wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP- LINH KIỆN ĐIỆN TỬ-CN12

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, trắng, đen, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở là:

a)

390+ 5%

b)

390+ 10% 

c)

39+ 10%

d)

39+ 5%

2.

Cho dung kháng của tụ điện là XC (Ω), tần số của dòng điện qua tụ là f (Hz). Vậy điện dung của tụ điện được tính bằng công thức nào sau đây:

a)

XC=1f.C(Ω)X_C=\frac{1}{f.C}\left(\Omega\right)

b)

C=12πf.XC(Ω)C=\frac{1}{2\pi f.X_C}\left(\Omega\right)

c)

XC=1f.C(Ω)X_C=\frac{1}{f.C}\left(\Omega\right)

d)

C=12πf.XC(F)C=\frac{1}{2\pi f.X_C}\left(F\right)

3.

Một cuộn cảm có cảm kháng là XL (Ω), tần số của dòng điện chạy qua là f (Hz). Vậy trị số điện cảm của cuộn dây là:

a)

L=XL2πf(Hz)L=\frac{X_L}{2\pi f}\left(Hz\right)

b)

L=XL2πf(H)L=\frac{X_L}{2\pi f}\left(H\right)

c)

XL=f2L(Ω)X_L=f2L\left(\Omega\right)

d)

L=2πXC (Hz)L=2\pi X_C\ \left(Hz\right)

4.

Khi tần số dòng điện tăng thì

a)

Dung kháng tụ điện tăng 

b)

Dung kháng tụ điện giảm

c)

Cảm kháng cuộn cảm giảm

d)

Cảm kháng cuộn cảm không thay đổi   

5.

: Một điện trở có ghi các vòng màu: Vàng-Nâu-Cam-Đỏ. Giá trị của điện trở đó bằng bao nhiêu?

A.                          B.  .             C.                D.

a)

4132 Ω\Omega

b)

41 ±\pm 1% k Ω\Omega

c)

41000 ±\pm  0.5%.

d)

41k Ω\Omega ±\pm 2%.

6.

Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ:

a)

Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng

b)

Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).

c)

Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.

d)

Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.

7.

Người ta dùng linh kiện bán dẫn nào sau đây để chỉnh lưu

a)

Tranzito

b)

Điôt tiếp mặt    

c)

Triac  

d)

Tirixto

8.

Người ta phân Tranzito làm hai loại là:

a)

Tranzito PPN và Tranzito NPP.

b)

Tranzito PNP và Tranzito NPN.

c)

Tranzito PPN và Tranzito NNP    

d)

Tranzito PNN và Tranzito NPP.

9.

Khi cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua mạch điện chứa L,C mắc nối tiếp với C=100/2π F thì dung kháng của mạch là:

a)

XC = 0,0002

b)

XC = 20

c)

XC = 50

d)

XC = 200

10.

Khi cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua mạch điện chứa L,C mắc nối tiếp với L = 1/2πmH thì cảm kháng của mạch là:

a)

XL = 500

b)

XL = 0,05

c)

XL = 50

d)

XL = 0,005

11.

ĐIAC có mấy cực?

a)

2 cực .

b)

3 cực.

c)

4 cực.

d)

1 cực.

12.

Một cuộn cảm có cảm kháng là 100Ω ( f = 50 Hz).  Trị số điện cảm của cuộn cảm bằng:

a)

318 H.

b)

318 mH.    

c)

0,318mH.  

d)

318 μH.

13.

Dòng điện có trị số 2A qua một điện trở có trị số 10Ω thì công suất tiêu tốn trên điện trở là:

a)

10W. 

b)

30W.   

c)

20 W.

d)

40 W.

14.

Triac có mấy điện cực:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

15.

trong mạch điện mắc nối tiếp điện trở, tụ điện, cuộn cảm (thuần cảm), linh kiện nào tiêu thụ năng lượng điện:

a)

Điện trở..

b)

Tụ điện

c)

Cuộn cảm

d)

Không có linh kiện nào tiêu thụ điện.

16.

