Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gk2 cn 10

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Bài 14 Câu 1 công cụ của bản vẽ chi tiết là

a)

1

b)

2

c)

C dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

3

2.

Câu 2 Trong sản xuất , muốn tạo ra 1 sản phẩm trước hết phải

a)

A

b)

2

c)

3

d)

3

3.

Câu 3 Việc mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết nằm trong trình tự nào khi đọc bản vẽ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

D Tổng hợp

4.

Câu 4 Trong bản vẽ chi tiết gồm có những gì

a)

dừg

b)

fq

c)

C 4

d)

ưdq

5.

Câu 5 Sơ đồ nội dung bản vẽ chi tiết gồm có những gì ?

a)

A Các hình biều diễn , khung bản vẽ , khung tên ,các con só kích thước , các yêu cầu kĩ thuật

b)

43

c)

4

d)

5

6.

Câu 6 Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là

a)

A Khung tên , hình biểu diễn , kích thước , yêu cầu kĩ thuật , tổng hợp

b)

2

c)

2

d)

4

7.

Câu 7 Hình biểu diễn của bản vẽ chi tiết gồm

a)

1

b)

B hình cắt và hình chiếu cạnh

c)

3

d)

4

8.

Câu 8 Quy trình lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước

a)

2

b)

5

c)

C 4

d)

6

9.

Câu 9 Kích thước trên bản vẽ chi tiết kĩ thuật tính theo đơn vị

a)

A mm

b)

2134

c)

21

d)

42

10.

Câu 11 Các chi tiết có chức năng .... lắp ghép với nhau tạo thành chiếc

a)

993

b)

23

c)

C khác nhau

d)

43

11.

câu 12 Khi đọc bản vẽ chi tiết phải đọc nội dung gì trước

a)

3

b)

2

c)

4

d)

D khung tên

12.

Câu 13 1 chiếc máy bay sản phẩm

a)

2

b)

3

c)

C có nhiều chi tiết

d)

5

13.

Câu 14 Bước Thứ 4 khi lặp bản vẽ chi tiết

a)

2

b)

33

c)

21

d)

D Tô đậm

14.

Câu 15 Nội dung phần yêu cẩu kĩ thuật gồm

a)

2

b)

2

c)

C avab d

d)

3

15.

1 bài 15 : trình tự đọc bản vẽ lắp

a)

A Khung tên , bảng kê , hình biểu diễn , kích thước , phân tích chi tiết , tổng hợp

b)

23

c)

1

d)

3

16.

Câu 2 Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung

a)

2

b)

2

c)

C 4

d)

2

17.

Câu 3 trình tự đọc bản vẽ lắm là

a)

Q

b)

Q

c)

C Khung tên , bảng kê , hình biểu diễn , kích thước , phân tích chi tiết , tổng hợp

d)

1

18.

Câu 4 bản vẽ lắp thể hiện

a)

1

b)

B cả 3 đ

c)

2

d)

2

19.

Câu 5 Kích thước trên bản vẽ lắp là

a)

1

b)

2

c)

C avab đúng

d)

3

20.

Câu 6 bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết giống nhau nhờ nội dung nào

a)

434

b)

2

c)

2

d)

D tất cả đ

21.

Câu 7 Trình tự đọc bản vẽ lắp gồm mấy bước

a)

2

b)

3

c)

C 6

d)

9

22.

Câu 8 bản vẽ lắp có công dụng ntn đối với sản phẩm

a)

2

b)

2

c)

3

d)

D a,b,c đ

23.

Câu 9 bản vẽ lắp k chứ nội dung nào dưới đây ?

a)

1

b)

B bảng kê

c)

5

d)

9

24.

Câu 10 Kích thước chung trên bảng vẽ lắp là kích thước

a)

1

b)

2

c)

2

d)

D cả 3 đáp án trên

25.

Câu 11 Trình tự đọc bản vẽ lắp khác trình tự đọc bản vẽ chi tiết có thêm bước ?

a)

3

b)

4

c)

C avab đ

d)

55

26.

Câu 12 Bản vẽ lắp thiếu nội dung nào so vs bản vẽ chi tiết

a)

1

b)

B yêu cầu kĩ thuật

c)

3

d)

5

27.

Câu13 Khi đọc kích thước chung cần chú ý n nd nào

a)

3

b)

6

c)

3

d)

D tất cả đ

28.

câu 14 Bản vẽ lắp đứng trong

a)

1

b)

3

c)

2

d)

D cả 3 đáp án trên

29.

Câu 15 bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có ?

a)

1

b)

4

c)

C bảng kê

d)

2

30.

Bài 16 câu 1 theo tính chất của bản vẽ có thể chia thành những loại nào ?

a)

1

b)

B bản vẽ kiến trúc

c)

4

d)

3

31.

Câu 2 bản vẽ xe điện có ký hiệu là

a)

1

b)

4

c)

C Đ

d)

7

32.

Câu 3 bản vẽ xây dựng là

a)

A bản vẽ mô tả các công trình xác định

b)

2

c)

7

d)

32

33.

C4 Cách hình vẽ cơ bản của hồ sơ kiên trúc bao gồm

a)

21

b)

41

c)

C avab đ

d)

223

34.

Câu 5 hình vẽ dưới đây là kí hiệu của cgi ?

a)

1

b)

4

c)

C cửa đi đến 1 cánh

d)

2

35.

câu 6 quá trình thiết kế 1 công trình thg trải qua mấy công đoạn

a)

1

b)

B 3

c)

5

d)

7

36.

Câu 7 hình vẽ dưới đây là kí hiệu của cgi ?

a)

A cửa đi đơn 2 cánh

b)

52

c)

42

d)

523

37.

câu 8 Bản vẽ kĩ thuật thi công

a)

213

b)

12

c)

213232

d)

D Trình bày cách tổ chức xác định công trình

38.

Câu 4 các hình vẽ cơ bản của hồ sơ kiến trúc bao gồm :

a)

21

b)

23

c)

352

d)

D tất cả đúng

39.

Câu 10 điền từ vào ô trống . Ứng với 1 giai đoạn có 1 .......... riêng

a)

12

b)

235

c)

C Bản vẽ

d)

2134