wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 16 - CNTT 10 - 2024

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Hình ảnh bên là

a)

rầy nâu hại lúa

b)

Sâu tơ hại rau

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

2.

Hình ảnh bên là

a)

rầy nâu hại lúa

b)

Sâu tơ hại rau

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

3.

Hình ảnh bên là

a)

rầy nâu hại lúa

b)

Sâu tơ hại rau

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

4.

Hình ảnh bên là

a)

rầy nâu hại lúa

b)

Sâu tơ hại rau

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

5.

Hình ảnh bên là sâu non của

a)

rầy nâu hại lúa

b)

Sâu tơ hại rau

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

6.

Hình ảnh bên là sâu non của

a)

rầy nâu hại lúa

b)

Sâu tơ hại rau

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

7.

Hình ảnh bên là sâu non của

a)

rầy nâu hại lúa

b)

Sâu tơ hại rau

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

8.

Hình ảnh bên là sâu non của

a)

rầy nâu hại lúa

b)

Sâu tơ hại rau

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

9.

Hình ảnh bên là trứng của

a)

rầy nâu hại lúa

b)

Sâu tơ hại rau

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

10.

Hình ảnh bên là trứng của

a)

rầy nâu hại lúa

b)

Sâu tơ hại rau

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

11.

Hình ảnh bên là vòng đời của

a)

rầy nâu hại lúa

b)

Sâu tơ hại rau

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

12.

Hình ảnh bên là trứng của

a)

rầy nâu hại lúa

b)

Sâu tơ hại rau

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

13.

Hình ảnh bên là nhộng của

a)

rầy nâu hại lúa

b)

Sâu tơ hại rau

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

14.

Hình ảnh bên là nhộng của

a)

rầy nâu hại lúa

b)

Sâu tơ hại rau

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

15.

Hình ảnh bên là vòng đời của

a)

rầy nâu hại lúa

b)

Sâu tơ hại rau

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

16.

Hình ảnh bên là vòng đời của

a)

rầy nâu hại lúa

b)

Sâu tơ hại rau

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

17.

Hình ảnh bên là vòng đời của

a)

rầy nâu hại lúa

b)

Sâu tơ hại rau

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

18.

Hình ảnh bên là nhộng của

a)

rầy nâu hại lúa

b)

Sâu tơ hại rau

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

19.

Hình ảnh bên là trứng của

a)

rầy nâu hại lúa

b)

Sâu tơ hại rau

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

20.

đặc điểm gây hại của

a)

rầy nâu hại lúa

b)

Sâu tơ hại rau

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

21.

đặc điểm gây hại của

a)

rầy nâu hại lúa

b)

Sâu tơ hại rau

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

22.

đặc điểm gây hại của

a)

rầy nâu hại lúa

b)

Sâu tơ hại rau

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

23.

đặc điểm gây hại của

a)

rầy nâu hại lúa

b)

Sâu tơ hại rau

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

24.

Biện pháp quan trọng nhất để phòng trừ rầy nâu hại lúa là:

a)

A. Biện pháp canh tác

b)

B. Biện pháp hóa học

c)

C. Biện pháp cơ giới vật lí

d)

D. Sự dụng giống lúa kháng rầy

25.

Sâu trưởng thành (ngài) dài nhỏ hơn 10mm. Cánh trước màu nâu, giữa lưng có dải gợn sóng màu trắng (ngài đực) hoặc màu vàng (ngài cái). Râu đầu dài, rất linh hoạt là:

a)

A. Rầy nâu hại lúa

b)

B. Sâu keo mùa thu

c)

C. Ruồi đục quả

d)

C. Sâu tơ hại rau

26.

Con trưởng thành có màu nâu vàng, thân dài 3-5 mm, con đực nhỏ hơn con cái. Có 2 loại : cánh ngắn có cánh phủ 2/3 thân, cánh dài cánh phủ toàn thân.

a)

A. Rầy nâu hại lúa

b)

B. Sâu keo mùa thu

c)

C. Ruồi đục quả

d)

C. Sâu tơ hại rau

27.

Trứng hình bầu dục hơi tròn, đường kính 0,4-0,5mm, màu vàng nhạt, ở mặt dưới lá, gần gân chính. Sau đẻ 3-7 ngày trứng nở. Là trứng của

a)

A. Rầy nâu hại lúa

b)

B. Sâu keo mùa thu

c)

C. Ruồi đục quả

d)

C. Sâu tơ hại rau

28.

Trứng đẻ thành ổ, màu trắng đục, hình nải chuối ở bẹ lá. Là trứng của:

a)

A. Rầy nâu hại lúa

b)

B. Sâu keo mùa thu

c)

C. Ruồi đục quả

d)

C. Sâu tơ hại rau

29.

Trứng hình cầu màu trắng xanh, đẻ thành ổ, có phủ lông tơ mỏng. Là trứng của:

a)

A. Rầy nâu hại lúa

b)

B. Sâu keo mùa thu

c)

C. Ruồi đục quả

d)

C. Sâu tơ hại rau

30.

