wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm

a)

đa dạng hoá các mặt của đời sống xã hội khu vực

b)

phát triển kinh tế - chính trị và xã hội của khu vực

c)

 đảm bảo thực hiện các mục tiêu của ASEAN.

d)

 tập trung phát triển kinh tế của khu vực.

2.

Việc tạo dựng được môi trường hoà bình, ổn định trong khu vực Đông Nam Á có ý nghĩa chính trị - xã hội hết sức quan trọng bởi vì đó là

a)

điều kiện cần thiết để thu hút khách du lịch thế giới.

b)

 tiền đề quan trọng để thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

 điều kiện để thực hiện mục tiêu ASEAN.

d)

cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội

3.

Đặc điểm tự nhiên nào không đúng ở Đông Nam Á lục địa?

a)

 Lãnh thổ Bắc Mi-an-ma và Bắc Việt Nam có mùa đông lạnh.

b)

 Đông Nam Á lục địa có khí hậu nhiệt đới gió mùa.

c)

 Ven biển có các đồng bằng phù sa màu mỡ của những con sông lớn như sông Mê Công.

d)

Có các dãy núi chạy dài theo hướng đông bắc – tây nam hoặc đông – tây

4.

 Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

Thông qua các diễn đàn, các hiệp ước và tổ chức hội nghị

b)

 Thông qua các cuộc tập trận chung trên Biển Đông.

c)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

d)

 Thông qua các hoạt động văn hoá, thể thao chung.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?

a)

 Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

 Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.

c)

 Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

d)

Tập trung nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

6.

Việt Nam không có xuất khẩu gạo sang nước nào sau đây?

a)

 Thái Lan

b)

 Inđônêxia

c)

 Philipin

d)

Malaixia

7.

 Năm 1967, ASEAN được thành lập tại

a)

 Thái Lan

b)

. Inđônêxia

c)

Singapo

d)

Brunâyv

8.

Ý nào sau đây không phải là cơ sở để hình thành ASEAN?

a)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.

b)

 Sử dụng chung một loại đồng tiền.

c)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.

d)

Có sự tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội của các nước.

9.

Nhận định nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á?

a)

Khu vực I có tỷ trọng thấp nhất

b)

 Khu vực I có tỷ trọng cao nhất

c)

 Khu vực III có tỷ trọng cao nhất.

d)

. Khu vực II có tỷ trọng lớn hơn khu vực I.

10.

Quốc gia nào sau đây trong khu vực Đông Nam Á chưa tham gia ASEAN

a)

Đông Ti-mo

b)

 Lào

c)

Mi-an-ma

d)

Bru-nây

11.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

12 quốc gia.

b)

11 quốc gia

c)

 10 quốc gia

d)

 21 quốc gia.

12.

Khu vực Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa hai đại đương nào

a)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

b)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

c)

 Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

.Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

13.

Quốc gia nào ở  khu vực Đông Nam Á không giáp biển?

a)

Mi-an–ma

b)

Thái Lan

c)

. Lào

d)

Cam- pu- chia.

14.

Điểm giống nhau về tự nhiên của ĐNA lục địa và ĐNA biển đảo là đều có

a)

 khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

 nhiều đồng bằng phù sa rộng lớn.

c)

các sông lớn hướng bắc nam

d)

các dãy núi và thung lũng rộng.

15.

. Quốc gia nào sau đây thuộc ĐNA lục địa?

a)

 Thái Lan

b)

Indonesia.

c)

 Brunei.

d)

Philippines

16.

 Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

 Phía bắc Mi-an-ma

b)

 Phía nam Việt Nam.

c)

Phía bắc của Lào.

d)

 Phía bắc Phi-lip-pin

17.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

Núi và cao nguyên

c)

Các thung lũng rộng

d)

Đồi, núi và núi lửa

18.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

 khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

 hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh.

d)

địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

19.

. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

. phát triển kinh tế biển

d)

phát triển chăn nuôi.

20.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

có nhiều kiểu, dạng địa hình.

c)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

21.

Đông Nam Á là cầu nối giữa

a)

châu Á – châu Âu.

b)

châu Á – châu Đại Dương.

c)

 châu Á – châu Phi.

d)

châu Á – châu Mĩ.

22.

Quốc gia nào ở Đông Nam Á vừa có lãnh thổ ở bán đảo và ở đảo?

a)

Thái Lan.     

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

In-đô-nê-xia-a.

d)

Lào

23.

Những khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

nghèo tài nguyên khoáng sản.

b)

 không có đồng bằng lớn.

c)

lượng mưa quanh năm không đáng kể.

d)

chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai.

24.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ, vì

a)

 được phù sa của các con sông bồi đắp.

b)

được phủ các sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.

c)

được con người cải tạo hợp lí

d)

 có lớp phủ thực vật phong phú.

25.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

Gia-va 

b)

 Lu-xôn

c)

Xu-ma-tra.

d)

Ca-li-man-tan.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư ĐNA hiện nay?

a)

Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.

b)

Lao động có tay nghề có số lượng hạn chế.

c)

Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.

d)

Dân đông, mật độ dân số cao.

27.

Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở

a)

 mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.

b)

dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

c)

dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.

d)

dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.

28.

 Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

b)

thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

c)

lao động không cần cù, siêng năng.

d)

 thiếu sự dẻo dai, năng động.

29.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

có số dân đông, nhiều quốc gia.

b)

nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

 vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

 là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

30.

 Nhận định nào sau đây không đúng về dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân số đông

b)

Dân số già

c)

Nguồn lao động dồi dào

d)

Mật độ dân số cao.

31.

