wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối HK2 Môn Công Nghệ 11

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệm vụ của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực

a)

Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.

b)

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.

c)

Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác.

d)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau.

2.

Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực trong hệ thống cơ khí động lực

a)

Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.

b)

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.

c)

Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác.

d)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau.

3.

Xe chuyên dụng là loại máy cơ khí có đặc điểm

a)

Là các xe hoạt động trên mặt đất.

b)

Là các xe chạy trên không.

c)

Là các xe chạy trên mặt nước.

d)

Là các xe có bánh xe hoặc bánh xích hoạt động trên mặt đất.

4.

Nêu tên nguồn động lực của xe máy

a)

Động cơ đốt trong.

b)

Động cơ điện.

c)

Động cơ phản lực.

d)

Động cơ điện xoay chiều.

5.

Ngành nào sau đây không thuộc ngành đào tạo sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực:

a)

Công nghệ kỹ thuật cơ khí.

b)

Công nghệ kỹ thuật thủy lực.

c)

Công nghệ hàn, công nghệ sơn.

d)

Công nghệ lên men.

6.

Công việc nào không thuộc nhóm công việc bảo dưỡng và sửa chữa các máy cơ khí động lực?

a)

Kiểm tra, chuẩn đoán trạng thái kỹ thuật của phương tiện.

b)

Đưa ra yêu cầu bảo dưỡng, sửa chữa khắc phục sự cố hiện hữu tiềm ẩn.

c)

Đảm bảo máy vận hành tốt, tháo ráp kiểm tra đánh giá, bảo dưỡng sửa chữa hoặc thay thế chi tiết, cụm chi tiết kiểm tra trước khi xuất xưởng.

d)

Nghiên cứu ứng dụng các kiến thức toán, khoa học, kĩ thuật vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực.

7.

Chọn phát biểu sai: Hành trình pít tông là?

a)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên.

c)

Là quãng đường mà pít tông đi được trong một chu trình.

d)

Là quãng đường mà pít tông đi được trong một kì đối với động cơ 4 kì.

8.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ Diesel 4 kì?

a)

Bugi.

b)

Pít tông.

c)

Trục khuỷu.

d)

Vòi phun.

9.

Động cơ 4 kì là

a)

loại động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 1 hành trình của pít tông.

b)

động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 2 hành trình của pít tông.

c)

động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 3 hành trình của pít tông.

d)

động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 4 hành trình của pít tông.

10.

Động cơ 4 kì là loại động cơ

a)

1 chu trình làm việc thực hiện 4 hành trình của pittông.

b)

1 chu trình làm việc thực hiện 2 hành trình của pittông.

c)

1 chu trình làm việc trục khuỷu quay 3600

d)

1 chu trình làm việc trục khuỷu quay 1800

11.

Trong một chu trình làm việc động cơ 4 kì, quá trình xảy ra trong xilanh theo thứ tự là

a)

cháy - dãn nở, nạp, nén, thải.

b)

nạp, nén, cháy - dãn nở, thải.

c)

thải, nén, cháy - dãn nở, nạp.

d)

nén, cháy - dãn nở, thải, nạp.

12.

Kì nào được gọi là kì sinh công trong động cơ 4 kì:

a)

Kì 1.

b)

Kì 2.

c)

Kì 3.

d)

Kì 4.

13.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình:

a)

bật tia lửa điện.

b)

phun nhiên liệu.

c)

đóng cửa quét.

d)

đóng cửa thải.

14.

Chọn đáp án sai: Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy - dãn nở

d)

Kì thải

15.

Trong một chu trình làm việc của động cơ xăng 4 kỳ, ở giữa kỳ nén, bên trong xi lanh chứa gì?

a)

Không khí.

b)

Xăng.

c)

Hòa khí (Xăng và không khí).

d)

Dầu điêden và không khí.

16.

Ở cuối kì nén của động cơ điêzen 4 kì, bộ phận nào làm nhiệm vụ đưa nhiên liệu điêzen vào xi lanh ?

a)

Vòi phun.

b)

Buzi.

c)

Xupáp nạp.

d)

Bộ chế hòa khí.

17.

Thể tích xilanh của các kì: cháy-giản nở, xả, nạp, nén sắp xếp theo trình tự nào?

a)

Tăng, tăng, giăm, giảm.

b)

Tăng ,giảm,giảm, tăng.

c)

Tăng, giảm, tăng, giảm.

d)

Giảm, tăng, giẳm, tăng.

18.

Nhiệm vụ của thanh truyền là

a)

truyền lực giữa pittông và trục khuỷu.

b)

làm cho pittông chuyển động tịnh tiến.

c)

nhận lực từ trục khuỷu làm quay máy công tác.

d)

làm cho pittông chuyển động quay tròn.

