wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂU DỮ LIỆU - LỆNH VÀO/ RA ĐƠN GIẢN

Total questions: 50

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Các tên biến nào dưới đây là hợp lệ trong Python?

a)

m123&b

b)

12abc

c)

My country     

d)

MyClass12

2.

Phép gán sau có nghĩa là:

x = y = 13

a)

Gán đồng thời một giá trị cho nhiều biến

b)

Gán đồng thời một biến cho nhiều giá trị

c)

Gán một biết cho 2 giá trị

d)

tất cả đều đúng

3.

Phép gán sau có nghĩa là:

a, b, c = 34, 8, 9.1

a)

Gán đồng thời một giá trị cho nhiều biến

b)

Gán đồng thời một biến cho nhiều giá trị

c)

Gán đồng thời nhiều giá trị cho nhiều biến

d)

Cả ba câu trên đều sai

4.

Kết quả của các dòng lệnh sau:

a, b = 10, 3

(a+b)**2 + (a-b)*10

a)

239

b)

230

c)

254

d)

256

5.

Kết quả của các dòng lệnh sau:

a, b = 15, 4

(a//b)*b +a%b

a)

25

b)

10

c)

15

d)

11

6.

Biểu thức nào sau đây để kiểm tra n có phải là số lẻ hay không?

a)

n // 2 == 0

b)

n // 2 == 1

c)

n %2 == 1

d)

n %2 == 0

7.

Biểu thức nào sau đây để kiểm tra n có phải là số chẵn hay không?

a)

n // 2 == 0

b)

n // 2 == 1

c)

n %2 == 1

d)

n %2 == 0

8.

Phép nào sau đây là phép gán đúng?

a)

n // 2 == 0

b)

n == 7.6

c)

6 = m

d)

b = 0

9.

Các tên biến nào dưới đây là hợp lệ trong Python?

a)

None

b)

import

c)

Tong   

d)

and

10.

Các tên biến nào dưới đây là không hợp lệ trong Python?

a)

if

b)

Sun

c)

Baitap  

d)

xyzABC

11.

Phép chia lấy phần nguyên trong Python kí hiệu là:

a)

%

b)

//

c)

/

d)

mod

12.

Phép chia lấy phần dư trong Python kí hiệu là

a)

%

b)

//

c)

/

d)

div

13.

Phép lũy thừa 24 trong Python viết là:

a)


2**4

b)

2****4

c)

2*4

d)

2***4

14.

Biểu thức (x+y)2 chuyển sang Pytthon là:

a)

(x**2+y**2)

b)

(x+y)***2

c)

(x+y)**2

d)

(x+y)*2

15.

Cho đoạn chương trình sau:

x=6

y=2

print(x%y)

Trên màn hình xuất hiện giá trị:

a)

0

b)

3

c)

2

d)

6

16.

Cho đoạn chương trình sau:

x=6

y=2

print(x%y)

Trên màn hình xuất hiện giá trị:

a)

0

b)

3

c)

2

d)

6

17.

Biểu thức( xy+x):(x-y) chuyển sang Python là:

a)

(xy+x)/(x-y)

b)

(x*y+x)//(x-y)

c)

(x*y+x)/(x-y)

d)

(x*y+x)/x-y

18.

Cho đoạn chương trình sau:

x=3

y=5

print((x+y)%2)

Trên màn hình xuất hiện giá trị:

a)

15

b)

16

c)

20

d)

0

19.