 5 nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là:

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-pọ.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nầy, Xin-ga-po. 

d)

 Thái Lan, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

32.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào và là thành viên thứ mấy của ASEAN?

a)

Năm 1995, là thành viên thứ 10 của ASEAN.

b)

Năm 1996, là thành viên thứ 9 của ASEAN.

c)

Năm 1995, là thành viên thứ 8 của ASEAN.

d)

Năm 1995, là thành viên thứ 7 của ASEAN.

33.

Vấn đề ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á là

a)

đói nghèo.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

thất nghiệp và thiếu việc làm

d)

mất ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo.

34.

Đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản là ngành kinh tế truyền thống và đang tiếp tục phát triển ở Đông Nam Á vì

a)

các nước đều giáp biển và biển quanh năm không đóng băng.

b)

có lao động lành nghề, phương tiện đánh bắt được trang bị hiện đại.

c)

tất cả các nước đều có lợi thế về sông ngòi và hầu hết các nước đều giáp biển.

d)

các nước có hệ thống sông ngòi chằng chịt và lượng nước sông phong phú.

35.

Cao su, cà phê, hồ tiêu, dừa được trồng nhiều ở Đông Nam Á chủ yếu là do

a)

Khí hậu và đất đai phù hợp.

b)

Nhu cầu rất lớn của người dân trong khu vực.

c)

Nhu cầu rất lớn của các nước đang phát triển.

d)

Nhu cầu của các ngành công nghiệp chế biến trong khu vực

36.

Nhận định nào dưới đây không chính xác về ngành dịch vụ của các nước Đông Nam Á ?

a)

Cơ sở hạ tầng hiện đại và phát triển mạnh.

b)

Hệ thống giao thông được mở rộng và tăng thêm.

c)

 Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và hiện đại.

d)

Thông tin liên lạc được cải thiện và ngày càng nâng cấp.

37.

Những khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

nghèo tài nguyên khoáng sản

b)

không có đồng bằng lớn.

c)

 lượng mưa quanh năm không đáng kể.

d)

chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai.

38.

 Nền nông nghiệp Đông Nam Á giữ vị trí quan trọng vì

a)

 tạo sản phẩm xuất khẩu chính cho tất cả các nước.

b)

 cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu để phát triển công nghiệp.

c)

 tạo ra những cảnh quan xinh đẹp, hấp dẫn khách du lịch quốc tế.

d)

đảm bảo nguồn lương thực, thực phẩm cho người dân trong khu vực

39.

Đông Nam Á trở thành khu vực hấp dẫn du khách vì

a)

khí hậu ôn hòa mát mẻ quanh năm.

b)

rất ít nguy cơ về động đất, núi lửa và sóng thần.

c)

 các phương tiện, hệ thống giao thông rất hiện đại.

d)

cảnh quan thiên nhiên phong phú, nền văn hóa đặc sắc.

40.

Công nghiệp các nước Đông Nam Á đang phát triển theo hướng

a)

 chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

b)

 đầu tư phát triển công nghiệp nặng.

c)

đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác.

d)

đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.

41.

Dù là quốc gia có dân số đông, nhu cầu thực phẩm nhiều nhưng ngành chăn nuôi lợn ít phát triển ở Inđônêxia vì

a)

 đây là vùng thường xuyên bị lũ lụt việc chăn nuôi lợn gặp khó khăn.

b)

phần lớn người dân Inđônêxia  theo đạo Hồi không ăn thịt lợn.

c)

 tuy sản lượng lương thực lớn nhưng chưa đảm bảo nhu cầu cho người dân.

d)

là quốc đảo nên thực phẩm chính dân Inđônêxia là hải sản.

42.

Các cây công nghiệp: cao su, hồ tiêu, cà phê  được trồng nhiều ở Việt nam vì

a)

 mạng lưới sông ngòi dày đặc, đất đai phù sa màu mỡ.

b)

 dân số đông, nhu cầu thị trường cao.

c)

ngành chăn nuôi chưa trở thành ngành chính.

d)

khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ASEAN sau hơn 40 năm tồn tại phát triển

a)

. Đời sống của nhân dân được cải thiện

b)

Phát triển ở các nuớc còn chênh lệch.

c)

 Bộ mặt nhiều quốc gia thay đổi nhanh.

d)

Kinh tế các nuớc tăng trưởng còn thấp.

44.

Sản phẩm từ cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á chủ yếu để

a)

xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

 làm nguyên liệu chế biến tại chỗ.

c)

 làm quà lưu niệm.

d)

 làm thức ăn cho chăn nuôi.

45.

Ngành kinh tế nào sau đây có lợi thế và đang phát triển ở các nước Đông Nam Á?

a)

Chăn nuôi.

b)

Trồng trọt.

c)

Đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản.

d)

Khai thác, chế biến khoáng sản.

46.

Quốc gia nào sau đây có ngành dịch vụ hàng hải phát triển nhất khu vực Đông Nam Á?

a)

Inđônêsia.

b)

Thái Lan.

c)

Việt Nam.

d)

Xinga po.

47.

Quốc gia nào sau đây có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á?

a)

 Inđônêsia.

b)

Thái Lan.

c)

Việt Nam

d)

Xinga po.

48.

Hiện nay Việt Nam đã liên doanh với hãng HonDa của Nhật Bản phát triển sản xuất các ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Xe máy, ô tô.

b)

Hóa chất, cơ khí

c)

 Điện tử, tin học

d)

Cơ khí, đóng tàu

49.

Hiện nay công nghiệp khu vực Đông Nam Á đang phát triển theo hướng chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu nhằm

a)

 tích lũy vốn cho công nghiệp hóa.

b)

tăng sức cạnh tranh trên thị trường.

c)

 phát huy thế mạnh kinh tế của khu vực.

d)

 giải quyết việc làm cho lực lượng lao động.