wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Trồng Trọt

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là vai trò của trồng trọt trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0?

a)

Đảm bảo an ninh lương thực.

b)

Thúc đẩy sự phát triển chăn nuôi và nông nghiệp.

c)

Tham gia vào xuất khẩu.

d)

Là môi trường thích hợp để thử nghiệm sinh học, hoá học và trí thông minh nhân tạo.

2.

Những sản phẩm trồng trọt nào dưới đây được coi là lương thực chính cho con người?

a)

Lúa mì, lúa gạo, khoai, ngô.

b)

Cà phê, hồ tiêu, trà xanh.

c)

Rau củ, hoa quả.

d)

Cây cảnh, cây rừng.

3.

Câu nào dưới đây thể hiện sản phẩm của trồng trọt được qua công nghiệp chế biến?

a)

Nông sản được vận chuyển đi bán ở khắp mọi nơi.

b)

Gạo được dùng làm bánh gạo bán ra thị trường.

c)

Trồng trọt sử dụng máy móc.

d)

Các giống lúa gạo được nâng cao về chất lượng.

4.

Nông nghiệp là một … của Việt Nam, nhiều sản phẩm trồng trọt ….. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

a)

điểm yếu, phải nhập khẩu.

b)

ngành chính, không được lưu tâm.

c)

thế mạnh, được xuất khẩu.

d)

hạn chế, cần nghiên cứu thêm.

5.

Đâu là một mục tiêu mà nông nghiệp Việt Nam hướng tới?

a)

Nền nông nghiệp 4.0.

b)

Xoá bỏ nông nghiệp.

c)

Duy trì phương thức trồng trọt cổ xưa để có những sản phẩm chất lượng, tốt cho sức khoẻ người dùng.

d)

Triển khai trồng trọt tới mọi ngõ ngách của các thành phố.

6.

Đâu không phải là một ví dụ của công nghệ sinh học được ứng dụng trong trồng trọt?

a)

Công nghệ gene.

b)

Công nghệ nano bạc.

c)

Công nghệ nuôi cấy mô tế bào thực vật.

d)

Công nghệ vi sinh.

7.

Hoạt động nào dưới đây là biểu hiện của cơ giới hoá trồng trọt?

a)

Cấy lúa bằng máy cấy.

b)

Gặt lúa bằng liềm

c)

Cuốc đất làm luống.

d)

Đeo bình phun thuốc trừ sâu

8.

Nhận định nào sau đây không đúng về công nghệ tưới nước tự động, tiết kiệm trong trồng trọt?

a)

Là phương pháp cung cấp nước cho cây trồng một cách tự động.

b)

Công nghệ này còn cho phép điều chỉnh tia nước tự động để giúp cho cây trồng có giá trị thẩm mỹ cao.

c)

Có ba phương pháp đang được áp dụng phổ biến trong trồng trọt là: tưới nhỏ giọt, tưới phun sương và tưới phun mưa.

d)

Giúp tiết kiệm nước, lao công, tạo điều kiện tối ưu cho cây trồng phát triển.

9.

Đâu không phải là một yêu cầu cơ bản với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong trồng trọt?

a)

Có sức khoẻ tốt, chăm chỉ, chịu khó và có trách nhiệm cao trong công việc.

b)

Có kiến thức, kĩ năng cơ bản về trồng trọt.

c)

Tuân thủ an toàn lao động, có ý thức bảo vệ môi trường trong trồng trọt.

d)

Có kỹ năng buôn bán, marketing.

10.

An ninh lương thực là gì?

a)

An ninh lương thực quốc gia

b)

Sự đảm bảo của mỗi quốc gia về nguồn cung lương thực cho người dân để hạn chế và đẩy lùi tình trạng thiếu lương thực, nạn đói và tình trạng phụ thuộc vào nguồn lương thực nhập khẩu.

c)

Sự đảm bảo của thế giới về nguồn cung lương thực cho tất cả mọi người để hạn chế và đẩy lùi tình trạng thiếu lương thực, nạn đói và tình trạng phụ thuộc vào nguồn lương thực nhập khẩu.

d)

Sự bảo đảm về chất lượng lương thực khi tới tay người tiêu dùng, hạn chế và đẩy lùi tình trạng sản xuất lương thực chất lượng kém, bị ô nhiễm,…

11.