Kiểu dữ liệu số nguyên được ký hiệu là gì ?

a)

int()

b)

float()

c)

str()

d)

boolean

20.

name ="Python"

Đây là kiểu dữ liệu gì ?

a)

Kiểu chuỗi

b)

Kiểu số nguyên

c)

Kiểu số thực

d)

Kiểu logic

21.

num = 5


Dấu "=" ở đây thể hiện phép gì ?

a)

Phép so sánh bằng

b)

Phép gán

c)

Phép toán bằng

d)

Phép toán hơn kém

22.

tong += 5

Phép toán sau là cách viết ngắn gọn của phép toán nào dưới đây ?

a)

tong = tong + 5

b)

tong = 5 + 5

c)

5 = tong + 5

d)

tong = 5

23.

num1 = 3.5


"3.5" là kiểu dữ liệu gì ?

a)

Kiểu số nguyên

b)

Kiểu số thực

c)

Kiểu chuỗi

d)

Kiểu logic

24.

hi = Hello Python

Đây có phải kiểu dữ liệu chuỗi không ?

a)

b)

Không

25.

Câu lệnh nào cho phép chúng ta kiểu tra kiểu dữ liệu mà biến đang chứa ?

num2 = 10

a)

type(num)

b)

print(num)

c)

input(num)

d)

str(num)

26.

num = "6.8"

Đây là kiểu dữ liệu gì ?

a)

Kiểu chuỗi

b)

Kiểu số thực

c)

Kiểu số nguyên

d)

Kiểu logic

27.

num = 6.8

Đây là kiểu dữ liệu gì ?

a)

Kiểu chuỗi

b)

Kiểu số thực

c)

Kiểu số nguyên

d)

Kiểu logic

28.

Kết quả của bài toán sau là gì ?

a = 5

b = 0

b += a

print(b)

a)

0

b)

5

c)

10

d)

Không có đáp án

29.

Kết quả của bài toán sau là gì ?

a = 5

b = 1

a -= b

print(a)

a)

0

b)

5

c)

4

d)

10

30.

Dấu nào có tác dụng cho việc tính toán trong hàm print() ?

a)

end = " "

b)

Dấu phẩy sau dấu nháy kép

c)

Dấu hai chấm

d)

Dấu ngoặc đơn

31.

NNLT bậc cao cho phép sử dụng các biến kiểu dữ liệu số nào?

a)

Số tự nhiên

b)

Số nguyên

c)

Số hữu tỉ

d)

Số thực

32.

Câu lệnh nào của Python để cho biết kiểu dữ liệu của biến hay biểu thức?

a)

Print

b)

Printf

c)

Type

d)

Không có câu lệnh nào

33.

Cho đoạn lệnh sau:

a = 5.0

print (type (a))

Em hãy cho biết kiểu dữ liệu nào được in ra màn hình?

a)

int

b)

float

c)

double

d)

char

34.

Cho đoạn lệnh sau:

a = 20

b = 5

print (type (a//b))

Em hãy cho biết kiểu dữ liệu nào được in ra màn hình?

a)

int

b)

float

c)

double

d)

char

35.

Cho đoạn lệnh sau:

a = 20

b = 5

print (type (a/b))

Em hãy cho biết kiểu dữ liệu nào được in ra màn hình?

a)

int

b)

float

c)

double

d)

char

36.

Cho đoạn lệnh sau:

a = 20

d = 3

print (type (a % d))

Em hãy cho biết kiểu dữ liệu nào được in ra màn hình?

a)

int

b)

float

c)

double

d)

char

37.

Câu lệnh dùng để nhập giá trị cho 1 biến vào từ bàn phím có dạng:

a)

biến = input ("dòng thông báo")

b)

biến = input (giá trị cần in ra)

c)

biến = input (giá trị của biến)

d)

biến = input (giá trị của hằng)

38.

Trong câu lệnh dùng để nhập giá trị cho 1 biến vào từ bàn phím, dòng thông báo dùng để:

a)

Nhắc người dùng những lệnh liền sau

b)

Nhắc người dùng những lệnh liền trước

c)

Nhắc người dùng biết cần nhập gì

d)

Chỉ là 1 dòng thông báo bình thường, không có tác dụng gì

39.

Trong câu lệnh dùng để nhập giá trị cho 1 biến vào từ bàn phím, dòng thông báo có bắt buộc phải có không?

a)

b)

Không

40.

