wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCK1 Công Nghệ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chọ phương án đúng:

Mạch điện tử là mạch điện mắc phối hợp giữa các ................. với các bộ phận nguồn, dây

dẫn để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong kĩ thuật điện tử.

a)
Dây dẫn
b)
Linh kiện điện tử
c)
Điôt
d)
Tranzito
2.
Mạch chỉnh lưu 4 Điôt còn gọi là mạch chỉnh lưu gì?
a)
Mạch chỉnh lưu hình tia
b)
Mạch chỉnh lưu cầu
c)
Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì
d)
Mạch chỉnh lưu nửa chu kì
3.
Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ có
a)
1 điốt
b)
5 điốt
c)
3 điốt
d)
2 điốt
4.
Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt?
a)
Một điôt
b)
Ba điôt
c)
Hai điôt
d)
Bốn điôt
5.
Chức năng của mạch chỉnh lưu là:
a)
Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều
b)
Ổn định điện áp xoay chiều
c)
Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
d)
Ổn định dòng điện và điện áp một chiều
6.
Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối?
a)
3 khối
b)
4 khối
c)
6 khối
d)
5 khối
7.
Phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
Mạch chỉnh lưu dùng điôt tiếp điểm để đổi điện xoay chiều thành một chiều
b)
Mạch chỉnh lưu dùng điôt tiếp mặt để đổi điện xoay chiều thành một chiều
c)
Mạch chỉnh lưu dùng pin để tạo ra dòng điện một chiều
d)
Mạch chỉnh lưu dùng ac quy để tạo ra dòng điện một chiều
8.
Nhiệm vụ của khối biến áp nguồn là
a)
Đổi điện xoay chiều thành điện một chiều
b)
Đổi điện xoay chiều 220 V thành điện xoay chiều có mức điện áp cao hơn
c)
Đổi điện xoay chiều 220 V thành điện xoay chiều có mức điện áp thấp hơn
d)
Đổi điện xoay chiều 220 V thành điện xoay chiều có mức điện áp cao hay thấp tùy theo yêu cầu của tải
9.
Mạch chỉnh lưu được sử dụng nhiều trên thực tế:
a)
Mạch chỉnh lưu dùng một điôt
b)
Mạch chỉnh lưu dùng hai điôt
c)
Mạch chỉnh lưu cầu dùng 4 điôt
d)
Mạch chỉnh lưu hình tia
10.
Giá trị của hệ số khuếch đại điện áp OA được tính bằng công thức nào sau đây?
a)

Kđ = |Uvào / Ura| = Rht/ R1

b)

Kđ = |Ura / Uvào| = Rht / R1

c)

Kđ = |Uvào / Ura| = R1/Rht

d)

Kđ = |Ura / Uvào| = R1 / Rht

11.
IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?
a)
Một đầu vào và hai đầu ra
b)
Hai đầu vào và hai đầu ra
c)
Một đầu vào và một đầu ra
d)
Hai đầu vào và một đầu ra
12.
Chức năng của mạch khuếch đại là …....
a)
Khuếch đại dòng điện xoay chiều
b)
Khuếch đại tín hiệu điện về mặt điện áp, dòng điện và công suất
c)
Tạo ra các xung có dạng hình chữ nhật rồi khuếch đại
d)
Tất cả đều đúng
13.
Trong mạch tạo xung đa hài tự dao động dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào?
a)
Tranzito, điôt và tụ điện
b)
Tirixto, điện trở và tụ điện
c)
Tranzito, đèn LED và tụ điện
d)
Tranzito, điện trở và tụ điện
14.
Công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán (OA) là:
a)
Khuếch đại dòng điện một chiều
b)
Khuếch đại điện áp
c)
Khuếch đại chu kì và tần số của tín hiệu điện
d)
Khuếch đại công suất
15.
Thiết kế mạch điện tử đơn giản thực hiện theo mấy nguyên tắc:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
16.
Yếu tố nào sau đây thuộc nguyên tắc thiết kế mạch điện tử:
a)
Bám sát và đáp ứng yêu cầu thiết kế, mạch thiết kế đơn giản, tin cậy
b)
Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy, thuận tiện khi lắp đặt, vận hành, sửa chữa
c)
Thuận tiện khi lắp đặt, vận hành, sửa chữa, bám sát và đáp ứng yêu cầu thiết kế
d)
Bám sát và đáp ứng yêu cầu thiết kế, mạch thiết kế đơn giản, tin cậy, Thuận tiện khi lắp đặt, vận hành, sửa chữa
17.