19.

Trong các chi tiết sau đây, chi tiết nào làm nhiệm vụ truyền lực giữa trục khuỷu và piston trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.

a)

Thanh truyền.

b)

Chốt piston.

c)

Xilanh.

d)

Má khuỷu.

20.

Đầu nhỏ thanh truyền được lắp vào đâu?

a)

Cổ khuỷu.

b)

Đuôi trục khuỷu.

c)

Chốt khuỷu.

d)

Chốt pit-tông.

21.

Chốt piston là chi tiết liên kết giữa:

a)

Piston với trục khuỷu.

b)

Piston với thanh truyền.

c)

Piston với xilanh.

d)

Thanh truyền với trục khuỷu.

22.

Dấu hiệu để nhận biết xupap treo là: các xupap được lắp ở . . . . .

a)

Cacte.

b)

Thân máy.

c)

Xilanh.

d)

Nắp máy.

23.

Ở cơ cấu phân phối khí, số vòng quay của trục cam bằng:

a)

1/2 số vòng quay của trục khuỷu.

b)

2 lần số vòng quay trục khuỷu.

c)

1/4 số vòng quay trục khuỷu.

d)

Số vòng quay trục khuỷu.

24.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ, trục khuỷu và trục cam quay bao nhiêu vòng?

a)

Trục khuỷu quay hai vòng, trục cam quay hai vòng.

b)

Trục khuỷu quay một vòng, trục cam quay một vòng.

c)

Trục khuỷu quay một vòng, trục cam quay hai vòng.

d)

Trục khuỷu quay hai vòng, trục cam quay một vòng.

25.

Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ:

a)

Đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của các chi tiết.

b)

Cung cấp hòa khí sạch vào xi-lanh của động cơ.

c)

Đóng mở các cửa nạp, cửa thải đúng lúc.

d)

Giữ cho nhiệt độ các chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép.

26.

Đâu không phải là nhiệm vụ của cơ cấu phối khí:

a)

Thải sạch khí xả ra ngoài.

b)

Đóng mở cửa khí đúng lúc.

c)

Nạp đầy nhiên liệu vào xilanh.

d)

Nén nhiên liệu trong xilanh.

27.

Các loại cơ cấu phân phối khí bao gồm:

a)

Phân phối khí dùng xupap đặt và van trượt.

b)

Phân phối khí dùng xupap treo và van trượt.

c)

Phân phối khí dùng xupap đặt và xupap treo.

d)

Phân phối khí dùng xupap và dùng van trượt.

28.

Trong hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

Ở xi lanh.

b)

Ở Bộ chế hòa khí.

c)

Ở vòi phun.

d)

Ở bầu lọc khí.

29.

Trong hệ thống phun xăng, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

Hòa khí được hình thành ở Bộ chế hòa khí.

b)

Hòa khí được hình thành ở vòi phun.

c)

Hòa khí được hình thành ở xi lanh.

d)

Hòa khí được hình thành ở đường ống nạp.

30.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí: "Không khí từ bầu lọc khí tới bộ chế hòa khí tạo thành hòa khí, rồi đi vào ......"

a)

xilanh.

b)

bơm xăng.

c)

đường ống nạp.

d)

bầu lọc xăng

31.

Ở động cơ điêzen, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

Bộ chế hòa khí

b)

Đường ống nạp

c)

Vòi phun

d)

Trong xilanh

32.

Nhiệm vụ của hệ thống .........................là cung cấp tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xi lanh động cơ xăng đúng thời điểm.

a)

cung cấp nhiên liệu.

b)

bôi trơn.

c)

khởi động.

d)

đánh lửa.

33.

Hệ thống đánh lửa có nhịêm vụ:

a)

Tạo tia lửa điện cao áp.

b)

Tạo tia lửa điện thấp áp.

c)

Đốt cháy hòa khí trong buồng cháy.

d)

Châm cháy xăng trong xilanh.

34.

Trong hệ thống đánh lửa:

a)

bugi bật tia lửa điện khi pittông ở ngay điểm chết trên.

b)

dòng điện đến bugi là dòng xoay chiều.

c)

bugi bật tia lửa điện ở cuối kì nén.

d)

dòng điện chạy trực tiếp từ ắc quy đến bugi.

35.

Trong hệ thống đánh lửa:

a)

bugi bật tia lửa điện khi pittông ở ngay điểm chết trên.

b)

dòng điện đến bugi là dòng xoay chiều.

c)

bugi bật tia lửa điện ở cuối kì nén.

d)

dòng điện chạy trực tiếp từ ắc quy đến bugi.

36.