Ý kiến nào sau đây là không đúng khi nói về ngành nông nghiệp?

a)

Phần lớn thức ăn dùng cho chăn nuôi là sản phẩm của trồng trọt hoặc được chế biến từ sản phẩm trồng trọt.

b)

Ngành chăn nuôi sẽ không thể phát triển được nếu không có sản phẩm của trồng trọt để làm thức ăn cho vật nuôi.

c)

Trồng trọt cung cấp nguồn nguyên liệu to lớn cho công nghiệp, đặc biệt là công nghiệp chế biến.

d)

Ngành chăn nuôi ở quy mô lớn không cần dùng đến sản phẩm của trồng trọt vì đã có những sản phẩm dinh dưỡng chất lượng khác.

12.

Ý kiến nào sau đây là không đúng khi nói về ngành nông nghiệp ở Việt Nam?

a)

Theo Tổng cục Thống kê, tỉ lệ lao động ở nước ta trong lĩnh vực nông, lâm, thuỷ sản chiếm tỉ lệ cao nhất trong các nhóm ngành.

b)

Trồng trọt có thể mang lại cho con người cảnh quan xanh sạch đẹp,…

c)

Trồng trọt có thể cung cấp nguồn dược liệu quý cho con người.

d)

Lao động trong ngành trồng trọt ở Việt Nam chỉ có thể kiếm được ít tiền.

13.

Ý kiến nào sau đây là không đúng khi nói về việc ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt?

a)

Giúp tiết kiệm chi phí, tăng năng suất, hạ giá thành.

b)

Giảm sự lệ thuộc vào thời tiết.

c)

Gia tăng mạnh mẽ sản lượng nhưng cũng gây ô nhiễm môi trường nặng nề hơn so với các phương pháp canh tác truyền thống.

d)

Là xu hướng tất yếu cho tương lai.

14.

Nhà trồng cây công nghệ cao lớn nhất thế giới thuộc quốc gia nào?

a)

Hà Lan.

b)

Mỹ.

c)

Nhật.

d)

Dubai.

15.

Việc thay thế sức người bằng máy móc trong trồng trọt được gọi là gi?

a)

Công nghiệp hóa nông nghiệp.

b)

Cơ giới hóa nông nghiệp.

c)

Tiết kiệm sức lao động.

d)

Giảm chi phí canh tác.

16.

Ứng dụng công nghệ thủy canh trong trồng trọt hiện nay ở Việt nam được áp dụng trên những loại cây trồng nào sau đây?

a)

Chè , cà phê, hồ tiêu.

b)

Rau, cà chua, dâu tây.

c)

Nhãn, bơ, sầu riêng.

d)

Nhãn, vải, chôm chôm.

17.

Tại sao khu vườn kì diệu ở Dubai lại là một thành tựu nổi bậc về ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt trên thế giới?

a)

Được trồng ở sa mạc khô cằn.

b)

Được cải tạo từ nhà máy điện bỏ hoang.

c)

Được cải tạo từ hoang mạc.

d)

Được cải tạo từ đất trống bị hoang hóa.

18.

Đâu không phải ưu điểm của trồng trọt ngoài tự nhiên?

a)

Đơn giản.

b)

Dễ thực hiện.

c)

Tránh tác động của sâu bệnh.

d)

Thực hiện trên diện tích lớn.

19.

Dựa vào nguồn gốc, cây trồng có thể được chia làm những nhóm nào?

a)

Nhóm cây ôn đới, nhiệt đới, á nhiệt đới.

b)

Nhóm cây nhiệt đới, ôn đới, hàn đới.

c)

Nhóm cây ôn đới, liên đới, nhiệt đới.

d)

Nhóm cây ôn đới, nhiệt đới, á nhiệt đới, hàn đới.

20.