Yếu tố nào sau đây không thuộc nguyên tắc thiết kế mạch điện tử:

a)
Hoạt động ổn định và chính xác
b)
Linh kiện có sẵn trên thị trường
c)
Mạch thiết kế phức tạp
d)
Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy
18.
Thiết kế mạch điện tử được tiến hành theo mấy bước:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
19.
Trong thiết kế mạch nguồn một chiều, người ta thường chọn mạch chỉnh lưu:
a)
Mạch chỉnh lưu dùng 1 điôt
b)
Mạch chỉnh lưu dùng 2 điôt
c)
Mạch chỉnh lưu cầu
d)
Mạch chỉnh lưu bất kì
20.
Tại sao trong thiết kế mạch nguồn một chiều, người ta thường chọn mạch chỉnh lưu cầu?
a)
Độ gợn sóng nhỏ, tần số gợn sóng 100 Hz, dễ lọc
b)
Điôt không cần phải có điện áp ngược gấp đôi biên độ điện áp làm việc
c)
Biến áp nguồn phải có hai phần giống nhau, điôt chịu điện áp ngược cao, dễ lọc, hiệu quả lọc tốt
d)
Độ gợn sóng nhỏ, dễ lọc, điôt không cần phải có điện áp ngược, biến áp nguồn không có yêu cầu đặc biệt
21.
Trong công thức tính điện áp ra của biến áp khi không tải, ∆UĐ là kí hiệu của độ sụt áp trên mấy điôt?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
22.
Mạch lắp ráp phải đảm bảo nguyên tắc:
a)
Linh kiện bố trí khoa học và hợp lí, vẽ đường dây dẫn điện để nối các linh kiện theo sơ đồ nguyên lí
b)
Vẽ đường dây dẫn điện để nối các linh kiện theo sơ đồ nguyên lí
c)
Dây dẫn không chồng chéo và ngắn nhất, Thuận tiện khi lắp đặt, vận hành, sửa chữa, bám sát và đáp ứng yêu cầu thiết kế
d)
Linh kiện bố trí khoa học và hợp lí, vẽ đường dây dẫn điện để nối các linh kiện theo sơ đồ nguyên lí, dây dẫn không chồng chéo và ngắn nhất
23.
Mạch lọc của mạch nguồn một chiều sử dụng:
a)
Tụ hóa
b)
Tụ giấy
c)
Tụ mica
d)
Tụ gốm
24.
Trong mạch nguồn một chiều, điện áp ra sau khối nào là điện áp một chiều
a)
Biến áp nguồn
b)
Mạch chỉnh lưu
c)
Mạch lọc
d)
Mạch ổn áp
25.
Trong mạch chỉnh lưu cầu điện áp U ở nửa chu kì dương thì:
a)

Đ1, Đ3 phân cực thuận; Đ2, Đ4 Phân cực ngược

b)

Đ1, Đ3 phân cực ngược; Đ2, Đ4 phân cực thuận

c)

Đ1, Đ2 phân cực thuận; Đ3, Đ4 Phân cực ngược

d)