Một tụ gốm có giá trị là 1µF. Vậy trên tụ gốm kí hiệu như thế nào?

a)

103

b)

104

c)

105 

d)

106

17.

công dụng của điên trở là:

a)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện.

b)

Phân chia điện áp.

c)

Cả A và B đều sai   

d)

cả A và B đều đúng

18.

: công dụng của cuộn cảm là:

a)

Dẫn dòng một chiều.  

b)

Tạo thành mạch cộng hưởng khi mắc phối hợp với tụ điện

c)

Chặn dòng cao tần.

d)

Tất cả đều đúng.

19.

Linh kiện nào sau đây được dùng trong mạch khuếch đại tín hiệu, để tạo sóng, tạo xung?

a)

Triac

b)

Tirixto

c)

Tranzito

d)

Điac

20.

Khi tần số dòng điện tăng thì:

a)

Cảm kháng của cuộn cảm giảm. 

b)

.Cảm kháng của tụ điện tăng.

c)

Dung kháng của cuộn cảm giảm.

d)

Dung kháng của tụ giảm.

21.

Trên một tụ điện có ghi 160V - 100μF. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện. 

b)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện.

c)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện.

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện.

22.

Ý nghĩa của trị số điện cảm là:

a)

Cho biết khả năng cản trở dòng điện của cuộn cảm.

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.

c)

Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

d)

Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

23.

Có 3 bóng đèn loại 110V-100W. Nguồn điện có hiệu điện thế 220V. Điều nào sau đây không đúng:

a)

Không thể mắc để 3 đèn sáng bình thường 

b)

Có thể mắc để cả 3 đèn sáng bình thường.

c)

Không thể mắc  1 đèn sáng bình thường.  

d)

Có thể mắc để 2 đèn sáng bình thường.

24.

: công dụng của tụ điện là:

a)

chặn dòng một chiều.

b)

cho dòng xoay chiều đi qua.

c)

Tạo thành mạch cộng hưởng khi mắc phối hợp với cuộn cảm.

d)

Tất cả đều đúng.

25.

Công dụng điện trở là gì ?

a)

Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

b)

Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

c)

Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện.

d)

Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

26.

Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, trắng, đen, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở là:

a)

390+ 5%

b)

390+ 10% 

c)

39+ 10%

d)

39+ 5%

27.

Cho dung kháng của tụ điện là XC (Ω), tần số của dòng điện qua tụ là f (Hz). Vậy điện dung của tụ điện được tính bằng công thức nào sau đây:

a)

XC=1f.C(Ω)X_C=\frac{1}{f.C}\left(\Omega\right)

b)

C=12πf.XC(Ω)C=\frac{1}{2\pi f.X_C}\left(\Omega\right)

c)

XC=1f.C(Ω)X_C=\frac{1}{f.C}\left(\Omega\right)

d)

C=12πf.XC(F)C=\frac{1}{2\pi f.X_C}\left(F\right)

28.

Một cuộn cảm có cảm kháng là XL (Ω), tần số của dòng điện chạy qua là f (Hz). Vậy trị số điện cảm của cuộn dây là:

a)

L=XL2πf(Hz)L=\frac{X_L}{2\pi f}\left(Hz\right)

b)

L=XL2πf(H)L=\frac{X_L}{2\pi f}\left(H\right)

c)

XL=f2L(Ω)X_L=f2L\left(\Omega\right)

d)

L=2πXC (Hz)L=2\pi X_C\ \left(Hz\right)

29.

Khi tần số dòng điện tăng thì

a)

Dung kháng tụ điện tăng 

b)

Dung kháng tụ điện giảm

c)

Cảm kháng cuộn cảm giảm

d)

Cảm kháng cuộn cảm không thay đổi   

30.

: Một điện trở có ghi các vòng màu: Vàng-Nâu-Cam-Đỏ. Giá trị của điện trở đó bằng bao nhiêu?

A.                          B.  .             C.                D.

a)

4132 Ω\Omega

b)

41 ±\pm 1% k Ω\Omega

c)

41000 ±\pm  0.5%.

d)

41k Ω\Omega ±\pm 2%.

31.

Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ:

a)

Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng

b)

Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).

c)

Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.

d)

Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.

