wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 10 giữa kì I

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

(Chọn nhiều đáp án đúng) Mục đích khảo nghiệm giống cây trồng

a)

cung cấp thông tin kĩ thuật canh tác giống mới

b)

tạo số lượng lớn hạt giống mới

c)

duy trì độ thuần chủng của giống mới

d)

đánh giá khách quan chính xác giống mới

2.

Khảo nghiệm giống cây trồng có ý nghĩa quan trọng trong việc đưa giống mới vào:

a)

trồng cây

b)

sản xuất đại trà

c)

nuôi cấy

d)

phát triển

3.

có mấy thí nghiệm khảo nghiệm giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Thí nghiệm khảo nghiệm giống cây trồng được tiến hành ở:

a)

1 vùng sinh thái

b)

2 vùng sinh thái

c)

3 vùng sinh thái

d)

nhiều vùng sinh thái

5.

Giống mới nếu không qua khảo nghiệm sẽ như thế nào?

a)

không được sử dụng

b)

không cho năng suất cao

c)

không biết được những thông tin về yêu cầu canh tác

d)

không biết được sự sinh trưởng, phát triển

6.

(Chọn nhiều phương án đúng) Thành tựu của ngành nông, lâm, ngư nghiệp nước ta trong những năm gần đây là

a)

Sản xuất lương thực tăng liên tục

b)

Sản phẩm đã được xuất khẩu ra thị trường quốc tế

c)

Sản xuất hàng hóa chưa đủ tiêu dùng trong nước

d)

Sản xuất lương thực chưa đảm bảo an ninh lương thực Quốc gia

7.

Một trong những phương hướng và nhiệm vụ phát triển nông, lâm, ngư nghiệp nước ta hiện nay là

a)

Xây dựng cơ sở bảo quản, chế biến sau thu hoạch

b)

Xây dựng nền nông nghiệp sinh thái

c)

Tăng cường sản xuất lương thực để xuất khẩu

d)

Mở rộng khu chăn nuôi, trồng trọt

8.

(Chọn nhiều phương án đúng) - Quy trình sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo khác với tự thụ phấn là

a)

Sản xuất ra hạt giống xác nhận

b)

Lựa chọn ruộng sản xuất giống ở khu cách li.

c)

Chọn lọc trước khi tung phấn

d)

Bắt đầu sản xuất từ giống SNC

9.

Quy trình nhân giống cây trồng bằng công nghệ nuôi cấy mô tế bào gồm có số giai đoạn là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

10.

(Chọn các phương án đúng) Yêu cầu của vật liệu để nhân giống

a)

Cây mẹ cần sạch sâu bệnh

b)

Cây mẹ sinh trưởng phát triển tốt

c)

Mẫu lấy ở đỉnh sinh trưởng

d)

Mẫu lấy phần giá hóa

11.

Để tạo rễ cho cây thì môi trường dinh dưỡng cần phải bổ sung

a)

Chất điều hòa sinh trưởng Xitokinin

b)

Chất điều hòa sinh trưởng auxin

c)

Thạch aga

d)

Ánh sáng và nhiệt độ phù hợp

12.

Chọn các câu trả lời đúng

a)

Các cây sinh ra từ 1 cây mẹ trong nhân giống cây trồng bằng nuôi cấy mô tế bào có bộ máy di truyền giống nhau

b)

Cây giống tạo ra bằng nuôi cấy mô tế bào sinh trưởng, phát triển không tốt

c)

Các cây sinh ra trong nhân giống cây trồng bằng nuôi cấy mô tế bào dễ mang mầm bệnh

d)

Giai đoạn tạo chồi trong quy trình nhân giống bằng nuôi cấy mô phải được tiến hành ở điều kiện nhân tạo và vô trùng

13.

Trong nuôi cấy mô tế bào thực vật, khi tế bào đã có chồi, có rễ thích hợp thì chuyển sang trồng trong môi trường thích ứng nhằm mục đích cho cây:

a)

Cây không bị sâu bệnh

b)

Cây phát triển mạnh

c)

Cây sinh trưởng nhanh.

d)

thích ứng môi trường tự nhiên.

14.