Đ1, Đ2 phân cực ngược; Đ3, Đ4 hân cực thuận

26.
Máy biến áp trong các mạch nguồn một chiều là máy:
a)
Tăng áp
b)
Ổn áp
c)
Hạ áp
d)
Ổn dòng
27.

Chọn phát biểu sai:

a)
Mạch chỉnh lưu dùng một điôt có độ gợn sóng lớn, tần số 50 Hz, lọc và san bằng độ gợn sóng khó khăn, kém hiệu quả
b)
Mạch chỉnh lưu dùng hai điôt có độ gợn sóng nhỏ, tần số 100 Hz, dễ lọc
c)
Mạch chỉnh lưu cầu có độ gợn sóng nhỏ, tần số 100 Hz, dễ lọc, hiệu quả lọc tốt
d)
Mạch chỉnh lưu cầu có cấu tạo phức tạp, biến áp nguồn phải có hai phần giống nhau
28.
Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử được phân loại theo:
a)
Công suất
b)
Chức năng
c)
Mức độ tự động hóa
d)
Theo công dụng
29.
Nguyên lí chung của mạch điều khiển tín hiệu dưới dạng sơ đồ khối theo thứ tự nào sau đây?
a)
Nhận lệnh, khuếch đại, xử lí, chấp hành
b)
Chấp hành, nhân lệnh, xử lí, khuếch đại
c)
Nhận lệnh, xử lí, khuếch đại, chấp hành
d)
Xử lí, nhận lệnh, khuếch đại, chấp hành
30.
Phân loại mạch điện tử điều khiển theo chức năng thì có:
a)
Mạch điều khiển tín hiệu, điều khiển tốc độ
b)
Mạch điều khiển tín hiệu, điều khiển có lập trình
c)
Mạch điều khiển tốc độ, điều khiển có lập trình
d)
Điều khiển cứng bằng mạch điện tử, điều khiển có lập trình
31.

Chọn phương án sai trong câu sau: Công dụng của mạch điện tử điều khiển.

a)
Điều khiển các thông số của thiết bị
b)
Điều khiển các thiết bị dân dụng
c)
Điều khiển các trò chơi giải trí
d)
Điều khiển tín hiệu
32.

Mạch nào sau đây không phải là mạch điện tử điều khiển:

a)
Mạch tạo xung
b)
Tín hiệu giao thông
c)
Báo hiệu và bảo vệ điện áp
d)
Điều khiển bảng điện tử
33.
Mạch điện tử điều khiển trong máy quạt, trong máy điều hòa không khí là mạch:
a)
Điều khiển tín hiệu
b)
Điều khiển các thiết bị dân dụng
c)
Tự động hóa các máy móc và thiết bị
d)
Điều khiển trò chơi giải trí
34.
Mạch điện tử điều khiển là:
a)
Những mạch điện tử thực hiện chức năng điều khiển
b)
Những mạch thực hiện chức năng hồi tiếp
c)
Những mạch thực hiện chức năng tự động hóa các thiết bị
d)
Những mạch tự động
35.
Dựa vào đâu để phân loại mạch điện tử điều khiển
a)
Dựa vào công suất và chức năng
b)
Dựa theo mức độ tự động hóa
c)
Dựa theo mức độ tự động hóa, dựa vào công suất và chức năng
d)
Dựa vào chức năng và mức độ tự động hóa
36.
Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử có chức năng thay đổi ............ của các …………
a)
Tín hiệu - tần số
b)
Biên độ - tần số
c)
Trạng thái - tín hiệu
d)
Đối tượng - tín hiệu
37.
Các mạch điều khiển tín hiệu như: điện áp cao, điện áp thấp, quá nhiệt độ, cháy nổ. Có công dụng gì?
a)
Thông báo về tình trạng thiết bị khi gặp sự cố
b)
Thông báo những thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo hiệu lệnh
c)
Làm các thiết bị trang trí bằng bản điện tử
d)
Thông báo về tình trạng hoạt động của máy móc
38.