Hệ thống đánh lửa có ở:

a)

Động cơ điêzen 4 kì.

b)

Cả động cơ xăng và động cơ điêzen.

c)

Động cơ xăng.

d)

Động cơ điêzen 2 kì.

37.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động là

a)

làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay lớn để động cơ tự làm việc được.

b)

làm quay trục khuỷu và bánh đà của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc.

c)

làm quay bánh đà đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được.

d)

làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được.

38.

Bộ phận nào của ô tô có chức năng dùng để điều khiển hướng chuyển động của ô tô?

a)

Hệ thống truyền lực.

b)

Hệ thống lái.

c)

Hệ thống treo.

d)

Hệ thống phanh.

39.

Hệ thống nào biến đổi momen từ động cơ đến bánh xe chủ động làm xe chuyển động?

a)

Hệ thống đánh lửa.

b)

Hệ thống truyền lực.

c)

Hệ thống lái.

d)

Hệ thống cung cấp điện.

40.

Các phần chính của ô tô là?

a)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh.

b)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh.

c)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe.

d)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe.

41.

Chọn câu chưa đúng trong các phát biểu sau:

a)

Phần thân vỏ có nhiệm vụ tạo khoang kín để thực hiện bảo vệ hành khách, hàng hóa khỏi ảnh hưởng từ môi trường bên ngoài.

b)

Ô tô có thể làm việc trong nhiều điều kiện vận chuyển khác nhau như đồng bằng, miền núi, hải cảng, nhà ga, sân bay, ...

c)

Phần điện - điện tử có nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng nhiệt năng, điện năng, ... thành cơ năng giúp ô tô chuyển động và dẫn động các hệ thống khác.

d)

Ô tô là phương tiện giao thông đường bộ, có từ 4 bánh xe trở lên, dùng để chuyên chở người, hàng hóa hoặc thực hiện nhiệm vụ riêng.

42.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền hoặc ngắt dòng truyền mômen trong những trường hợp cần thiết là:

a)

li hợp.

b)

bộ vi sai.

c)

truyền lực các đăng.

d)

truyền lực chính.

43.

Hệ thống truyền lực trên ô tô gồm các bộ phận chính:

a)

Động cơ, bánh xe, tay lái, giảm sóc, phanh.

b)

Li hợp, hộp số, trục các đăng, truyền lực chính và bộ vi sai, các bán trục.

c)

Đèn pha, đèn xi nhan, gương chiếu hậu.

d)

Bộ phận còi, cần gạt nước, gầm xe, thân vỏ, bộ phận điều khiển.

44.

Hộp số trên ô tô nằm ở

a)

trước li hợp.

b)

giữa li hợp và truyền lực các đăng.

c)

sau truyền lực chính và bộ vi sai.

d)

giữa động cơ và li hợp.

45.

Bộ phận không thuộc hệ thống truyền lực trên ôtô là:

a)

trục li hợp.

b)

trục khuỷu.

c)

trục cardan.

d)

hộp số.

46.

Bộ phận cho phép hai bánh xe quay với tốc độ khác nhau khi xe ôtô quay vòng là:

a)

bộ vi sai.

b)

hộp số.

c)

truyền lực chính.

d)

trục cardan.

47.

Đâu không phải bộ phận thuộc hệ thống lái?

a)

Trợ lực lái.

b)

Dẫn động lái.

c)

Cơ cấu lái.

d)

Giảm chấn.

48.

Hệ thống lái trên ô tô có nhiệm vụ

a)

giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn.

b)

giảm tác động va đập từ mặt đường lên thân xe, đảm bảo ô tô chuyển động êm dịu.

c)

thay đổi hướng chuyển động và đảm bảo quỹ đạo chuyển động theo điều khiển của người lái.

d)

truyền lực và mômen giữa thân xe và cầu xe.

49.

Các bánh xe dẫn hướng quay trái hoặc quay phải tùy thuộc vào chiều quay của

a)

bánh răng.

b)

vành lái.

c)

thanh đòn.

d)

Bánh răng và thanh đòn.

50.

Muốn ô tô chuyển hướng sang trái cần quay vành tay lái

1. Sang trái. 2. Sang phải.

3. Ngược chiều kim đồng hồ. 4. Cùng chiều kim đồng hồ.

a)

1, 3

b)

1, 4

c)

2, 3

d)

2, 4

51.

Bánh xe ô tô có thể không có ....

a)

vành.

b)

lốp.

c)

van khí.

d)

săm.

52.

Khi xe ôtô quay vòng nhờ bộ phận nào mà bánh xe không trượt trên đường?

a)

Bộ vi sai.

b)

Hộp số.

c)

Truyền lực các đăng.

d)

Li hợp.