wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Học

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Điền đáp án đúng vào chỗ chấm (…) hoàn thành phát biểu đúng sau

“Python có các lệnh đặc biệt để xử lí xâu là … dùng để tách xâu thành danh sách và lệnh … dùng để nối danh sách các xâu thành một xâu”.

a)

split(),  join().

b)

split (), in ().

c)

in (), find().

d)

len (), range().

2.

 Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?

a)

A. find().

b)

B. test().

c)

B. in().

d)

D. split().

3.

 Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu?

a)

A. split().

b)

B. join().

c)

C. remove().

d)

D. copy().

4.

 Muốn nối danh sách gồm các từ thành một xâu ta dùng lệnh nào?

a)

A. Lệnh join().

b)

B. Lệnh split().

c)

C. Lệnh len().

d)

D. Lệnh find().

5.

 Phát biểu nào chưa chính xác khi nói về toán tử in?

a)

Toán tử in là toán tử duy nhất giải quyết được bài toán kiểm tra xâu có nằm trong xâu không.

b)

Biểu thức kiểm tra xâu 1 nằm trong xâu 2 là: <xâu 1> in <xâu 2>

c)

Toán tử in trả về giá trị True nếu xâu 1 nằm trong xâu 2.

d)

Toán tử in trả về giá trị False nếu xâu 1 không nằm trong xâu 2.

6.

Biểu thức logic sau trả về kết quả là gì?

a)

True.

b)

False.

c)

-1.

d)

0.

7.

Lệnh sau trả lại giá trị gì?

a)

4

b)

5

c)

0

d)

1

8.

Lệnh sau trả lại kết quả là gì?

a)

-1

b)

0

c)

3

d)

4

9.

Lệnh sau trả lại kết quả là gì?

a)

['Tiên', 'học', 'lễ', 'hậu', 'họcvăn']

b)

['Tiên', 'học', 'lễ', 'hậu', 'học’, ‘văn']

c)

['Tiênhọc', 'lễ', 'hậu', 'họcvăn']

d)

['Tiên học lễ hậu họcvăn']

10.

Lệnh sau trả về kết quả là gì?

a)

'0 1 2 3 4 5'.

b)

'012345'.

c)

[0 1 2 3 4 5]

d)

"0","1","2","3","4","5".

11.

Cho xâu kí tự: "gà,vịt,chó,lợn,ngựa,cá". Để xóa các dấu "," và thay thế bằng dấu " " trong xâu này. Nhóm lệnh nào sau đây là sai?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Kết quả chương trình sau là gì?

a)

38.

b)

38.0.

c)

54920.

d)

54.

13.

Bài toán sau thực hiện công việc gì?

a)

Viết chương trình nhập số tự nhiên n rồi nhập n họ tên học sinh. Sau đó yêu cầu nhập một họ tên học sinh và thông báo số bạn có cùng họ tên trong lớp.

b)

Viết chương trình nhập họ tên đầy đủ của người dùng, sau đó in thông báo tên và họ đệm của người đó.

c)

Viết chương trình nhập số tự nhiên n, rồi nhập họ tên của n học sinh. Sau đó in ra danh sách tên học sinh theo hai cột, cột 1 là tên, cột 2 là họ đệm.

d)

Viết chương trình nhập số tự nhiên n, rồi nhập họ tên của n học sinh. Sau đó đếm có bao  chiều dài của danh sách.

14.

Cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm phải có dấu gì?

a)

Dấu ‘:’.

b)

Dấu ‘;’.

c)

Dấu ‘.’.

d)

Dấu ‘,’.

15.

Đâu là cách viết hàm không trả lại giá trị?

CHƯA CHẮC

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Đâu là không phải hàm trong Python?

a)

Meeting().

b)

str().

c)

int().

d)

len().

17.

Kết quả của chương trình sau là:

a)

50.

b)

10.

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

-1.

18.

Kết quả chương trình sau là gì?

a)

6.

b)

5.

c)

7.

d)

8.

19.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?

a)

Không bị lỗi.

b)

2.

c)

3.

d)

1.

20.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

21.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

a)

Viết hàm prime(n) với tham số là số tự nhiên n và trả lại True nếu n là số nguyên tố, trả lại False nếu n không phải là số nguyên tố.

b)

Viết hàm prime(n) với tham số là số tự nhiên n và in ra các số là ước nguyên tố của n.

c)

Viết hàm prime(n) đếm các chữ số có trong sâu s.

d)

Viết hàm tính tổng các kí tự là chữ cái tiếng Anh trong xâu.

22.

Kết quả chương trình sau là gì?

a)

17.

b)

18.

c)

19.

d)

20.

23.

Kết quả của chương trình sau là gì?

a)

210.

b)

50.

c)

30.

d)

200.

24.

Cho hàm sau.

Lời gọi hàm nào sau đây bị lỗi?

a)

f(a,b,c)

b)

x=10

f(5,7,x)

c)

f(1,2,3).

d)

x,y,z=10,20,5

f(x,y,z)

25.

Một hàm khi khai báo có một tham số. Vậy có bao nhiêu đối số được truyền vào khi gọi hàm?

a)

Một đối số.

b)

Hai đối số.

c)

Ba đối số.

d)

Bốn đối số.