Nếu chỉ dùng câu lệnh

biến = input("dòng thông báo")

thì dữ liệu nhập vào được hiểu là kiểu dữ liệu gì?

a)

Số nguyên

b)

Số thực

c)

Xâu

d)

Không có kiểu dữ liệu

41.

Để chuyển kiểu dữ liệu xâu ký tự sang dạng số nguyên ta dùng lệnh

a)

biến = input (dòng thông báo)

b)

biến = int (input (dòng thông báo))

c)

biến = float (input (dòng thông báo))

d)

Không có cách chuyển

42.

Để xuất dữ liệu ra màn hình, ta dùng lệnh:

a)

print ("danh sách biểu thức")

b)

printf ("danh sách biểu thức")

c)

write ("danh sách biểu thức"")

d)

writeln ("danh sách biểu thức")

43.

HẰNG là gì?

a)

Là biến số

b)

Là biến số có giá trị cố định

c)

Là biến số có giá trị thay đổi được

d)

Là biến số có giá trị cố định và không thay đổi được

44.

Viết chương trình thực hiện nhập hai số nguyên dương b, c là độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác vuông ABC, để nhập dữ liệu cho biến b ta dùng câu lệnh nào?

a)

b = input("Nhập b: ")

b)

b = input('Nhập b: ')

c)

b = int(input("Nhập b: "))

d)

b = float(input("Nhập b: "))

45.

Viết chương trình thực hiện nhập hai số nguyên dương b, c là độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác vuông ABC, để đưa ra màn hình dòng thông báo "Diện tích tam giác: 6.0", ta dùng câu lệnh nào?

a)

print (Diện tích tam giác: 6.0)

b)

print ("Diện tích tam giác: 6.0")

c)

print ('Diện tích tam giác: 6.0')

d)

print ("Diện tích tam giác: ", b*c/2)

46.

Viết chương trình thực hiện nhập hai số nguyên dương b, c là độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác vuông ABC, ta cần thêm câu lệnh nào vào đoạn chương trình sau đây để có thể in ra màn hình giá trị diện tích của hình tam giác?

b = int(input("Nhập b: "))

...................

print("Diện tích của tam giác: ",b*c/2)

a)

print (Độ dài cạnh huyền: 6.0)

b)

c = int(input("Nhập c: "))

c)

c = float(input("Nhập c: "))

d)

int(input("Nhập c: "))

47.

Để nhập số lượng học sinh, em dùng câu lệnh nào?

a)

n = print('Số học sinh: ')

b)

n = input('Số học sinh: ')

c)

n = int(input('Số học sinh: '))

d)

n = float(input('Số học sinh: '))

48.

Cô Hòa đi du lịch ở Sâp mang về túi mận làm quà cho cả lớp 12.21. Túi mận có k quả và lớp cón học sinh. Mận được chia đề để em nào cũng nhận được một số lượng quả như nhau. Nếu còn thừa, những quả mận còn lại sẽ được dành cho các bạn nữ.

Viết chương trình nhập vào k và n vào từ bàn phím, đưa ra màn hình số quả mạn mỗi học sinh nhận được và số quả dành riêng cho các em nữ. Vậy để in ra màn hình số mận mỗi học sinh được chia, em dùng câu lệnh nào?

a)

print('Mỗi học sinh được chia 3 quả mận')

b)

print('Mỗi học sinh được chia', k%n,'quả mận)

c)

print('Mỗi học sinh được chia', n//k,'quả mận')

d)

print('Mỗi học sinh được chia', k//n,'quả mận')

49.

Xét đoạn chương trình bên dưới.

a = 15.8
b = 6.2
c = a // b
d = a % b

Em hãy cho biết c hay d nhận giá trị lớn hơn.

a)

c>d

b)

c<d

c)

c=d

50.

Có thể lưu chương trình Python dưới dạng tệp hay không?

a)

Đúng

b)

Sai