Nhóm cây ôn đới là gì?

a)

Là những loại cây trồng có nguồn gốc từ những vùng có khí hậu ôn đới, chúng thường được trồng ở những nơi có thời tiết mùa đông lạnh, mùa hè mát.

b)

Là những loại cây trồng đang được trồng ở những vùng có khí hậu ôn đới, chúng thường được trồng ở những nơi có thời tiết mùa đông lạnh, mùa hè mát.

c)

Là những loại cây trồng chịu sự khống chế của khí hậu vùng ôn đới.

d)

Là những loại cây có tính chất ôn hoà, không độc hại cho con người, động vật.

21.

Sự khác biệt giữa cây lâu năm và cây hằng năm là gì?

a)

Cây hằng năm có chu kỳ sống diễn ra trong một năm còn cây lâu năm có chu kỳ sống kéo dài nhiều năm.

b)

Cây hằng năm là cây sống năm này năm khác còn cây lâu năm thì cũng như vậy nhưng sống lâu hơn.

c)

Cây hằng năm sẽ đem lại năng suất, chất lượng hoa quả cao hơn qua từng năm trong khi đó cây lâu năm sẽ chỉ giữ nguyên trạng thái.

d)

Cây hằng năm phục vụ cho buôn bán hằng ngày, cây lâu năm phục vụ cho việc lấy gỗ.

22.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về phân loại cây trồng?

a)

Cây thân gỗ là cây có thân hoá gỗ, sống lâu năm, có kích thước cây khác nhau tuỳ loài.

b)

Cây thân thảo có thân không hoá gỗ, có chu kỳ sống ngắn, thường trong vòng một năm. Cây thân thảo thường nhỏ và có chu kỳ sống ngắn hơn cây thân gỗ.

c)

Nhãn, bưởi, bạch đàn là những cây thân gỗ.

d)

Ngô, đậu tương, hoa cúc là cây thân thảo.

23.

Phân loại theo mục đích sử dụng thì nhóm cây dược liệu có thể gồm những cây nào?

a)

Chuối, bưởi, vải.

b)

Cà chua, dưa chuột, cải bắp.

c)

Hoa hồng, hoa lan, sanh.

d)

Tam thất, đinh lăng, sâm.

24.

Câu nào sau đây đúng khi nói về vai trò của ánh sáng đối với sự phát triển của cây trồng?

a)

Có rất nhiều loài cây không cần ánh sáng.

b)

Nhờ có năng lượng của ánh sáng, cây trồng mới thực hiện được quá trình quang hợp để tạo ra chất hữu cơ, giúp cho cây trồng sinh trưởng, phát triển.

c)

Thiếu ánh sáng không ảnh hưởng nhiều đến sinh trưởng và phát triển của cây.

d)

Ánh sáng tác động đến cây trồng thông qua 3 yếu tố: năng lượng ánh sáng, độ phủ của ánh sáng, thời gian phơi sáng.

25.

Nhiệt độ thấp ảnh hưởng đến quá trình sinh lí của cây trồng như thế nào?

a)

Giúp cây ra hoa, sinh trưởng tốt, không bị sâu bệnh.

b)

Làm giảm hiệu suất quang hợp và hô hấp, kích thích xuân hoá.

c)

Làm tăng hiệu suất quang hợp và hô hấp, kích thích xuân hoá.

d)

Khiến cây không thể ra hoa, sinh trưởng kém và dễ bị sâu bệnh hoành hành.

26.

Ý nào sau đây không đúng về nhóm cây á nhiệt đới?

a)

Nhóm cây á nhiệt đới là những loại cây về cơ bản có thể sinh trưởng, phát triển trong các điều kiện khí hậu giống với cây trồng nhiệt đới.

b)

Những cây như bơ, cherry, vải thiều, xoài thuộc nhóm cây á nhiệt đới.

c)

Để cây thuộc nhóm này có thể ra hoa, kết quả thì cần có điều kiện nhiệt độ lạnh nhất định.

d)

Cây trồng á nhiệt đới thường được trồng ở những nơi có mùa đông lạnh và mùa hè nóng ẩm.