Ứng dụng nào không phải là mạch điều khiển tín hiệu

a)
Thông báo về tình trạng của máy móc, tình trạng của thiết bị khi gặp sự cố
b)
Thông báo những thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo hiệu lệnh
c)
Làm các thiết bị trang trí bằng điện tử
d)
Tự động hóa các máy móc và thiết bị
39.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)
Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử điều khiển sự thay đổi trạng thái của tín hiệu
b)
Mạch điều khiển tín hiệu giúp thông báo về tình trạng hoạt động của máy móc
c)
Đối với đèn tín hiệu giao thông, khối chấp hành phát lệnh báo hiệu bằng chuông
d)
Công dụng thông báo thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo lệnh ở mạch điều khiển tín hiệu như: biển hiệu, hình ảnh quảng cáo
40.
Nhiệm vụ của khối chấp hành trong mạch điều khiển tín hiệu:
a)
Nhận lệnh báo hiệu từ cảm biến
b)
Khuếch đại tín hiệu đến công suất cần thiết
c)
Phát lệnh báo bằng chuông, đèn, chữ nổi,...
d)
Điều chế theo một nguyên tắc nào đó
41.
Mạch điều khiển tín hiệu:
a)
Điều khiển sự thay đổi tốc độ của tín hiệu
b)
Điều khiển sự thay đổi công suất của mạch
c)
Điều khiển sự thay đổi trạng thái của tín hiệu
d)
Điều khiển sự thay đổi trạng thái và tốc độ của tín hiệu
42.
Điều khiển tốc độ động cơ một pha có thể sử dụng phương pháp:
a)
Thay đổi số vòng dây của Stato
b)
Điều khiển điện áp đưa vào động cơ
c)
Điều khiển tần số nguồn điện đưa vào động cơ
d)
Thay đổi số vòng dây của Stato, điều khiển điện áp và tần số nguồn điện đưa và động cơ
43.
Phương pháp điều khiển tốc độ của động cơ điện xoay chiều một pha đúng là:
a)
Thay đổi vị trí Stato
b)
Thay đổi Roto
c)
Điều khiển dòng điện đưa vào động cơ
d)
Điều khiển tần số dòng điện đưa vào động cơ
44.
Hiện nay phương pháp thường sử dụng để điều khiển tốc độ của động cơ xoay chiều một pha
a)
Điều khiển dòng điện đưa vào động cơ
b)
Điều khiển điện áp đưa vào động cơ
c)
Thay đổi số vòng dây Stato
d)
Mắc nối tiếp với động cơ một điện trở
45.
Trong các động cơ sau, đâu là động cơ một pha không thay đổi tốc độ:
a)
Quạt trần
b)
Quạt bàn
c)
Quạt treo tường
d)
Máy bơm nước
46.
Công dụng của mạch điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha:
a)
Thay đổi tốc độ động cơ điện một chiều
b)
Thay đổi tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha
c)
Thay đổi tốc độ động cơ điện xoay chiều ba pha
d)
Giữ nguyên tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha
47.
Đối với mạch điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi điện áp, người ta:
a)
Thay đổi điện áp, giữ nguyên tần số
b)
Thay đổi điện áp, thay đổi tần số
c)
Thay đổi tần số, giữ nguyên điện áp
d)
Giữ nguyên tần số, giữ nguyên điện áp
48.
Biến trở VR có liên hệ gì với Triac?
a)
Khi VR giảm, Triac dẫn nhiều
b)
Khi VR giảm, Triac dẫn ít
c)
Khi VR tăng, Triac dẫn nhiều
d)
Khi tăng hay giảm VR thì không ảnh hưởng gì tới Triac hết
49.
Phương pháp điều khiển tốc độ nào thường được sử dụng:
a)
Thay đổi số vòng dây stato
b)
Điều khiển điện áp đưa vào động cơ
c)
Điều khiển điện áp và tần số đưa vào động cơ
d)
Điều khiển tần số
50.
Đối với mạch điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi tần số, người ta:
a)
Thay đổi tần số, giữ nguyên điện áp
b)
Thay đổi tần số, thay đổi điện áp
c)
Giữ nguyên tần số, thay đổi điện áp
d)
Giữ nguyên tần số, giữ nguyên điện áp