32.

Người ta dùng linh kiện bán dẫn nào sau đây để chỉnh lưu

a)

Tranzito

b)

Điôt tiếp mặt    

c)

Triac  

d)

Tirixto

33.

Người ta phân Tranzito làm hai loại là:

a)

Tranzito PPN và Tranzito NPP.

b)

Tranzito PNP và Tranzito NPN.

c)

Tranzito PPN và Tranzito NNP    

d)

Tranzito PNN và Tranzito NPP.

34.

Khi cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua mạch điện chứa L,C mắc nối tiếp với C=100/2π F thì dung kháng của mạch là:

a)

XC = 0,0002

b)

XC = 20

c)

XC = 50

d)

XC = 200

35.

Khi cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua mạch điện chứa L,C mắc nối tiếp với L = 1/2πmH thì cảm kháng của mạch là:

a)

XL = 500

b)

XL = 0,05

c)

XL = 50

d)

XL = 0,005

36.

ĐIAC có mấy cực?

a)

2 cực .

b)

3 cực.

c)

4 cực.

d)

1 cực.

37.

Một cuộn cảm có cảm kháng là 100Ω ( f = 50 Hz).  Trị số điện cảm của cuộn cảm bằng:

a)

318 H.

b)

318 mH.    

c)

0,318mH.  

d)

318 μH.

38.

Dòng điện có trị số 2A qua một điện trở có trị số 10Ω thì công suất tiêu tốn trên điện trở là:

a)

10W. 

b)

30W.   

c)

20 W.

d)

40 W.

39.

Triac có mấy điện cực:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

40.

trong mạch điện mắc nối tiếp điện trở, tụ điện, cuộn cảm (thuần cảm), linh kiện nào tiêu thụ năng lượng điện:

a)

Điện trở..

b)

Tụ điện

c)

Cuộn cảm

d)

Không có linh kiện nào tiêu thụ điện.

41.

Một tụ gốm có giá trị là 1µF. Vậy trên tụ gốm kí hiệu như thế nào?

a)

103

b)

104

c)

105 

d)

106

42.

công dụng của điên trở là:

a)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện.

b)

Phân chia điện áp.

c)

Cả A và B đều sai   

d)

cả A và B đều đúng

43.

: công dụng của cuộn cảm là:

a)

Dẫn dòng một chiều.  

b)

Tạo thành mạch cộng hưởng khi mắc phối hợp với tụ điện

c)

Chặn dòng cao tần.

d)

Tất cả đều đúng.

44.

Linh kiện nào sau đây được dùng trong mạch khuếch đại tín hiệu, để tạo sóng, tạo xung?

a)

Triac

b)

Tirixto

c)

Tranzito

d)

Điac

45.

Khi tần số dòng điện tăng thì:

a)

Cảm kháng của cuộn cảm giảm. 

b)

.Cảm kháng của tụ điện tăng.

c)

Dung kháng của cuộn cảm giảm.

d)

Dung kháng của tụ giảm.

46.

Trên một tụ điện có ghi 160V - 100μF. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện. 

b)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện.

c)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện.

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện.

47.

Ý nghĩa của trị số điện cảm là:

a)

Cho biết khả năng cản trở dòng điện của cuộn cảm.

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.

c)

Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

d)

Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

48.

Có 3 bóng đèn loại 110V-100W. Nguồn điện có hiệu điện thế 220V. Điều nào sau đây không đúng:

a)

Không thể mắc để 3 đèn sáng bình thường 

b)

Có thể mắc để cả 3 đèn sáng bình thường.

c)

Không thể mắc  1 đèn sáng bình thường.  

d)

Có thể mắc để 2 đèn sáng bình thường.

49.

: công dụng của tụ điện là:

a)

chặn dòng một chiều.

b)

cho dòng xoay chiều đi qua.

c)

Tạo thành mạch cộng hưởng khi mắc phối hợp với cuộn cảm.

d)

Tất cả đều đúng.

50.

Công dụng điện trở là gì ?

a)

Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

b)

Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

c)

Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện.

d)

Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.