27.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đất trồng?

a)

Đất trồng là lớp ngoài cùng tơi xốp của vỏ Trái Đất, có vai trò cung cấp nước, chất dinh dưỡng và các điều kiện khác cho cây trồng sống, phát triển và tạo ra sản phẩm trồng trọt.

b)

Đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ Trái Đất mà trên đó thực vật có thể sinh sống, phát triển và sản xuất ra sản phẩm.

c)

Đất trồng được hình thành từ đá mẹ, dưới tác động của các yếu tố khí hậu, địa hình, sinh vật, thời gian và con người.

d)

Đất trồng là sản phẩm do tầng trầm tích tạo thành dưới tác động tổng hợp của sự vận động bên trong Trái Đất, khí hậu, sinh vật, con người.

28.

Các thành phần cơ bản của đất trồng gồm có?

a)

Phần lỏng, phần rắn, phần khí, sinh vật đất.

b)

Phần lỏng, phần rắn, phần khí, phần tâm.

c)

Phần rắn, phần nước, phần bề mặt, phần bên dưới.

d)

Phần khí, phần sinh vật, phần chất, phần liên kết.

29.

Câu nào sau đây không đúng về phần lỏng?

a)

Còn được gọi là dung dịch đất, có thành phần chủ yếu là nước.

b)

Nước trong đất thông qua quá trình hoà tan chuyển hoá thành chất dinh dưỡng cho cây.

c)

Nguồn nước trong đất trồng gồm nước mưa, nước ngầm và nước tưới.

d)

Nước trong đất tồn tại ở các dạng khác nhau: nước liên kết hoá học, nước hấp thu, hơi nước,…

30.

Phần rắn của đất có tác dụng gì đối với cây trồng?

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng.

b)

Giúp cây trồng đứng vững.

c)

Giúp cây trồng hạn chế sự phá hoại của con người.

d)

Cả A và B.

31.

Khí trong đất không có vai trò gì?

a)

Cung cấp oxygen cho rễ cây và hệ sinh vật đất hô hấp.

b)

Cung cấp nitrogen cho quá trình cố định đạm trong đất.

c)

Hỗ trợ quá trình hô hấp của hệ rễ cây trồng.

d)

Tiêu diệt các vi sinh vật.

32.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về sinh vật đất?

a)

Sinh vật đất phá huỷ cấu trúc rễ cây. Để khắc phục thì con người cần bón phân, rắc đạm cho cây.

b)

Gồm côn trùng, giun, động vật nguyên sinh, các loại tảo và vi sinh vật.

c)

Sinh vật chiếm tỉ lệ rất nhỏ trong đất.

d)

Dưới tác động của vi sinh vật, chất hữu cơ biến đổi thành các chất dinh dưỡng cung cấp cho cây và hình thành hợp chất mùn cho đất.

33.

Keo đất là những (…) đất có kích thước dao động trong khoảng 1 µm, không hoà tan mà ở trạng thái (…) trong nước. Keo đất có vai trò quyết định khả năng (…) và nhiều tính chất vật lí, hoá học khác của (…). Điền những từ còn thiếu vào chỗ trống (…).

a)

phân tử, lơ lửng, tái tạo, đất.

b)

hạt, huyền phù, tái tạo, đất.

c)

hạt, lơ lửng, hấp phụ, đất.

d)

phân tử, đông cứng, hấp thụ, cây

34.

Cấu tạo của keo đất gồm những gì?

a)

Nhân keo, lớp điện kép.

b)

Phần trong cùng, phần bề mặt.

c)

Keo âm, keo dương.

d)

Ion quyết định điện, ion trái dấu.

35.

Đâu là câu trả lời hợp lí cho câu hỏi "Sỏi đá có phải là đất trồng không?".

a)

Có vì sỏi đá là một phần của đất trồng.

b)

Không phải vì sỏi không có tính chất như đất trồng, không giúp ích cho cây trồng. Sỏi đá có thể nằm lẫn vào đất trồng là do tự nhiên.

c)

Có vì sỏi đá làm chắc đất, hỗ trợ đất trồng.

d)

Không phải vì sỏi đá được hình thành không giống cách mà đất trồng được hình thành.

36.