26.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

CHƯA CHẮC

a)

Viết hàm yêu cầu người dùng nhập họ tên rồi đưa lời chào ra màn hình.

b)

Viết hàm yêu cầu nhập họ tên rồi đưa ra chiều dài của xâu vừa nhập.

c)

Viết hàm tính tổng các số dương của dãy A.

d)

Viết hàm tính tổng các số có trong danh sách A.

27.

Chương trình sau thực hiện cộng việc gì?

a)

Viết chương trình in ra các số nguyên tố trong khoảng từ m đến n với m, n là hai số tự nhiên và 1< m< n.

b)

Viết chương trình in tính tổng các số nguyên tố m, n.

c)

Viết chương trình in ra các số lẽ có trong dãy số vừa nhập.

d)

Viết chương trình in ra các số nguyên tố m, n.

28.

Cho chương trình sau:

Kết quả khi chạy chương trình là gì nếu ta nhập vào các số tự nhiên là: 5 7 12

a)

24.

b)

5712.

c)

19.

d)

12.

29.

Kết quả của chương trình in ra trên màn hình là gì?

a)

16

b)

11

c)

8

d)

7

30.

Trong Python biến được khai báo và sử dụng bên trong một hàm được gọi là gì?

a)

Biến địa phương.

b)

Biến riêng.

c)

Biến tổng thể.

d)

Biến thông thường.

31.

Nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên trong hàm với từ khoá nào

a)

global.

b)

def.

c)

Không thể thực hiện

d)

all.

32.

Giải sử ta có các lệnh sau:

Giá trị của a, b bằng bao nhiêu sau khi thực hiện f(1,2)?

a)

1,2.

b)

3,6

c)

3,2

d)

6,1.

33.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

a)

11.

b)

6.

c)

5.

d)

Chương trình bị lỗi.

34.

Kết quả nào được in ra khi thực hiện các câu lệnh sau:

a)

10.

b)

5.

c)

2.

d)

Chương trình bị lỗi.

35.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. Không có lỗi.

36.

Kết quả in ra màn hình khi thực hiện chương trình là:

a)

3

b)

4

c)

10

d)

1

37.
a)

([8, 10, 12], [9, 11]).

b)

[8,9,10,11,12].

c)

([8,9,10],11,12]).

d)

([8,10,12,11,12]).

38.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

a)

Trích từ danh sách M ra một danh sách B gồm các phần tử lớn hơn 0. In danh sách B ra màn hình.

b)

Trích từ danh sách M ra một danh sách B gồm các phần tử nhỏ hơn 0. In danh sách B ra màn hình.

c)

Trích từ danh sách M ra một danh sách B gồm các phần tử là số nguyên tố. In danh sách B ra màn hình.

d)

Trích từ danh sách M ra một danh sách B gồm các số lẻ. In danh sách B ra màn hình.

39.

Điền vào “…” hoàn thành phát biểu sau: “Chương trình chạy không lỗi ngoại lệ nhưng kết quả đưa ra …. Đây là lỗi … bên trong chương trình.”

a)

sai, lôgic.

b)

đúng, Syntax Error.

c)

đúng, lôgic.

d)

sai, ngoại lệ.

40.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

a)

SyntaxError.

b)

Type Error.

c)

NameError.

d)

ValueError

41.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

a)

NameError.

b)

Type Error.

c)

SyntaxError.

d)

ValueError.

42.

Trong lời gọi hàm, nếu các đối số được truyền vào hàm bị thiếu thì lỗi ngoại lệ phát sinh thuộc loại nào dưới đây?

a)

TypeError.

b)

SyntaxErro.  

c)

NameError.

d)

Không phát sinh lỗi ngoại lệ.

43.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

a)

IndexError.

b)

NameError.

c)

SyntaxError.

d)

ValueError.

44.

Chương trình sau mắc lỗi gì?

a)

Lôgic.

b)

Sai cú pháp.

c)

Lỗi ngoại lệ.

d)

Không có lỗi.

45.

Mã lỗi ngoại lệ của lệnh sau là:

a)

ValueError.

b)

IndexError.

c)

TypeError.

d)

SyntaxError.

46.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

a)

SyntaxError

b)

ValueError.

c)

IndexError.

d)

TypeError.

47.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

a)

ValueError.

b)

SyntaxError

c)

IndexError.

d)

TypeError.

48.

Khi chương trình chạy sẽ báo lỗi gì?

a)

IndexError.

b)

ValueError.

c)

SyntaxError

d)

TypeError.

49.

Khi chương trình chạy sẽ báo lỗi gì?

a)

TypeError

b)

IndexError.

c)

ValueError.

d)

SyntaxError.

50.

Các lệnh sau có sinh lỗi chương trình không?Nếu có thì mã lỗi là gì?

a)

SyntaxError.

b)

TypeError

c)

IndexError.

d)

ValueError.

51.

Để tính gá trị trung bình của một danh sách A, người lập trình đã dùng lệnh sau để tính:

Các khả năng sinh lỗi của chương trình là:

a)

Danh sách A rỗng.

b)

Danh sách A gồm các phần tử là số nguyên tố.

c)

Mỗi số hạng của danh sách nhập vào là số nhỏ hơn 0.

d)

Mỗi số hạng của danh sách nhập vào không là số nguyên.

52.

 Phát biểu nào bị sai?

a)

Một hàm khi khai báo có một tham số nhưng khi gọi hàm có thể có 2 đối số.

b)

Tham số được định nghĩa khi khai báo hàm.

c)

Tham số và đối số có một số điểm khác nhau.

d)

Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm.

53.

Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4