Công nghệ nuôi cấy mô tế bào có đặc điểm

a)

Hệ số nhân giống thấp, cây con nhiễm bệnh, không đồng nhất về di truyền.

b)

Hệ số nhân giống thấp, cây con nhiễm bệnh, đồng nhất về di truyền.

c)

Hệ số nhân giống cao, cây con sạch bệnh, đồng nhất về di truyền.

d)

Hệ số nhân giống cao, cây con sạch bệnh, không đồng nhất về di truyền.

15.

Trong nhân giống cây trồng bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào, người ta thường chọn vật liệu nuôi cấy là

a)

Cành mới ra.

b)

Rễ cây.

c)

Đỉnh sinh trưởng của rễ, thân, lá.

d)

Lá cây.

16.

Sơ đồ qui trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào gồm các bước theo thứ tự là

a)

Chọn vật liệu nuôi cấy → Tạo chồi → Tạo rễ → Khử trùng → Cấy cây vào môi trường thích ứng → Trồng cây ra vườn ươm.

b)

Chọn vật liệu nuôi cấy → Khử trùng → Tạo rễ → Tạo chồi → Cấy cây vào môi trường thích ứng → Trồng cây ra vườn ươm.

c)

Chọn vật liệu nuôi cấy → Khử trùng → Tạo chồi → Tạo rễ → Cấy cây vào môi trường thích ứng → Trồng cây ra vườn ươm.

d)

Chọn vật liệu nuôi cấy → Tạo rễ → Tạo chồi → Khử trùng → Cấy cây vào môi trường thích ứng → Trồng cây ra vườn ươm.

17.

Điều kiện của vật liệu nuôi cấy là

a)

mô càng già càng dễ nuôi cấy

b)

hạt của cây khỏe mạnh

c)

có đủ rễ, thân và lá

d)

sạch bệnh, vô trùng

18.

Nuôi cấy mô, tế bào là phương pháp

a)

Tách tế bào TV nuôi cấy trong môi trường cách li để tế bào TV sống, phát triển thành cây hoàn chỉnh.

b)

Tách mô, nuôi dưỡng trong môi trường có chất kích thích tạo chồi, rễ, phát triển thành cây mới.

c)

Tách rời tế bào TV nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng thích hợp giống như trong cơ thể sống, giúp tế bào phân chia, biệt hóa thành mô, cơ quan, phát triển thành cây hoàn chỉnh.

d)

Tách rời tế bào, mô giâm trong môi trường có chất kích thích để mô phát triển thành cây trưởng thành.

19.

Cơ thể thực vật là một thể thống nhất bao gồm nhiều cơ quan có chức năng khác nhau, được hình thành từ:

a)

Nhiều tế bào khác nhau

b)

Nhiều tế bào giống nhau

c)

Tế bào khác nhau

d)

Tế bào giống nhau

20.

Nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Có thể nhân giống cây trồng ở quy mô công nghiệp

b)

Nếu nguyên liệu nuôi cấy hoàn toàn sạch bệnh thì sản phẩm nhân giống sẽ hoàn toàn sạch bệnh

c)

Cho ra các sản phẩm đồng nhất về mặt di truyền

d)

Có hệ số nhân giống thấp

21.

(Chọn các phương án đúng) Cơ sở khoa học của phương pháp nuôi cấy mô tế bào là

a)

Tính phân hóa

b)

Tính phản phân hóa

c)

Tính biệt hóa

d)

Tính toàn năng của tế bào

22.

(Chọn các phương án đúng) Ý nghĩa của công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào là

a)

Hệ số nhân giống cao

b)

Cho các sản phẩm đồng nhất về mặt di truyền

c)

Cho các giống sạch bệnh

d)

Nhân giống trên quy mô công nghiệp

e)

Cho các con đa dạng di truyền

23.

Quy trình sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo khác với tự thụ phấn là: (được chọn nhiều đáp án)

a)

Sản xuất ra hạt giống xác nhận

b)

Lựa chọn ruộng sản xuất giống ở khu cách li.

c)

Chọn lọc trước khi tung phấn

d)

Bắt đầu sản xuất từ giống SNC

24.

Nhân giống cây trồng giao phấn phổ biến ở nhóm cây trồng nào?

a)

A. Lúa, ngô, lạc, đỗ

b)

B. Lúa, ngô, sắn, mía

c)

C. Lúa, ngô, lạc, khoai

d)

D.Lúa, chuối, lạc, đỗ

25.

Sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo vì sao phải chọn ruộng cách li?

a)

Khi thụ phấn không bị tạp giao.

b)

Để đạt chất lượng tốt

c)

Hạt giống là SNC

d)

Hạt giống là hạt bị thoái hóa

26.

Quá trình hạt giống được cơ quan chọn tạo giống nhà nước cung cấp đến khi nhân được số lượng lớn hạt giống phục vụ cho sản xuất đại trà phải trải qua các giai đoạn sản xuất hạt giống sau:

a)

A. Từ hạt tác giả → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận

b)

B. Giống thoái hóa → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận

c)

C. Giống nhập nội → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận

d)

D. Hạt giống siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng →hạt xác nhận

27.

Quy trình sản xuất giống cây trồng nông nghiệp được dựa vào các . . . . . của cây trồng.

a)

A. Đặc điểm hình thái.

b)

B. Đặc điểm sinh lí.

c)

C. Phương thức sinh sản.

d)

D. Phương thức dinh dưỡng.

28.

Quy trình sản xuất giống ở cây tự thụ phấn được tiến hành như sau

a)

A. Từ hạt tác giả → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận

b)

B. Giống thoái hóa → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận

c)

C. Giống nhập nội → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận

d)

D. Hạt giống siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng →hạt xác nhận

29.

Hệ thống sản xuất giống cây trồng tuân theo trình tự:

a)

A. XN - NC - SNC

b)

B. XN - SNC - NC

c)

C. SNC - XN - NC

d)

D. SNC - NC – XN

30.

Nhận định nào đúng

a)

Bón vôi để khử chua

b)

Môi trường kiềm có [H+] > [OH- ]

c)

Độ chua tiềm tàng chỉ do [H+] trên bề mặt keo đất gây nên

d)

Phản ứng kiềm là trong đất có chứa muối kiềm

31.

Khả năng hấp phụ của đất do

a)

do nồng độ H+ trong đất quyết định

b)

Do các hạt keo đất quyết định

c)

Do các hạt cát, limon quyết định

d)

Do trong đất có các các sinh vật

32.

Đâu không phải là tính chất của keo đất?

a)

Kích thước dưới 1 µm

b)

Không hòa tan trong nước

c)

Hòa tan trong nước

33.

Đây là hình ảnh của loại keo đất nào?

a)

Keo âm

b)

Keo trung tính

c)

Keo dương

34.

Khả năng hấp phụ của đất không thể hiện ở yếu tố nào?

a)

Khả năng giữ lại các chất dinh dưỡng

b)

Khả năng giữ nước

c)

Hạn chế sự rửa trôi

35.

Đất tính chua có nồng độ ion như thế nào?

a)

[H+] > [OH-]

b)

[H+] = [OH-]

c)

[H+] < [OH-]

36.

Đất tính kiềm có nồng độ ion như thế nào?

a)

[H+] > [OH-]

b)

[H+] = [OH-]

c)

[H+] < [OH-]

37.

Các chức dinh dưỡng trong đất được giữ lại ở đâu

a)

Keo đất

b)

Keo đất và dung dịch đất

c)

Dung dịch đất

d)

Tất cả các loại hạt có trong đất

38.

Lớp ion nào trên hạt keo tham gia trao đổi ion?

a)

Lớp quyết định điện

b)

Nhân hạt keo

c)

Lớp ion quyết bù

d)

Lớp ion khuếch tán

39.

Một số sản phẩm của nông nghiệp được sử dụng làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

a)

A. Mía, đậu tương, ngô, lúa, dứa.

b)

B. Gỗ keo, hạt điều, cao su.

c)

C. Tôm, mực, cua, cá ba sa.

d)

D, cá ba sa, dưa hấu, bí đao.

40.

Nuôi cấy mô tế bào trong nhân giống lúa chịu mặn, chất kích thích sinh trưởng IBA, aNAA cần bổ sung vào giai đoạn nào:

a)

A. Cấy cây vào môi trường thích ứng

b)

B. Tạo rễ.

c)

C.Tạo chồi trong môi trường nhân tạo.

d)

D. Trồng cây trong vườn ươm.