b)

chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

c)

tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

d)

kinh tế nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo

43.

tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

b)

địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực

c)

địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật

d)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

44.

việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở trung du và miền núi bắc bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau

a)

trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít

b)

công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế

c)

nạn du cạnh, du cư còn xảy ra ở một số nơi

d)

mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều

45.

điều kiện giúp duyên hải nam trung bộ thuận lợi xây dựng cảng biển

a)

nhiều vũng vịnh, biển sâu

b)

có các đảo gần bờ, bãi cát

c)

nhiều vùng cửa sông rộng lớn

d)

có các dòng hải lưu ven bờ

46.

việc phát triển các vung chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở tây nguyên có ý nghĩa xã hội chủ yếu nào

a)

cung cấp sản phẩm cho nhu cầu trong nước

b)

giải quyết việc, tạo ra tập quán sản xuất mới

c)

tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu

d)

thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh

47.

phát biểu KHÔNG đúng với đặc điểm khí hậu đồng bằng sông cửu long (có 2 đáp án đúng)

a)

chế độ nhiệt cao, ổn định, biên độ nhiệt năm nhỏ

b)

lượng mưa lớn, tập trung từ tháng 3 đến tháng 9

c)

tổng số giờ nắng cao, từ 2200 - 2700 giờ/năm

d)

khí hậu biểu hiện rõ tính chất cận xích đạo