Câu nào sau đây không đúng về khả năng hấp phụ của đất?

a)

Hấp phụ là đặc tính của các hạt đất có thể hút và giữ lại được chất rắn, chất lỏng, chất khí hoặc làm tăng nồng độ các chất trên bề mặt.

b)

Khả năng hấp phụ phụ thuộc vào tính chất của mỗi loại đất, hàm lượng và bản chất của keo đất, thành phần cơ giới của đất, nồng độ ion của dung dịch đất bao quanh keo.

c)

Khả năng hấp phụ của đất được chia thành 5 dạng: hấp phụ sinh học, hấp phụ cơ học, hấp phụ lí học, hấp phụ hoá học, hấp phụ lí hoá học.

d)

Khả năng hấp phụ gần giống với khả năng hấp thụ, chỉ khác là hấp thụ liên quan đến bề mặt của đất trong tương quan với cây trồng.

37.

Thành phần cơ giới của đất là gì?

a)

Tỉ lệ % các hạt cát, limon, sét trong đất.

b)

Tỉ lệ % các hạt cát, limon, sét trong dung dịch đất.

c)

Tổng các hạt cát, limon, sét trong đất.

d)

Tổng các hạt cát, limon, sét trong dung dịch đất.

38.

Cơ sở cho sự trao đổi chất dinh dưỡng giữa đất và cây trồng là gì?

a)

Sự chuyển đổi giữa các cation và anion trong đất khi tiếp xúc với rễ cây.

b)

Sự chuyển đổi ion dương và ion âm giữa các lớp điện tích của keo đất.

c)

Sự trao đổi ion của tầng khuếch tán và ion của dung dịch đất.

d)

Sự trao đổi cation của tầng khuếch tán và anion của dung dịch đất.

39.

Câu nào sau đây đúng khi nói về phần rắn?

a)

Là thành phần thứ yếu của đất trồng, bao gồm chất vô cơ và hữu cơ.

b)

Chất hữu cơ quyết định các tính chất và độ phì của đất, có nguồn gốc từ xác sinh vật.

c)

Chất vô cơ do đá mẹ bị phá huỷ tạo thành, chiếm khoảng 75%, trong đó có các chất dinh dưỡng như như sắt, uranium, actini,…

d)

Chất hữu cơ do phần động vật chuyển hoá tạo thành, chiếm khoảng 25%.

40.

Phần lỏng của đất trồng:

a)

Có thành phần chủ yếu là nước.

b)

Là thành phần chủ yếu của đất trồng, gồm chất vô cơ và hữu cơ.

c)

Là không khí trong các khe hở của đất.

d)

Gồm côn trùng, giun, nguyên sinh động vật, các loại tảo và các vi sinh vật.

41.

Phần rắn của đất trồng:

a)

Có thành phần chủ yếu là nước.

b)

Là thành phần chủ yếu của đất trồng, gồm chất vô cơ và hữu cơ.

c)

Là không khí trong các khe hở của đất.

d)

Gồm côn trùng, giun, nguyên sinh động vật, các loại tảo và các vi sinh vật.

42.

(..1..) là thành phần chủ yếu của đất trồng. (..1..) là gì?

a)

Phần rắn.

b)

Phần lỏng.

c)

Phần khí.

d)

Sinh vật đất.

43.

Thành phần nào của phần rắn quyết định tính chất và độ phì nhiêu của đất trồng ?

a)

chất hữu cơ.

b)

chất vô cơ.

c)

sinh vật.

d)

đá mẹ.

44.

Sinh vật trong đất "không" bao gồm

a)

Chim sâu.

b)

côn trùng

c)

tảo.

d)

giun đất.

45.

Keo đất là những hạt đất có kích thước khoảng

a)

1 µm.

b)

2 µm.

c)

3 µm.

d)

4 µm.

46.

Lớp điện bù trong keo đất gồm những lớp nào sau đây?

a)

Ion không di chuyển- ion khuếch tán.

b)

Ion không di chuyển - ion quyết định điện.

c)

Nhân keo - ion không di chuyển.

d)

Nhân keo - ion khuếch tán.

47.

Lớp điện kép trong keo đất gồm

a)

ion quyết định điện - lớp điện bù.

b)

ion quyết định điện - ion bất động.

c)

ion bất động - ion không di chuyển.

d)

Nhân keo - ion quyết định điện.