Sâu non hình ống, màu xanh nhạt, dài 10mm, đầu màu nâu vàng, trên mỗi đốt chân có lông tơ. Sâu có 4 tuổi (3 lần lột xác), thời gian phát triển 11- 15 ngày. Là ấu trùng của:

a)

A. Rầy nâu hại lúa

b)

B. Sâu keo mùa thu

c)

C. Ruồi đục quả

d)

C. Sâu tơ hại rau

31.

Gây hại chủ yếu trên cây ngô. Sâu non ăn lá tạo các lỗ thủng lớn trên phiến lá, cắn gẫy cờ đục phá hại bắp ngô. Là sâu

a)

A. Rầy nâu hại lúa

b)

B. Sâu keo mùa thu

c)

C. Ruồi đục quả

d)

C. Sâu tơ hại rau

32.

Con trưởng thành dài gần 1cm, cơ thể màu vàng hoặc đen, bụng tròn, ngực có hai sọc vàng rộng, đốt bụng có vân chữ T màu đen là:

a)

A. Rầy nâu hại lúa

b)

B. Sâu keo mùa thu

c)

C. Ruồi đục quả

d)

C. Sâu tơ hại rau

33.

Trứng có màu trắng trong hoặc vàng kem, hình trụ thon, dài và đầu hơi nhọn là:

a)

A. Rầy nâu hại lúa

b)

B. Sâu keo mùa thu

c)

C. Ruồi đục quả

d)

C. Sâu tơ hại rau

34.

Sâu non có màu trắng đục hơi vàng, không có chân, móc miệng có màu đen là:

a)

A. Rầy nâu hại lúa

b)

B. Sâu keo mùa thu

c)

C. Ruồi đục quả

d)

C. Sâu tơ hại rau

35.

Trên quả bị ruồi đục có vết chích màu đen, sau chuyển thành nâu. Phần thịt quả bị thối và rụng là:

a)

A. Rầy nâu hại lúa

b)

B. Sâu keo mùa thu

c)

C. Ruồi đục quả

d)

C. Sâu tơ hại rau

36.

Biện pháp phòng trừ ruồi đục quả là:

a)

A. Vệ sinh đồng ruộng

b)

B. Dùng túi bọc quả

c)

C. Thu nhặt và tiêu hủy quả rụng

d)

C. Dùng thuốc trừ sâu theo quy định

e)

Luân canh cây trồng.

37.

Sâu non đàu có vân hình chữ Y ngược, mặt lưng đốt bụng cuối có 4 u lông màu đen xếp hình vuông. Là ấu trùng của:

a)

A. Rầy nâu hại lúa

b)

B. Sâu keo mùa thu

c)

C. Ruồi đục quả

d)

C. Sâu tơ hại rau

38.

Con non rất linh hoạt, mới nở có màu xám trắng, 2-3 tuổi có màu nâu vàng, màu nâu sẫm; 5 tuổi qua 4 lần lột xác. Là ấu trùng của:

a)

A. Rầy nâu hại lúa

b)

B. Sâu keo mùa thu

c)

C. Ruồi đục quả

d)

C. Sâu tơ hại rau

39.

Nhộng được bọc trong lớp kén tơ mỏng màu trắng, có màu xanh nhạt hoặc vàng nhạt, dài 6-8 mm, thời gian phát triển 4-10 ngày. Là nhộng của

a)

A. Rầy nâu hại lúa

b)

B. Sâu keo mùa thu

c)

C. Ruồi đục quả

d)

C. Sâu tơ hại rau

40.

Nhộng màu nâu đỏ bóng, cuối bụng có đôi gai nhọn. Là nhộng của

a)

A. Rầy nâu hại lúa

b)

B. Sâu keo mùa thu

c)

C. Ruồi đục quả

d)

C. Sâu tơ hại rau

41.

Chích hút nhựa cây làm cho cây bị khô héo và chết, hạt bị lép. Khi mật độ cao, lúa chết thành đám . Là đặc điểm gây hại của

a)

A. Rầy nâu hại lúa

b)

B. Sâu keo mùa thu

c)

C. Ruồi đục quả

d)

C. Sâu tơ hại rau

42.

 - Sâu non ăn biểu bì lá tạo thành vết trong, mờ ở lá rau.

- Sâu lớn ăn thủng lá làm giảm năng suất và chất lượng rau.

Là đặc điểm gây hại của

a)

A. Rầy nâu hại lúa

b)

B. Sâu keo mùa thu

c)

C. Ruồi đục quả

d)

C. Sâu tơ hại rau

43.

Luân canh với cây trồng như lúa, bắp, cà chua… nên trồng xen với cây họ cà, hành, tỏi… để xua đuổi ngài đến đẻ trứng là một trong những biện pháp quan trọng để phòng trừ

a)

A. Rầy nâu hại lúa

b)

B. Sâu keo mùa thu

c)

C. Ruồi đục quả

d)

C. Sâu tơ hại rau

44.

- Sâu trưởng thành cánh trước có màu nâu xám, mép ngoài có đường vân, gợn sóng. Cánh sau màu vàng nhạt.

a)

A. Sâu keo mùa thu

b)

B. Ruồi đục quả

c)

C. Rầy nâu hại lúa

d)

D. Sâu tơ hại rau